Gói thầu: Tân trang hệ thống khung phông, vách ngăn di động và các cột treo phướn bằng sắt và inox tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Tân trang hệ thống khung phông, vách ngăn di động và các cột treo phướn bằng sắt và inox tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722551 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao không thực hiện tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 16:10:00 đến ngày 2020-08-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,392,273,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 = 07 cái; Khung 2 = 02 cái; Khung 3 = 03 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung 6 = 05 cái). Chương V | tấn | 1,3259 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 = 07 cái; Khung 2 = 02 cái; Khung 3 = 03 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung 6 = 05 cái). Chương V | tấn | 1,3259 | |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 = 07 cái; Khung 2 = 02 cái; Khung 3 = 03 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung 6 = 05 cái). Chương V | tấn | 1,3259 | |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 = 07 cái; Khung 2 = 02 cái; Khung 3 = 03 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung 6 = 05 cái). Chương V | 10 tấn | 0,1326 | |
| 5 | Tẩy phá và hàn gia cố lại những mối hàn không đảm bảo liên kết | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 = 07 cái; Khung 2 = 02 cái; Khung 3 = 03 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung 6 = 05 cái). Chương V | mối hàn | 200 | |
| 6 | Gia công thay một số thanh bị hư hỏng | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 = 07 cái; Khung 2 = 02 cái; Khung 3 = 03 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung 6 = 05 cái). Chương V | tấn | 0,1196 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 = 07 cái; Khung 2 = 02 cái; Khung 3 = 03 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung 6 = 05 cái). Chương V | m2 | 49,5656 | |
| 8 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 = 07 cái; Khung 2 = 02 cái; Khung 3 = 03 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung 6 = 05 cái). Chương V | 1m2 | 61,1168 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | tấn | 0,6302 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | tấn | 0,6302 | |
| 11 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | tấn | 0,3151 | |
| 12 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | 1m2 | 27,216 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt nẹp gỗ mới xung quanh khung sắt KT 40x20mm | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | m | 62 | |
| 14 | Bổ sung ecu bulong M8 | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | bộ | 100 | |
| 15 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D10 - 27, | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | 10 lỗ | 18,8 | |
| 16 | Doa lỗ sắt thép ngang cần | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | 10 lỗ | 18,8 | |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | tấn | 0,3151 | |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung giàn không gian hội trường lớn KT: 14x17m. Phần làm mới thay thế (Khung 1 = 02 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 04 cái) | 10 tấn | 0,0315 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng dây cáp inox 304 D6mm bọc nhựa giữ khung | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | m | 142,08 | |
| 20 | Tăng đơ mạ kẽm M16 | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | cái | 24 | |
| 21 | Khóa đầu cáp D6 mạ kẽm | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | cái | 48 | |
| 22 | Gia công hệ giằng chống cho giàn không gian 14x17m | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | tấn | 0,1229 | |
| 23 | Lắp đặt kết cấu khung | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | tấn | 0,1229 | |
| 24 | Sơn mạ kẽm nhúng nóng | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | kg | 122,9 | |
| 25 | Bu lông hãm M12 | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | cái | 36 | |
| 26 | Bu lông ecu liên kết mặt bích tường M16 | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | bộ | 32 | |
| 27 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D10 - 27, | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | 10 lỗ | 6,8 | |
| 28 | Doa lỗ sắt thép ngang cần | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | 10 lỗ | 6,8 | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | tấn | 0,1229 | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | tấn | 0,1229 | |
| 31 | Bốc xếp sắt thép các loại | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | tấn | 0,1229 | |
| 32 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Phần làm mới hệ giằng chống cho giàn khung không gian 14x17m. Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,0123 | |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,3718 | |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,7436 | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,7436 | |
| 36 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,7436 | |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,074 | |
| 38 | Tẩy phá và hàn gia cố lại những mối hàn không đảm bảo liên kết | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | mối hàn | 50 | |
| 39 | Gia công thay một số thanh bị hư hỏng | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,0744 | |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | m2 | 28,247 | |
| 41 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | 1m2 | 35,3088 | |
| 42 | Lắp dựng khung thép | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 06 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,3718 | |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,2478 | |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,2478 | |
| 45 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,124 | |
| 46 | Gia công hệ khung dàn | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,1239 | |
| 47 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | 1m2 | 11,7696 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt nẹp gỗ mới xung quanh khung sắt KT 40x20mm | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | m | 216 | |
| 49 | Lắp dựng khung thép | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,1239 | |
| 50 | Làm mới bộ bánh xe chân khung D100mm | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | bộ | 16 | |
| 51 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,1239 | |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Phần thay thế mới (Số lượng 02 khung). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,0124 | |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | tấn | 0,304 | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | tấn | 0,3034 | |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | tấn | 0,1474 | |
| 56 | Gia công dầm mái bằng thép | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | tấn | 0,156 | |
| 57 | Lắp dựng dầm thép | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | tấn | 0,1906 | |
| 58 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | 1m2 | 7,32 | |
| 59 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | tấn | 0,156 | |
| 60 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | 10 tấn | 0,0156 | |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng dây cáp inox 304 D6mm bọc nhựa giữ khung | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | m | 32 | |
| 62 | Khóa đầu cáp D6 mạ kẽm | Khung che vị trí cho diễn viên ra vào 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x1,5m (Số lượng 08 khung). Thay mới hệ dầm ( 16,0m) | cái | 32 | |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 KT 4x4m = 13 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 2,0281 | |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 KT 4x4m = 13 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 2,0281 | |
| 65 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 KT 4x4m = 13 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 2,0281 | |
| 66 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 KT 4x4m = 13 cái). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,2028 | |
| 67 | Tẩy phá và hàn gia cố lại những mối hàn không đảm bảo liên kết | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 KT 4x4m = 13 cái). Trích dẫn chương V | mối hàn | 150 | |
| 68 | Gia công khung thép | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 KT 4x4m = 13 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,2028 | |
| 69 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 KT 4x4m = 13 cái). Trích dẫn chương V | m2 | 60,0288 | |
| 70 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 KT 4x4m = 13 cái). Trích dẫn chương V | 1m2 | 75,036 | |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt nẹp gỗ mới xung quanh khung sắt KT 20x40mm | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần sửa chữa và gia cố (Khung 1 KT 4x4m = 13 cái). Trích dẫn chương V | m | 96 | |
| 72 | Gia công hệ khung | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần làm mới thay thế (Khung 1 KT 4x4m = 05 cái; Khung 2 KT 0,4x6m = 20 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,799 | |
| 73 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần làm mới thay thế (Khung 1 KT 4x4m = 05 cái; Khung 2 KT 0,4x6m = 20 cái). Trích dẫn chương V | 1m2 | 79,068 | |
| 74 | Khoan lỗ sắt, thép, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần làm mới thay thế (Khung 1 KT 4x4m = 05 cái; Khung 2 KT 0,4x6m = 20 cái). Trích dẫn chương V | 10 lỗ | 12 | |
| 75 | Doa lỗ sắt thép ngang cần | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần làm mới thay thế (Khung 1 KT 4x4m = 05 cái; Khung 2 KT 0,4x6m = 20 cái). Trích dẫn chương V | 10 lỗ | 12 | |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần làm mới thay thế (Khung 1 KT 4x4m = 05 cái; Khung 2 KT 0,4x6m = 20 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,799 | |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần làm mới thay thế (Khung 1 KT 4x4m = 05 cái; Khung 2 KT 0,4x6m = 20 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,799 | |
| 78 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần làm mới thay thế (Khung 1 KT 4x4m = 05 cái; Khung 2 KT 0,4x6m = 20 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,799 | |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần làm mới thay thế (Khung 1 KT 4x4m = 05 cái; Khung 2 KT 0,4x6m = 20 cái). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,0799 | |
| 80 | Bổ sung ecu bulong M10x120 | Khung sắt 2 bên cánh gà hội trường lớn KT: 12x12m = 2 bên (Tổ hợp từ 18 khung1 KT 4x4m và 20 khung 2 KT 0,4x6m). Phần làm mới thay thế (Khung 1 KT 4x4m = 05 cái; Khung 2 KT 0,4x6m = 20 cái). Trích dẫn chương V | bộ | 100 | |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 15 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 1,3509 | |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 15 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 1,3509 | |
| 83 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 15 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 1,3509 | |
| 84 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 15 khung). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,135 | |
| 85 | Tẩy phá và hàn gia cố lại những mối hàn không đảm bảo liên kết | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 15 khung). Trích dẫn chương V | mối hàn | 100 | |
| 86 | Gia công thay một số thanh bị hư hỏng và bổ sung hệ khung đỡ | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 15 khung). Trích dẫn chương V | tấn | 0,2702 | |
| 87 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 15 khung). Trích dẫn chương V | m2 | 52,0848 | |
| 88 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần sửa chữa và gia cố (Số lượng 15 khung). Trích dẫn chương V | 1m2 | 65,106 | |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,2702 | |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,2702 | |
| 91 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,4593 | |
| 92 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | 1m2 | 44,2721 | |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt nẹp gỗ mới xung quanh khung sắt KT 20x40mm | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | m | 99,2 | |
| 94 | Bổ sung ecu bulong M8x100 | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | bộ | 200 | |
| 95 | Khoan lỗ sắt, thép, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | 10 lỗ | 4,8 | |
| 96 | Doa lỗ sắt thép ngang cần | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | 10 lỗ | 4,8 | |
| 97 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,4593 | |
| 98 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung sắt phía sau hội trường MMH KT: 7,6x42m (Tổ hợp từ 21 khung KT 2x7,6m). Phần làm mới thay thế (Khung = 06 cái). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,0459 | |
| 99 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần sửa chữa và gia cố ( Khung 1 = 03 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung đối trọng = 03 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,405 | |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần sửa chữa và gia cố ( Khung 1 = 03 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung đối trọng = 03 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,81 | |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần sửa chữa và gia cố ( Khung 1 = 03 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung đối trọng = 03 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,81 | |
| 102 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần sửa chữa và gia cố ( Khung 1 = 03 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung đối trọng = 03 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,81 | |
| 103 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần sửa chữa và gia cố ( Khung 1 = 03 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung đối trọng = 03 cái). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,081 | |
| 104 | Tẩy phá và hàn gia cố lại những mối hàn không đảm bảo liên kết | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần sửa chữa và gia cố ( Khung 1 = 03 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung đối trọng = 03 cái). Trích dẫn chương V | mối hàn | 200 | |
| 105 | Gia công thay một số thanh bị hư hỏng | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần sửa chữa và gia cố ( Khung 1 = 03 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung đối trọng = 03 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,0811 | |
| 106 | Đánh bóng toàn bộ bề mặt khung inox | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần sửa chữa và gia cố ( Khung 1 = 03 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung đối trọng = 03 cái). Trích dẫn chương V | m2 | 82,4954 | |
| 107 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần sửa chữa và gia cố ( Khung 1 = 03 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 3 = 02 cái; Khung 4 = 02 cái; Khung 5 = 02 cái; Khung đối trọng = 03 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,405 | |
| 108 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,184 | |
| 109 | Gia công hệ khung dàn bằng thép inox 304 | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,2984 | |
| 110 | Khoan lỗ sắt, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | 10 lỗ | 5,12 | |
| 111 | Doa lỗ sắt thép ngang cần | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | 10 lỗ | 5,12 | |
| 112 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,2984 | |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,4824 | |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,4824 | |
| 115 | Bốc xếp sắt thép các loại | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | tấn | 0,2984 | |
| 116 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,0298 | |
| 117 | Dây cáp inox 304 bọc nhựa D6mm giữ khung | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | m | 25 | |
| 118 | Bổ sung Ecu+bulong M8 inox liên kết giữa các khung với nhau | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | bộ | 50 | |
| 119 | Tăng đơ mạ kẽm M10 | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | cái | 6 | |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt nẹp gỗ mới xung quanh khung sắt KT 30x30mm | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | m | 46 | |
| 121 | Bổ sung bo viền bằng inox KT: 50x50mm | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | m | 4 | |
| 122 | Gia cố sàn thao tác phía sau đảm bảo an toàn lao động | Khung treo phông phòng 241 bo viền bằng inox KT: 6x12m (Tổ hợp từ 04 khung 1; 02 khung 2; 02 khung 3; 03 khung 4; 03 khung 5; 08 khung giằng chéo; 03 khung chân đối trọng; và 02 khung treo phông bổ sung). Phần thay mới và bổ sung ( Khung 1 = 01 cái; Khung 2 = 01 cái; Khung 4 = 01 cái; Khung 5 = 01 cái; Khung giằng chéo = 08 cái; Khung treo phông bổ sung = 02 cái). Trích dẫn chương V | dàn không gian | 1 | |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | m2 | 526,175 | |
| 124 | Sửa chữa, trám vá những vị trí vị bong xước, sứt mẻ | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | chiếc | 65 | |
| 125 | Thay mới thanh gỗ ốp chân vách bằng gỗ công nghiệp chịu ẩm, (KT: bản 70 x dày 20 x dài 3520mm)/ 1 chiếc. | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | m | 17,6 | |
| 126 | Móc khóa liên kết giữa các tấm với nhau | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | móc | 130 | |
| 127 | Lắp móc khóa liên kết giữa các tấm với nhau | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | 1bộ | 130 | |
| 128 | Gia cố hệ thống đỡ bánh xe bằng gỗ công nghiệp chịu ẩm (KT: dài 480 x bản rộng 10mm x dày 20mm) x 2 thanh/1 chiếc | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | thanh | 130 | |
| 129 | Thay toàn bộ bánh xe đẩy. ( phi 40mm x bản rộng 20mm x 4 bánh)/ 1 chiếc | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | bánh | 260 | |
| 130 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn PU | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | 1m2 | 526,175 | |
| 131 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | m3 | 21,047 | |
| 132 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | m3 | 21,047 | |
| 133 | Bốc xếp gỗ các loại | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | m3 | 21,047 | |
| 134 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Tân trang vách ngăn di động gỗ ( 65 chiếc) KT: 1200x650x2550mm. Trích dẫn chương V | 10 tấn | 2,105 | |
| 135 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | m2 | 43,2 | |
| 136 | Sửa chữa, trám vá những vị trí vị bong xước, sứt mẻ | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | chiếc | 20 | |
| 137 | Gia cố hệ thống đỡ bánh xe bằng gỗ công nghiệp chịu ẩm (KT: dài 280 x bản rộng 80 x dày 2mm) x 8 thanh/ 4 bộ. | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | thanh | 8 | |
| 138 | Thay bo viền đế chân kệ bằng gỗ công nghiệp chịu ẩm, dán Veneer vân gỗ (KT: dài 1460 x bản rộng 90 x dày 18mm/) 1 bộ) | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | m | 4,38 | |
| 139 | Thay toàn bộ bánh xe đẩy. ( phi 40mm x bản rộng 15mm x 4 bánh)/ 1 bộ | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | bánh | 80 | |
| 140 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn PU | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | 1m2 | 43,2 | |
| 141 | Thay đế kệ bằng chất liệu gỗ tự nhiên | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | bộ | 20 | |
| 142 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | m3 | 1,728 | |
| 143 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | m3 | 1,728 | |
| 144 | Bốc xếp gỗ các loại | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | m3 | 1,728 | |
| 145 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Tân trang kệ, vách ngăn di động gỗ( hộc để cây 20 chiếc) KT: 1200x300x600mm. Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,1728 | |
| 146 | Chân gỗ dán decan 600x1800x17mm( chi tiết xem BVTK) bao gồm cả chân bán nguyệt 600x400x17mm | Trích dẫn chương V | bộ | 100 | |
| 147 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Sản xuất và lắp đặt cột sắt nhúng kẽm treo hồng kỳ xung quanh hàng rào Trung tâm (Đường kính ống D60mm, cao 4m). Trích dẫn chương V | tấn | 3,3506 | |
| 148 | Lắp dựng cột thép các loại | Sản xuất và lắp đặt cột sắt nhúng kẽm treo hồng kỳ xung quanh hàng rào Trung tâm (Đường kính ống D60mm, cao 4m). Trích dẫn chương V | tấn | 3,3506 | |
| 149 | Quả cầu inox D60 gắn trên đầu cột | Sản xuất và lắp đặt cột sắt nhúng kẽm treo hồng kỳ xung quanh hàng rào Trung tâm (Đường kính ống D60mm, cao 4m). Trích dẫn chương V | cái | 230 | |
| 150 | Sơn mạ kẽm nhúng nóng | Sản xuất và lắp đặt cột sắt nhúng kẽm treo hồng kỳ xung quanh hàng rào Trung tâm (Đường kính ống D60mm, cao 4m). Trích dẫn chương V | kg | 3.358,8 | |
| 151 | E cu liên kết chân cột M20 | Sản xuất và lắp đặt cột sắt nhúng kẽm treo hồng kỳ xung quanh hàng rào Trung tâm (Đường kính ống D60mm, cao 4m). Trích dẫn chương V | cái | 460 | |
| 152 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 1,157 | |
| 153 | Gia công cột bằng thép hình. Ống thép mạ kẽm | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 0,0077 | |
| 154 | Thay toàn bộ móc treo trên thanh tay | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | cái | 96 | |
| 155 | Tẩy phá và hàn gia cố lại những mối hàn không đảm bảo liên kết | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | mối hàn | 134 | |
| 156 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | m2 | 81,4988 | |
| 157 | Quả cầu inox D60 gắn trên đầu cột | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | cái | 6 | |
| 158 | Quả cầu inox D34 gắn ở đầu tay phướn | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | cái | 12 | |
| 159 | Thay toàn bộ e cu liên kết chân cột M20 | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | cái | 134 | |
| 160 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | 1m2 | 82,2427 | |
| 161 | Bốc xếp sắt thép các loại | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 2,314 | |
| 162 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,231 | |
| 163 | Lắp dựng cột thép các loại | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 0,9m ( 67 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 1,157 | |
| 164 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng inox cao 4m, tay rộng 0,9m (48 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 0,9756 | |
| 165 | Thay toàn bộ móc treo trên thanh tay | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng inox cao 4m, tay rộng 0,9m (48 cột). Trích dẫn chương V | cái | 96 | |
| 166 | Hàn gia cố, căn chỉnh tay treo phướn | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng inox cao 4m, tay rộng 0,9m (48 cột). Trích dẫn chương V | chiếc | 16 | |
| 167 | Thay ốc hãm chân cột bằng inox | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng inox cao 4m, tay rộng 0,9m (48 cột). Trích dẫn chương V | cái | 64 | |
| 168 | Vệ sinh đánh bóng toàn bộ cột inox | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng inox cao 4m, tay rộng 0,9m (48 cột). Trích dẫn chương V | m2 | 47,6928 | |
| 169 | Bốc xếp sắt thép các loại | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng inox cao 4m, tay rộng 0,9m (48 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 1,9512 | |
| 170 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng inox cao 4m, tay rộng 0,9m (48 cột). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,1952 | |
| 171 | Lắp dựng cột inox các loại | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng inox cao 4m, tay rộng 0,9m (48 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 0,9756 | |
| 172 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 3,0246 | |
| 173 | Thay toàn bộ móc treo trên thanh tay | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | cái | 252 | |
| 174 | Tẩy phá và hàn gia cố lại những mối hàn không đảm bảo liên kết | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | mối hàn | 254 | |
| 175 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | m2 | 220,65 | |
| 176 | Quả cầu inox D60 gắn trên đầu cột | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | cái | 3 | |
| 177 | Quả cầu inox D34 gắn ở đầu tay phướn | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | cái | 31 | |
| 178 | Vệ sinh, bảo dưỡng ecu bulong bắt đế cột | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | cái | 508 | |
| 179 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn màu 2 lớp | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | 1m2 | 220,6502 | |
| 180 | Bốc xếp sắt thép các loại | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 6,0492 | |
| 181 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | 10 tấn | 0,6049 | |
| 182 | Lắp dựng cột thép các loại | Sửa chữa cột treo phướn đơn bằng sắt cao 4m, tay rộng 1.8m ( 127 cột). Trích dẫn chương V | tấn | 3,0246 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi