Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200767545-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200692051
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:36:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,607,651,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần đường thuộc Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiếc tại chương V m3 196,5
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiếc tại chương V m3 40,456
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiếc tại chương V m2 57,794
4 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,708
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,708
6 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,417
7 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,417
8 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V cái 0,708
9 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 4,251
10 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 3,542
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 5,293
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 11,559
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
15 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 11,559
16 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 11,559
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V m3 11,559
18 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V m2 9,172
19 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
20 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
21 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
22 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
23 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
24 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
25 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,058
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
29 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,417
30 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V m3 52,37
31 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,708
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,708
33 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
34 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
35 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V cái 0,708
36 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
37 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
38 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
39 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
40 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
41 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 4,785
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,359
44 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 2,248
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
46 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 20,239
47 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 20,239
48 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,936
49 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V m2 9,361
50 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
51 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
52 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
53 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
54 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
55 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
56 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
57 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V m2 7,54
58 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
60 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 2,125
61 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V m3 48,313
62 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
63 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
64 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
65 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
66 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
67 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
68 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
69 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
70 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
71 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 8,587
72 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,312
73 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,775
74 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
75 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 15,98
76 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 15,98
77 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,74
78 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V m2 7,394
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,444
80 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
81 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
82 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
83 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
84 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
85 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
86 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
87 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V m2 14,787
88 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
90 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,708
91 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 2,189
92 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,275
93 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V m3 87,144
94 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
95 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
96 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
97 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
98 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
99 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
100 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
101 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 8,633
102 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,073
103 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,453
104 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,036
105 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,033
106 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,033
107 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,19
108 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V m2 1,893
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,113
110 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
111 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
112 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
113 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
114 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
115 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2,312
116 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
117 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V m2 3,479
118 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,148
120 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,305
121 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V m3 9,227
122 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
123 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
124 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
125 Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
126 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
127 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
128 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
129 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
130 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
131 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 7,08
132 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,468
133 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,415
134 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,032
135 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,673
136 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,673
137 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,172
138 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V m2 1,725
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,103
140 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
141 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
142 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
143 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
144 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
145 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
146 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
147 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V m2 2,697
148 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,496
151 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 6,544
152 Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,708
153 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,708
154 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 100m 1,417
155 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,708
156 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,542
157 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
158 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V cái 1,417
159 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V 1 md 3,542
160 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 6,196
161 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,468
162 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,415
163 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,032
164 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,673
165 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,673
166 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,172
167 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V m2 1,725
168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,103
169 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,012
170 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,012
171 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,012
172 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,012
173 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,012
174 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,012
175 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,012
176 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V m2 0,012
177 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V m2 0,012
178 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,012
179 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,708
180 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,708
181 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
182 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
183 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V cái 0,708
184 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
185 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,45
186 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,468
187 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,451
188 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,036
189 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,481
190 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,481
191 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
192 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
193 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
194 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
195 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
196 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
197 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
198 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V m2 0,378
199 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
200 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
201 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,708
202 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,213
203 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
204 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
205 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V cái 0,708
206 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 3,542
207 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,45
208 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,312
209 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,415
210 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,032
211 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,673
212 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,673
213 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,172
214 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,725
215 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,103
216 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,231
217 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V tấn 0,231
218 Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
219 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
220 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
221 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V m2 6,935
222 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,148
223 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,071
224 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V m3 7,085
225 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,099
226 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
227 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
228 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
229 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
230 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
231 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
232 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
233 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
234 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,468
235 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,468
236 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,156
237 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
238 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 11,559
239 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 11,559
240 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
241 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
242 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
243 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
244 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
245 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
246 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
247 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,003
248 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
249 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
250 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,708
251 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 31,632
252 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V 10md rãnh 1,741
253 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,41
254 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 8,096
255 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,032
256 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,205
257 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,016
258 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,978
259 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,872
260 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
261 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
262 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
263 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
264 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
265 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2,312
266 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
267 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,291
268 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
269 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,148
270 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V 10md rãnh 0,708
271 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V m3 5,426
272 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 0,708
273 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,312
274 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,312
275 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,156
276 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,694
277 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,978
278 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,978
279 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,009
280 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
281 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 12,715
282 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
283 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
284 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
285 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
286 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
287 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,156
288 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,156
289 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,156
290 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 10md rãnh 1,417
291 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 50,424
292 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,4
293 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,41
294 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,069
295 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,069
296 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,069
297 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,028
298 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 0,708
299 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,071
300 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,468
301 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,468
302 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,156
303 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,462
304 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,081
305 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,081
306 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,02
307 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
308 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
309 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
310 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
311 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
312 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
313 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
314 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,428
315 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
316 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
317 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm Phần thoát nước thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V 10md rãnh 7,085
318 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10,666
319 Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V đồng/ nắp 4,251
320 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 5,976
321 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,468
322 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,348
323 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,028
324 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,429
325 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,429
326 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
327 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
328 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
329 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
330 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
331 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2,312
332 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
333 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,003
334 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
335 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,148
336 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,425
337 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V m3 4,078
338 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,071
339 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
340 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
341 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
342 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
343 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
344 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
345 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
346 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
347 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 4,507
348 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,89
349 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,258
350 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,22
351 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,63
352 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,63
353 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,116
354 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,116
355 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
356 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
357 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
358 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,116
359 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
360 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,116
361 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,116
362 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,116
363 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,142
364 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,071
365 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,071
366 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
367 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V cái 0,708
368 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
369 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,871
370 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,312
371 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,242
372 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,018
373 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,734
374 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,734
375 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,012
376 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
377 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
378 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
379 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
380 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
381 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
382 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
383 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,333
384 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
385 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
386 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,071
387 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,489
388 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,071
389 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,071
390 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 0,708
391 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,071
392 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 6,242
393 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 4,624
394 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,415
395 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,012
396 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,156
397 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,156
398 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,021
399 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
400 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
401 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
402 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
403 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
404 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
405 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
406 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V m2 5,635
407 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
408 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
409 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 9,309
410 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 5,779
411 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,532
412 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,042
413 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,733
414 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,733
415 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V m3 4,392
416 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
417 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
418 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
419 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
420 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
421 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2,312
422 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
423 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,003
424 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
425 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,148
426 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,218
427 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,067
428 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,422
429 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,462
430 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,156
431 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,156
432 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,021
433 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
434 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
435 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
436 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
437 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
438 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
439 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
440 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,179
441 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
442 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
443 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,164
444 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,057
445 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,353
446 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,347
447 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,199
448 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,199
449 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,04
450 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
451 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
452 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
453 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
454 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
455 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 2,312
456 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
457 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,714
458 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
459 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,148
460 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,354
461 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,118
462 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,071
463 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
464 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
465 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
466 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
467 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
468 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
469 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
470 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
471 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,854
472 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,168
473 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,046
474 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,058
475 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 9,467
476 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,156
477 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,156
478 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
479 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
480 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
481 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
482 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
483 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
484 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
485 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V m2 4,19
486 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
487 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
488 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,559
489 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,066
490 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,415
491 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,231
492 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,081
493 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,081
494 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,02
495 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
496 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
497 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
498 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
499 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
500 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
501 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
502 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,636
503 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
504 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
505 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,708
506 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,083
507 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
508 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
509 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
510 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
511 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
512 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
513 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
514 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
515 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
516 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,152
517 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
518 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
519 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,694
520 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
521 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
522 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,03
523 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
524 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
525 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
526 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
527 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
528 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
529 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
530 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
531 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
532 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
533 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 1,173
534 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V m3 16,63
535 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
536 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
537 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
538 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
539 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
540 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
541 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
542 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
543 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
544 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 2,241
545 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,088
546 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,544
547 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,347
548 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,847
549 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,847
550 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,028
551 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,228
552 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V m2 2,272
553 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
554 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
555 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
556 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
557 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
558 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
559 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
560 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,185
561 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
562 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
563 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 3,349
564 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,074
565 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,459
566 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,347
567 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,607
568 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,607
569 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,023
570 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
571 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,116
572 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
573 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
574 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
575 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
576 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
577 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,41
578 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
579 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
580 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,563
581 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
582 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,415
583 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,462
584 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,081
585 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 4,081
586 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,02
587 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
588 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,116
589 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
590 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
591 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
592 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
593 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
594 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,41
595 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
596 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
597 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,955
598 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V m3 10,334
599 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
600 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
601 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
602 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
603 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
604 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
605 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
606 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
607 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
608 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 8,728
609 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
610 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,399
611 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,809
612 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,231
613 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,139
614 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
615 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,116
616 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
617 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
618 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
619 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
620 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
621 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,001
622 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
623 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
624 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 7,551
625 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
626 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,667
627 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
628 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
629 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
630 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,116
631 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,116
632 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
633 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
634 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
635 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,116
636 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
637 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,116
638 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,116
639 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,116
640 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,25
641 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
642 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,622
643 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,578
644 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
645 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
646 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,116
647 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 0,116
648 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
649 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
650 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
651 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,116
652 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,116
653 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,116
654 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,116
655 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,116
656 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 5,738
657 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
658 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,406
659 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,032
660 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
661 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
662 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 4,624
663 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
664 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
665 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
666 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
667 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
668 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
669 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,156
670 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,156
671 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,156
672 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 5,443
673 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
674 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,407
675 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,032
676 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
677 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
678 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
679 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
680 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
681 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
682 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
683 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
684 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
685 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,156
686 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V m2 1,156
687 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V m3 1,156
688 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 5,605
689 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
690 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,407
691 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,295
692 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
693 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
694 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,896
695 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
696 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
697 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,05
698 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
699 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,312
700 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V m3 2,196
701 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
702 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
703 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
704 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
705 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
706 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
707 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
708 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
709 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
710 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
711 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,17
712 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V m3 7,601
713 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,142
714 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
715 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
716 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
717 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
718 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
719 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
720 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
721 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
722 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,921
723 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
724 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
725 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,05
726 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
727 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,312
728 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3,93
729 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
730 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
731 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
732 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
733 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
734 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
735 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
736 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
737 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
738 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
739 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,213
740 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12,17
741 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,142
742 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
743 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
744 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
745 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
746 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
747 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
748 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
749 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
750 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,948
751 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
752 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
753 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,05
754 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
755 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 2,312
756 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3,352
757 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
758 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
759 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
760 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
761 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
762 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
763 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
764 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
765 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
766 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
767 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,071
768 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,489
769 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,071
770 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,071
771 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V cái 0,708
772 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
773 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,071
774 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,952
775 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
776 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
777 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,578
778 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
779 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,468
780 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12,137
781 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
782 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
783 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
784 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
785 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
786 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
787 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
788 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
789 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
790 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
791 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,319
792 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V m3 4,041
793 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
794 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
795 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
796 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
797 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
798 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
799 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
800 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
801 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
802 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,956
803 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
804 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
805 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,578
806 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
807 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,468
808 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12,137
809 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
810 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
811 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
812 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
813 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
814 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
815 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
816 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
817 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
818 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
819 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,376
820 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3,825
821 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
822 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
823 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
824 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
825 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
826 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
827 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
828 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
829 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
830 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,06
831 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
832 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
833 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,578
834 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
835 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,468
836 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12,137
837 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
838 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
839 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
840 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
841 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
842 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
843 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
844 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
845 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
846 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
847 Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 100 md 0,425
848 Vận chuyển bùn băng xe cơ giới Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3,859
849 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
850 Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
851 Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
852 Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
853 Thay nắp hầm ga Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
854 Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
855 Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
856 Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 0,708
857 Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 hầm 0,708
858 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,956
859 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
860 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
861 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,578
862 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
863 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,468
864 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12,137
865 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
866 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
867 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
868 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
869 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
870 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
871 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
872 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
873 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
874 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
875 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,956
876 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
877 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
878 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,578
879 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
880 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,468
881 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12,137
882 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
883 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
884 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
885 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
886 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
887 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
888 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
889 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
890 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
891 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
892 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,676
893 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
894 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
895 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,578
896 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
897 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,156
898 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3,236
899 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
900 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
901 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
902 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
903 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
904 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
905 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
906 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
907 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
908 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
909 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,956
910 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
911 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
912 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,578
913 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
914 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,468
915 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12,137
916 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
917 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
918 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
919 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
920 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
921 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
922 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
923 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
924 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
925 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
926 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,956
927 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
928 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
929 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,578
930 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 5,567
931 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 3,468
932 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 12,137
933 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
934 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
935 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
936 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
937 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
938 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
939 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
940 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
941 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
942 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
943 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
944 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,683
945 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,156
946 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,208
947 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
948 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,667
949 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,156
950 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 7/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,335
951 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
952 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,584
953 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,156
954 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 8/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,393
955 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 1,156
956 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,617
957 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 1,156
958 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 1/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,139
959 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V tấn 0
960 Gia công hàng rào song sắt. Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V m2 0
961 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V cái 0
962 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V cái 0
963 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V m 0
964 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V m3 0
965 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V cái 0
966 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V cái 0
967 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V m 0
968 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V m3 0
969 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V m3 0
970 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,116
971 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,099
972 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m2 0,625
973 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,173
974 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,116
975 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 1,156
976 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 3,468
977 Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
978 Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 trụ 1,156
979 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,173
980 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,405
981 Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 0,451
982 Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 cái 1,156
983 Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 m2 1,156
984 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V m2 0,618
985 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V m2 3,468
986 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V m3 0,074
987 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m 0,708
988 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 100m3 0,708
989 Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
990 Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 10 m2 0,708
991 Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V cái 0,708
992 Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V 1 md 0,708
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->