Gói thầu: Cung cấp dịch vụ công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772797-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ công
Số hiệu KHLCNT 20200759909
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 20:50:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 992,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. TUYẾN ĐƯỜNG ĐH - - 0
2 1. Tuyến ĐH1.NS - - 0
3 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 20
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 8
5 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 28
6 Nạo vét mương hở mương hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V m 65
7 Vét mương kín băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m 5
8 Xúc đất sạt ta luy dương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m3 51,4
9 Vá ổ gà láng nhựa mặt đường bằn đá dăm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m2 14
10 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 150
11 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 96
12 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 28,8
13 Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m2 105
14 2. Tuyến ĐH2.NS - - 0
15 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 8
16 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 8
17 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,8
18 3. Tuyến ĐH3.NS - - 0
19 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 50
20 Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 57,5
21 Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 57,5
22 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 16
23 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 100
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,193
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,838
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3,355
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,045
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,178
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,151
30 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 120
31 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 202,9
32 Thay thế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 40
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 4,55
34 Tấm gang chắc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
35 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 25,41
36 Rải ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2 115,5
37 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2 29,04
38 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 25,41
39 4. Tuyến ĐH4.NS - - 0
40 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 20
41 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 16
42 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 1
43 Nạo vét mương hở mương hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V m 75
44 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6
45 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24
46 5. Tuyến ĐH5.NS - - 0
47 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 6
48 6. Tuyến ĐH6.NS - - 0
49 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 28
50 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 7,7
51 Rải ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2 35
52 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m2 8,8
53 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 7,7
54 7. Tuyến ĐH7.NS - - 0
55 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 5
56 Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 5,75
57 Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1 Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 5,75
58 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 32
59 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 60
60 Nạo vét mương hở mương hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V m 70
61 8. Tuyến ĐH8.NS - - 0
62 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 4
63 9. Tuyến ĐH11.NS - - 0
64 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 50
65 Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 57,5
66 Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1 Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 57,5
67 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 16
68 Bê tông mái taluy đá 2x4, bê tông M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 28,5
69 10. Tuyến ĐH12.NS - - 0
70 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 20
71 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 7,2
72 Sơn lan can cầu bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 60
73 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 28,8
74 11. Tuyến ĐH14.NS - - 0
75 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 16
76 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 24
77 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 8,25
78 Rải ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2 37,5
79 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2 4,4
80 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3 8,25
81 Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10m2 70,5
82 12. Lắp dựng biển báo, cột km giao thông trên các tuyến - - 0
83 Sản xuất, lắp đặt biển tên đường phản quang loại hình chữ nhật 40x60cm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Biển báo 11
84 Gia công, lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ d=76 dài 3m, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Cột biển báo 11
85 Làm cột km BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 61
86 Sơn cột km Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 48,8
87 II. TUYẾN ĐƯỜNG ĐX - - 0
88 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm Mô tả kỹ thuật theo chương V Km 12,7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->