Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Phòng Tư pháp giai đoạn 1975-2018 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805404-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG TƯ PHÁP QUẬN TÂN BÌNH
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ Phòng Tư pháp giai đoạn 1975-2018 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200800466
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 10:12:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,201,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 95
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 95
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 95
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: kế hoạch chỉnh lý; lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 95
5 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/12 hoặc tương đương mét kệ 95
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương mét kệ 95
7 Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương mét kệ 95
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 95
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 9/12 hoặc tương đương mét kệ 95
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 95
11 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 95
12 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 95
13 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 95
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Lưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 10/12 hoặc tương đương mét kệ 95
15 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 95
16 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 95
17 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 95
18 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 95
19 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 95
20 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 95
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12 mét kệ 95
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương mét kệ 95
23 Viết lời nói đầu Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 95
24 Lập bảng tra cứu bổ trợ Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 95
25 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 95
26 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 95
27 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 95
28 Viết thuyết minh tài liệu loại Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 95
29 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 95
30 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 95
31 Bìa hồ sơ Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 Tờ 11.970
32 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước Tờ 18.050
33 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ Giấy trắng khổ A4, định lượng Tờ 11.970
34 Giấy trắng in mục lục hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 Tờ 3.800
35 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 Tờ 1.710
36 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước Tờ 11.970
37 Bút viết bìa Thiên long hoặc tương đương Chiếc 95
38 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Thiên long hoặc tương đương Chiếc 95
39 Bút chì để đánh số tờ Thiên long hoặc tương đương Chiếc 47,5
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Canon hoặc tương đương Hộp 0,95
41 Hộp đựng tài liệu Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 Chiếc 665
42 Hồ dán nhãn hộp Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng Lọ 23,75
43 Dao rọc giấy SDI 0423 KN-S02 hoặc tương đương Chiếc 1,9
44 Kéo cắt giấy loại lớn, cán bằng sắt - Chiếc 1,9
45 Ghim kẹp nhựa nhiều màu PLUS hoặc tương đương Hộp 95
46 Bấm kim mini Munix 25002 hoặc tương đương Chiếc 5,7
47 Kim bấm số 10 PLUS hoặc tương đương Hộp 57
48 Gỡ ghim Deli 0232 hoặc tương đương Cái 1,9
49 Bút xóa loại dẹt Thiên long hoặc tương đương Cái 9,5
50 Chổi lông lớn - Cái 9,5
51 Gọt chì loại SDI - Cái 19
52 Gôm tẩy Thiên long hoặc tương đương Cái 142,5
53 Bút mực nước đen Mini 0.5 Thiên long hoặc tương đương Cái 23,75
54 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 65
55 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 65
56 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 65
57 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: kế hoạch chỉnh lý; lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 65
58 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/12 hoặc tương đương mét kệ 65
59 Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương mét kệ 65
60 Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương mét kệ 65
61 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 65
62 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 9/12 hoặc tương đương mét kệ 65
63 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 65
64 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 65
65 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 65
66 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 65
67 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Lưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 10/12 hoặc tương đương mét kệ 65
68 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 65
69 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 65
70 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 65
71 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 65
72 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 65
73 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 65
74 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12 mét kệ 65
75 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương mét kệ 65
76 Viết lời nói đầu Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 65
77 Lập bảng tra cứu bổ trợ Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 65
78 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 65
79 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 65
80 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 65
81 Viết thuyết minh tài liệu loại Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 65
82 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 65
83 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 65
84 Bìa hồ sơ Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 Tờ 8.190
85 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước Tờ 12.350
86 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ Giấy trắng khổ A4, định lượng Tờ 8.190
87 Giấy trắng in mục lục hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 Tờ 2.600
88 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 Tờ 1.170
89 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước Tờ 8.190
90 Bút viết bìa Thiên long hoặc tương đương Chiếc 65
91 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Thiên long hoặc tương đương Chiếc 65
92 Bút chì để đánh số tờ Thiên long hoặc tương đương Chiếc 32,5
93 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Canon hoặc tương đương Hộp 0,65
94 Hộp đựng tài liệu Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 Chiếc 455
95 Hồ dán nhãn hộp Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng Lọ 16,25
96 Dao rọc giấy SDI 0423 KN-S02 hoặc tương đương Chiếc 1,3
97 Kéo cắt giấy loại lớn, cán bằng sắt - Chiếc 1,3
98 Ghim kẹp nhựa nhiều màu PLUS hoặc tương đương Hộp 65
99 Bấm kim mini Munix 25002 hoặc tương đương Chiếc 3,9
100 Kim bấm số 10 PLUS hoặc tương đương Hộp 39
101 Gỡ ghim Deli 0232 hoặc tương đương Cái 1,3
102 Bút xóa loại dẹt Thiên long hoặc tương đương Cái 6,5
103 Chổi lông lớn - Cái 6,5
104 Gọt chì loại SDI - Cái 13
105 Gôm tẩy Thiên long hoặc tương đương Cái 97,5
106 Bút mực nước đen Mini 0.5 Thiên long hoặc tương đương Cái 16,25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->