Gói thầu: Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200767545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Xuân Thới Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200692051 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-24 09:36:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,607,651,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần đường thuộc Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 196,5 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 40,456 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc Nguyễn Văn Bứa/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 57,794 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,708 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,708 | |
| 6 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,417 | |
| 7 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,417 | |
| 8 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,708 | |
| 9 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 4,251 | |
| 10 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Thử/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 3,542 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 5,293 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 11,559 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 15 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 11,559 | |
| 16 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 11,559 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 11,559 | |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 9,172 | |
| 19 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 20 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 21 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 22 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 23 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 24 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 25 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,058 | |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 29 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,417 | |
| 30 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 52,37 | |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,708 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,708 | |
| 33 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 34 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 35 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,708 | |
| 36 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 37 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 38 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 39 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 40 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 41 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Nguyễn Thị Đành/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 4,785 | |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,359 | |
| 44 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 2,248 | |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 46 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 20,239 | |
| 47 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 20,239 | |
| 48 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,936 | |
| 49 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 9,361 | |
| 50 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 51 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 52 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 53 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 54 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 55 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 56 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 7,54 | |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 60 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 2,125 | |
| 61 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 48,313 | |
| 62 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 63 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 64 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 65 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 66 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 67 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 68 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 69 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 70 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Lê Thị Kim/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 8,587 | |
| 72 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,312 | |
| 73 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,775 | |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 75 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 15,98 | |
| 76 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 15,98 | |
| 77 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,74 | |
| 78 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 7,394 | |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,444 | |
| 80 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 81 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 82 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 83 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 84 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 85 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 86 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 14,787 | |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 90 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,708 | |
| 91 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 Đường kính cống D=800 | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 2,189 | |
| 92 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=1000 | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,275 | |
| 93 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 87,144 | |
| 94 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 95 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=800(mm) | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 96 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=1000(mm) | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 97 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 98 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 99 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 100 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Trương Thị Như (XTS4)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 8,633 | |
| 102 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,073 | |
| 103 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,453 | |
| 104 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,036 | |
| 105 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,033 | |
| 106 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,033 | |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,19 | |
| 108 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,893 | |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,113 | |
| 110 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 111 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 112 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 113 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 114 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 115 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2,312 | |
| 116 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 117 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,479 | |
| 118 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,148 | |
| 120 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,305 | |
| 121 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 9,227 | |
| 122 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 123 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 124 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 125 | Thay khuôn hầm ga -Dưới lòng đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 126 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 127 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 128 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 129 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 130 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTS 29/Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 7,08 | |
| 132 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,468 | |
| 133 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,415 | |
| 134 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,032 | |
| 135 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,673 | |
| 136 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,673 | |
| 137 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,172 | |
| 138 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,725 | |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,103 | |
| 140 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 141 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 142 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 143 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 144 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 145 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 146 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 147 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 2,697 | |
| 148 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,496 | |
| 151 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 6,544 | |
| 152 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,708 | |
| 153 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,708 | |
| 154 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 1,417 | |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,708 | |
| 156 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,542 | |
| 157 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 158 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | cái | 1,417 | |
| 159 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 16/Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 3,542 | |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 6,196 | |
| 161 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,468 | |
| 162 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,415 | |
| 163 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,032 | |
| 164 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,673 | |
| 165 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,673 | |
| 166 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,172 | |
| 167 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,725 | |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,103 | |
| 169 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,012 | |
| 170 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,012 | |
| 171 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,012 | |
| 172 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,012 | |
| 173 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,012 | |
| 174 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,012 | |
| 175 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,012 | |
| 176 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,012 | |
| 177 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,012 | |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,012 | |
| 179 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,708 | |
| 180 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,708 | |
| 181 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 182 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 183 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,708 | |
| 184 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 20/Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,45 | |
| 186 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,468 | |
| 187 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,451 | |
| 188 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,036 | |
| 189 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,481 | |
| 190 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,481 | |
| 191 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 192 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 193 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 194 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 195 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 196 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 197 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 198 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,378 | |
| 199 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 201 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,708 | |
| 202 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,213 | |
| 203 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 204 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 205 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,708 | |
| 206 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Võ Thị Hồi/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 3,542 | |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,45 | |
| 208 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,312 | |
| 209 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,415 | |
| 210 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,032 | |
| 211 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,673 | |
| 212 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,673 | |
| 213 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,172 | |
| 214 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,725 | |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,103 | |
| 216 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,231 | |
| 217 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0,231 | |
| 218 | Lắp đặt gương cầu lồi Ø80cm | Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 219 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 220 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 221 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 6,935 | |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,148 | |
| 223 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,071 | |
| 224 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 7,085 | |
| 225 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,099 | |
| 226 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 227 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 228 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 229 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 230 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 231 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 232 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 233 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTS22/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 234 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,468 | |
| 235 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,468 | |
| 236 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,156 | |
| 237 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 238 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 11,559 | |
| 239 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 11,559 | |
| 240 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 241 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 242 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 243 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 244 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 245 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 246 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 247 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,003 | |
| 248 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 249 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 250 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,708 | |
| 251 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Phần thoát nước thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 31,632 | |
| 252 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Phần thoát nước thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | 10md rãnh | 1,741 | |
| 253 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS25/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,41 | |
| 254 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 8,096 | |
| 255 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,032 | |
| 256 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,205 | |
| 257 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,016 | |
| 258 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,978 | |
| 259 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,872 | |
| 260 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 261 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 262 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 263 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 264 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 265 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2,312 | |
| 266 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 267 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,291 | |
| 268 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,148 | |
| 270 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Phần thoát nước thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | 10md rãnh | 0,708 | |
| 271 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 5,426 | |
| 272 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTS26/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 0,708 | |
| 273 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,312 | |
| 274 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,312 | |
| 275 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,156 | |
| 276 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,694 | |
| 277 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,978 | |
| 278 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,978 | |
| 279 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,009 | |
| 280 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 281 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 12,715 | |
| 282 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 283 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 284 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 285 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 286 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 287 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,156 | |
| 288 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,156 | |
| 289 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,156 | |
| 290 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10md rãnh | 1,417 | |
| 291 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 50,424 | |
| 292 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,4 | |
| 293 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,41 | |
| 294 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,069 | |
| 295 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,069 | |
| 296 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,069 | |
| 297 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,028 | |
| 298 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,708 | |
| 299 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 26A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,071 | |
| 300 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,468 | |
| 301 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,468 | |
| 302 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,156 | |
| 303 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,462 | |
| 304 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,081 | |
| 305 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,081 | |
| 306 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,02 | |
| 307 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 308 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 309 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 310 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 311 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 312 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 313 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 314 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,428 | |
| 315 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 316 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 317 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công - Bề rộng lòng rãnh 80cm | Phần thoát nước thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | 10md rãnh | 7,085 | |
| 318 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10,666 | |
| 319 | Bổ sung nắp rãnh bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTS27/ Xem chi tiếc tại chương V | đồng/ nắp | 4,251 | |
| 320 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 5,976 | |
| 321 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,468 | |
| 322 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,348 | |
| 323 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,028 | |
| 324 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,429 | |
| 325 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,429 | |
| 326 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 327 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 328 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 329 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 330 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 331 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2,312 | |
| 332 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 333 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,003 | |
| 334 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 335 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,148 | |
| 336 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,425 | |
| 337 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 4,078 | |
| 338 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,071 | |
| 339 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 340 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 341 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 342 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 343 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 344 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 345 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 346 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTS 28/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 347 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 4,507 | |
| 348 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,89 | |
| 349 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,258 | |
| 350 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,22 | |
| 351 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,63 | |
| 352 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,63 | |
| 353 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,116 | |
| 354 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,116 | |
| 355 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 356 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 357 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 358 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,116 | |
| 359 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 360 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,116 | |
| 361 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,116 | |
| 362 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,116 | |
| 363 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,142 | |
| 364 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,071 | |
| 365 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,071 | |
| 366 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 367 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,708 | |
| 368 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 30/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 369 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,871 | |
| 370 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,312 | |
| 371 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,242 | |
| 372 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,018 | |
| 373 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,734 | |
| 374 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,734 | |
| 375 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,012 | |
| 376 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 377 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 378 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 379 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 380 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 381 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 382 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 383 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,333 | |
| 384 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 385 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 386 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,071 | |
| 387 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,489 | |
| 388 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,071 | |
| 389 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,071 | |
| 390 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,708 | |
| 391 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 30A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,071 | |
| 392 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 6,242 | |
| 393 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 4,624 | |
| 394 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,415 | |
| 395 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,012 | |
| 396 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,156 | |
| 397 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,156 | |
| 398 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,021 | |
| 399 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 400 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 401 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 402 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 403 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 404 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 405 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 406 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 5,635 | |
| 407 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 408 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 409 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 9,309 | |
| 410 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 5,779 | |
| 411 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,532 | |
| 412 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,042 | |
| 413 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,733 | |
| 414 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,733 | |
| 415 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 4,392 | |
| 416 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 417 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 418 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 419 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 420 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 421 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2,312 | |
| 422 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 423 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,003 | |
| 424 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 425 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 31/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,148 | |
| 426 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,218 | |
| 427 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,067 | |
| 428 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,422 | |
| 429 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,462 | |
| 430 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,156 | |
| 431 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,156 | |
| 432 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,021 | |
| 433 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 434 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 435 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 436 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 437 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 438 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 439 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 440 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,179 | |
| 441 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 442 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 32/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 443 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,164 | |
| 444 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,057 | |
| 445 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,353 | |
| 446 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,347 | |
| 447 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,199 | |
| 448 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,199 | |
| 449 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,04 | |
| 450 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 451 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 452 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 453 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 454 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 455 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 2,312 | |
| 456 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 457 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,714 | |
| 458 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 459 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,148 | |
| 460 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,354 | |
| 461 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,118 | |
| 462 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,071 | |
| 463 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 464 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 465 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 466 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 467 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 468 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 469 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 470 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTS 33/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 471 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,854 | |
| 472 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,168 | |
| 473 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,046 | |
| 474 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,058 | |
| 475 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 9,467 | |
| 476 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,156 | |
| 477 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,156 | |
| 478 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 479 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 480 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 481 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 482 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 483 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 484 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 485 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 4,19 | |
| 486 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 487 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 38/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 488 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,559 | |
| 489 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,066 | |
| 490 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,415 | |
| 491 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,231 | |
| 492 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,081 | |
| 493 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,081 | |
| 494 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,02 | |
| 495 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 496 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 497 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 498 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 499 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 500 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 501 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 502 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,636 | |
| 503 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 504 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 505 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,708 | |
| 506 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,083 | |
| 507 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 508 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 509 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 510 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 511 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 512 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 513 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 514 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 515 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTS 36/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 516 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,152 | |
| 517 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 518 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 519 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,694 | |
| 520 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 521 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 522 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,03 | |
| 523 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 524 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 525 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 526 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 527 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 528 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 529 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 530 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 531 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 532 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 533 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 1,173 | |
| 534 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 16,63 | |
| 535 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 536 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 537 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 538 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 539 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 540 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 541 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 542 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 543 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTS 19/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 544 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 2,241 | |
| 545 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,088 | |
| 546 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,544 | |
| 547 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,347 | |
| 548 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,847 | |
| 549 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,847 | |
| 550 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,028 | |
| 551 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,228 | |
| 552 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Phần đường thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 2,272 | |
| 553 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 554 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 555 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 556 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 557 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 558 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 559 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 560 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,185 | |
| 561 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 562 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 12/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 563 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 3,349 | |
| 564 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,074 | |
| 565 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,459 | |
| 566 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,347 | |
| 567 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,607 | |
| 568 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,607 | |
| 569 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,023 | |
| 570 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 571 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,116 | |
| 572 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 573 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 574 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 575 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 576 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 577 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,41 | |
| 578 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 579 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS17/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 580 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,563 | |
| 581 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 582 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,415 | |
| 583 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,462 | |
| 584 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,081 | |
| 585 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 4,081 | |
| 586 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,02 | |
| 587 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 588 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,116 | |
| 589 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 590 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 591 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 592 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 593 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 594 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,41 | |
| 595 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 596 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 597 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,955 | |
| 598 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 10,334 | |
| 599 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 600 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 601 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 602 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 603 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 604 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 605 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 606 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 607 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc XTS18/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 608 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 8,728 | |
| 609 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 610 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,399 | |
| 611 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,809 | |
| 612 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,231 | |
| 613 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,139 | |
| 614 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 615 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,116 | |
| 616 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 617 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 618 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 619 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 620 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 621 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,001 | |
| 622 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 623 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường Nguyễn Thị Ly (Xuân Thới Sơn C)/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 624 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 7,551 | |
| 625 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 626 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,667 | |
| 627 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 628 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 629 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 630 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,116 | |
| 631 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,116 | |
| 632 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 633 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 634 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 635 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,116 | |
| 636 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 637 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,116 | |
| 638 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,116 | |
| 639 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 15/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,116 | |
| 640 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,25 | |
| 641 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 642 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,622 | |
| 643 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,578 | |
| 644 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 645 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 646 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,116 | |
| 647 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 0,116 | |
| 648 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 649 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 650 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 651 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,116 | |
| 652 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,116 | |
| 653 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,116 | |
| 654 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,116 | |
| 655 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS37B/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,116 | |
| 656 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 5,738 | |
| 657 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 658 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,406 | |
| 659 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,032 | |
| 660 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 661 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 662 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 4,624 | |
| 663 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 664 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 665 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 666 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 667 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 668 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 669 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,156 | |
| 670 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,156 | |
| 671 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 8C/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,156 | |
| 672 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 5,443 | |
| 673 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 674 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,407 | |
| 675 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,032 | |
| 676 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 677 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 678 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 679 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 680 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 681 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 682 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 683 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 684 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 685 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,156 | |
| 686 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 1,156 | |
| 687 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 10C/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 1,156 | |
| 688 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 5,605 | |
| 689 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 690 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,407 | |
| 691 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,295 | |
| 692 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 693 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 5/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 694 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,896 | |
| 695 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 696 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 697 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,05 | |
| 698 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 699 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,312 | |
| 700 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 2,196 | |
| 701 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 702 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 703 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 704 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 705 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 706 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 707 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 708 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 709 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 710 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 711 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,17 | |
| 712 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 7,601 | |
| 713 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,142 | |
| 714 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 715 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 716 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 717 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 718 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 719 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 720 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 721 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 722 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,921 | |
| 723 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 724 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 725 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,05 | |
| 726 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 727 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,312 | |
| 728 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3,93 | |
| 729 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 730 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 731 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 732 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 733 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 734 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 735 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 736 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 737 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 738 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 739 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=600 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,213 | |
| 740 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12,17 | |
| 741 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,142 | |
| 742 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 743 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 744 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 745 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 746 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 747 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 748 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 749 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 750 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,948 | |
| 751 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 752 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 753 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,05 | |
| 754 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 755 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 2,312 | |
| 756 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3,352 | |
| 757 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 758 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 759 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 760 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 761 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 762 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 763 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 764 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 765 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 766 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 767 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,071 | |
| 768 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,489 | |
| 769 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,071 | |
| 770 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,071 | |
| 771 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,708 | |
| 772 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=600(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 773 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 35A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,071 | |
| 774 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,952 | |
| 775 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 776 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 777 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,578 | |
| 778 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 779 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,468 | |
| 780 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12,137 | |
| 781 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 782 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 783 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 784 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 785 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 786 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 787 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 788 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 789 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 790 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 791 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,319 | |
| 792 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 4,041 | |
| 793 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 794 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 795 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 796 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 797 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 798 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 799 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 800 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 801 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 24E/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 802 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,956 | |
| 803 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 804 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 805 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,578 | |
| 806 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 807 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,468 | |
| 808 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12,137 | |
| 809 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 810 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 811 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 812 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 813 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 814 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 815 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 816 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 817 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 818 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 819 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,376 | |
| 820 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3,825 | |
| 821 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 822 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 823 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 824 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 825 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 826 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 827 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 828 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 829 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 34H/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 830 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,06 | |
| 831 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 832 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 833 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,578 | |
| 834 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 835 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,468 | |
| 836 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12,137 | |
| 837 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 838 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 839 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 840 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 841 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 842 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 843 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 844 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 845 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 846 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 847 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công; Loại hầm ga 90x90 - Đường kính cống D=400 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100 md | 0,425 | |
| 848 | Vận chuyển bùn băng xe cơ giới | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3,859 | |
| 849 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| 850 | Sửa chữa đường hầm ga bằng bê tông | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 851 | Sửa chữa miệng thu nước hầm ga - Miệng 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 852 | Thay khuôn hầm ga - Trên lề đường; Loại hầm 90x90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 853 | Thay nắp hầm ga | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 854 | Thay máng hầm ga - Loại máng hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 855 | Thay lưỡi hầm ga - Loại lưỡi hầm 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 856 | Công tác lăp đặt thay thê lưới chắn rác - Loại lưới chắn rác 90 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 0,708 | |
| 857 | Làm mới hầm ga trên tuyến cống cũ - Hầm trên lề đường 90x110 | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 18A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 hầm | 0,708 | |
| 858 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,956 | |
| 859 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 860 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 861 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,578 | |
| 862 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 863 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,468 | |
| 864 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12,137 | |
| 865 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 866 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 867 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 868 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 869 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 870 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 871 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 872 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 873 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 874 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 19B/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 875 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,956 | |
| 876 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 877 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 878 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,578 | |
| 879 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 880 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,468 | |
| 881 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12,137 | |
| 882 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 883 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 884 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 885 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 886 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 887 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 888 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 889 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 890 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 891 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 30B/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 892 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,676 | |
| 893 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 894 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 895 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,578 | |
| 896 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 897 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,156 | |
| 898 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3,236 | |
| 899 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 900 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 901 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 902 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 903 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 904 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 905 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 906 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 907 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 908 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 909 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,956 | |
| 910 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 911 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 912 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,578 | |
| 913 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 914 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,468 | |
| 915 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12,137 | |
| 916 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 917 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 918 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 919 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 920 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 921 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 922 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 923 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 924 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 925 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9B/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 926 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,956 | |
| 927 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 928 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 929 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,578 | |
| 930 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 5,567 | |
| 931 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 3,468 | |
| 932 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 12,137 | |
| 933 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 934 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 935 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 936 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 937 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 938 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 939 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 940 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 941 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 942 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc XTS 9A/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 943 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 944 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,683 | |
| 945 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,156 | |
| 946 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,208 | |
| 947 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 948 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,667 | |
| 949 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,156 | |
| 950 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 7/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,335 | |
| 951 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 952 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,584 | |
| 953 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,156 | |
| 954 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 8/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,393 | |
| 955 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 1,156 | |
| 956 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,617 | |
| 957 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 1,156 | |
| 958 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 1/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,139 | |
| 959 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | tấn | 0 | |
| 960 | Gia công hàng rào song sắt. | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0 | |
| 961 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0 | |
| 962 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0 | |
| 963 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | m | 0 | |
| 964 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0 | |
| 965 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 30) | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0 | |
| 966 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công (bu lông M16, L = 40) | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0 | |
| 967 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | m | 0 | |
| 968 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0 | |
| 969 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần đường thuộc Kênh tiêu liên xã / Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0 | |
| 970 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,116 | |
| 971 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,099 | |
| 972 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m2 | 0,625 | |
| 973 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,173 | |
| 974 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,116 | |
| 975 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 1,156 | |
| 976 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Phần đường thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 3,468 | |
| 977 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,0m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 978 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 trụ | 1,156 | |
| 979 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình CN, vuông 2 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,173 | |
| 980 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tam giác 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,405 | |
| 981 | Gia công biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Hình tròn 1 mặt | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 0,451 | |
| 982 | Lắp đặt trụ đỡ biển bảo hiệu đường bộ | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 cái | 1,156 | |
| 983 | Dán lại lớp phản quang trên biển báo tại hiện trường, cột Km có dán phản quang | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 m2 | 1,156 | |
| 984 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 0,618 | |
| 985 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m2 | 3,468 | |
| 986 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Sơn đường biển báo thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | m3 | 0,074 | |
| 987 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m | 0,708 | |
| 988 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 100m3 | 0,708 | |
| 989 | Tưới nhũ tương tạo dính bám, lượng nhựa tưới 0,5kg/m2 (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 990 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông nhựa (không găng cúp) - Chiều đày mặt đường đã lèn ép 5cm (thoát nước) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 10 m2 | 0,708 | |
| 991 | Làm mới hầm ga cho cống D600 (mm) - D800 (mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | cái | 0,708 | |
| 992 | Sửa chữa cống bị sụp - Cống tròn dưới lòng đường; Đường kính cống D=400(mm) | Phần thoát nước thuộc Đường XTS 6/ Xem chi tiếc tại chương V | 1 md | 0,708 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi