Gói thầu: ĐTKC 19: ĐTKC-19: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước và mùa lũ khu vực 19 (khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý - sông Lục Nam; khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu; khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu) - năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200779796-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu ĐTKC 19: ĐTKC-19: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước và mùa lũ khu vực 19 (khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý - sông Lục Nam; khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu; khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu) - năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200767175
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế Đường thủy nội địa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 19:32:00 đến ngày 2020-08-13 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,392,283,801 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 14 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
2 Thu hồi cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 14 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
3 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
4 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
5 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 02 chiếc x 90 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 22,5 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
6 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 02chiếc x 90ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 75,86 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
7 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc x 3 ca/ngày x 90ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 441,64 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
8 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 90ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 11,25 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
9 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 90 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 25,64 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
10 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 90 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 233,11 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
11 Nhân công chỉ huy : 1công x 90ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 270 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
12 Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
13 Nhân công trực : 4công x 90ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 1.080 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
14 Bồi dưỡng ca 3 NC trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 360 Khu vực cầu đường sắt Cẩm Lý- sông Lục Nam
15 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
16 Thu hồi cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
17 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
18 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
19 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 90 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 11,25 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
20 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc x 90ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 37,93 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
21 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc x 3 ca/ngày x 90ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 220,82 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
22 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 90ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 5,63 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
23 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 90 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 31,26 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
24 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 90 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 233,11 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
25 Nhân công chỉ huy : 1công x 90ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 270 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
26 Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
27 Nhân công trực : 2công x 90ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 540 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
28 Bồi dưỡng ca 3 NC trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 180 Khu vực bãi đá ngầm Phù Lãng km6+500 sông Cầu
29 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
30 Thu hồi cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 8 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
31 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
32 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
33 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 90 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 11,25 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
34 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc x 90ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 37,93 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
35 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc x 3 ca/ngày x 90ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 220,82 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
36 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 90ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 5,63 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
37 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 90 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 31,26 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
38 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3ca/ngày x 90 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 233,11 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
39 Nhân công chỉ huy : 1công x 90ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 270 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
40 Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
41 Nhân công trực : 2công x 90ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 540 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
42 Bồi dưỡng ca 3 NC trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 180 Khu vực bãi đá ngầm Thịnh Lai km2+500 sông Cầu
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->