Gói thầu: Sữa chữa hệ thống PCCC cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sữa chữa hệ thống PCCC cho Văn phòng Cục Thuế và các Chi cục Thuế khu vực thuộc Cục Thuế tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200744599 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 10:22:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,955,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bộ nguồn dự phòng 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang học Chung mei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 200 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 3 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 230 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 5 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 4.000 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 6 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 4.000 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố Paragon PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 9 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 10 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 250 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 11 | Đai, tê, mang sông ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 100 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 12 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 13 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 10 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 4,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 200 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 16 | Tê, cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 20 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 17 | Van một chiều đồng lá lật, nối ren 4", DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 18 | Van hai chiều đồng DN100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 19 | Vật liệu thiết bị bằng vật liệu chống cháy bịt khoang kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 87 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 20 | Các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | HT | 1 | VĂN PHÒNG CỤC THUẾ |
| 21 | Bộ nguồn dự phòng 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 22 | Bảo dưỡng, cài đặt lại trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 23 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 200 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 24 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 50 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 25 | Bảo dưỡng Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 20 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 26 | Bảo dưỡng Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 20 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 27 | Bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 20 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 28 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 3.000 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 29 | Cáp tín hiệu 20x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 300 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 30 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 3.000 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 31 | Ống luồn bảo vệ cáp tín hiệu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 300 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 32 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 33 | Bộ chống sét cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 34 | Đèn chiếu sáng sự cố Paragon PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 35 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 36 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 1.700 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 37 | Đai, tê, mang sông ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 100 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 38 | Vòi chữa cháy D50, 20m, 17 Bar có khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 16 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 39 | Van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 16 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 40 | Lăng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 16 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 41 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 42 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 20 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 44 | Đồng hồ đo áp lực Wika 232.50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 45 | Van một chiều đồng lá lật, nối ren 4", DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 46 | Van hai chiều đồng DN100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 47 | Giỏ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 48 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (lăng, vòi, van D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 49 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 50 | Vật liệu thiết bị bằng vật liệu chống cháy bịt khoang kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 100 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 51 | Các phụ kiện khác hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | HT | 1 | CHI CỤC THUẾ KV NINH BÌNH - HOA LƯ |
| 52 | Bộ nguồn dự phòng 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 53 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 150 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 54 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 55 | Bảo dưỡng Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 16 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 56 | Bảo dưỡng Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 16 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 57 | Bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 16 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 58 | Đầu báo cháy khói quang học Chung mei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 46 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 59 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 60 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 61 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 62 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 3.800 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 63 | Cáp tín hiệu 20x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 350 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 64 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 3.800 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 65 | Ống luồn bảo vệ cáp tín hiệu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 300 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 66 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 14 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 67 | Bộ chống sét cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 68 | Đèn chiếu sáng sự cố Paragon PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 20 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 69 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 20 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 70 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 2.000 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 71 | Ống luồn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 2.000 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 72 | Đai, tê, mang sông ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 200 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 73 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 74 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 75 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 76 | Máy bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 77 | Bình tích áp Varem 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 78 | Ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 79 | Que hàn 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 100 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 80 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 50 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 81 | Sơn đỏ chống rỉ dùng cho ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 100 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 82 | Bê tông hoàn thiện mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 5 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 83 | Công tắc áp lực KP36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 3 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 84 | Mặt bích các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 20 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 85 | Cáp điện 3 pha 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 290 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 86 | Vòi chữa cháy D50, 20m, 17 Bar có khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 14 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 87 | Van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 14 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 88 | Lăng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 14 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 89 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 90 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 91 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 20 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 92 | Tủ chữa cháy ngoài nhà (lăng, vòi, van D65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 93 | Đồng hồ đo áp lực Wika 232.50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 94 | Van một chiều gang đúc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 95 | Van hai chiều gang đúc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 96 | Giỏ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 97 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 4,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 150 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 98 | Các phụ kiện khác hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | HT | 1 | CHI CỤC THUẾ KV TAM ĐIỆP - YÊN MÔ |
| 99 | Bộ nguồn dự phòng 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 100 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 100 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 101 | Bảo dưỡng Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 102 | Bảo dưỡng Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 103 | Bảo dưỡng Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 104 | Bảo dưỡng Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 105 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 3.150 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 106 | Cáp tín hiệu 20x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 150 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 107 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 3.150 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 108 | Ống luồn bảo vệ cáp tín hiệu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 100 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 109 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 110 | Bảo dưỡng, cài đặt lại trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 111 | Bộ chống sét cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 112 | Đèn chiếu sáng sự cố Paragon PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 8 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 113 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 8 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 114 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 1.400 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 115 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 116 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 117 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 118 | Máy bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 119 | Bình tích áp Varem 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 120 | Ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 121 | Sơn đỏ chống rỉ dùng cho ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 100 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 122 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 50 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 123 | Que hàn 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 50 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 124 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 4,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 30 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 125 | Công tắc áp lực KP36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 3 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 126 | Mặt bích các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 20 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 127 | Cáp điện 3 pha 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 100 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 128 | Đai, tê, mang sông ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 50 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 129 | Vòi chữa cháy D50, 20m, 17 Bar có khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 6 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 130 | Van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 6 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 131 | Lăng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 6 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 132 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 133 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 134 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 10 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 135 | Các phụ kiện khác hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | HT | 1 | CHI CỤC THUẾ KV KIM SƠN - YÊN KHÁNH |
| 136 | Bộ nguồn dự phòng 24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 137 | Bảo dưỡng, cài đặt lại trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 1 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 138 | Đầu báo cháy khói quang học Chung mei | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 30 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 139 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 140 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 40 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 141 | Chuông báo cháy 6 inch 24v Kbvision KF-AB0624 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 4 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 142 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 4 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 143 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 4 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 144 | Bảo dưỡng đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 150 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 145 | Bảo dưỡng đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 5 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 146 | Bảo dưỡng chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 18 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 147 | Bảo dưỡng đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 18 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 148 | Bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 18 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 149 | Hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 150 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 10 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 151 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 6.950 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 152 | Cáp tín hiệu 20x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 250 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 153 | Ống luồn bảo vệ dây tín hiệu D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 6.950 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 154 | Ống luồn bảo vệ cáp tín hiệu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 250 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 155 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 20 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 156 | Bộ chống sét cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 157 | Đèn chiếu sáng sự cố Paragon PEMC22SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 28 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 158 | Biển đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 28 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 159 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 3.700 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 160 | Ống luồn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 3.700 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 161 | Đai, tê, mang sông ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 300 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 162 | Vòi chữa cháy D50, 20m, 17 Bar có khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 16 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 163 | Van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 16 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 164 | Lăng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 16 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 165 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 40 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 166 | Bình chữa cháy bằng khí Co2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 26 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 167 | Nội quy tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 26 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 168 | Đồng hồ đo áp lực Wika 232.50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 169 | Van một chiều đồng lá lật, nối ren 4", DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 3 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 170 | Van hai chiều đồng DN100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 3 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 171 | Giỏ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 4 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 172 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 173 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 174 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 175 | Máy bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 176 | Bình tích áp Varem 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 177 | Ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 178 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 4,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 130 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 179 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 100 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 180 | Sơn đỏ chống rỉ dùng cho ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 100 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 181 | Que hàn 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 100 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 182 | Bê tông hoàn thiện mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 7 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 183 | Mặt bích các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | chiếc | 40 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 184 | Cáp điện 3 pha 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 315 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 185 | Ống luồn cáp 3 pha D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 115 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
| 186 | Các phụ kiện khác hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | HT | 2 | CHI CỤC THUẾ KV NHO QUAN - GIA VIỄN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi