Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805539 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương cấp sửa chữa doanh trại năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 19:47:00 đến ngày 2020-08-14 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 2,8378 | A. SAN NỀN |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 5,6756 | A. SAN NỀN |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,4088 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 24,165 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,6197 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 23,3078 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,921 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,948 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,5036 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 10 | Ván khuôn Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,3852 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,3992 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,4504 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1889 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0566 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3846 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0841 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3999 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,392 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,632 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,7264 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0928 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3211 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 16,6946 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 62,49 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 403,0794 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 92,48 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,41 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 563,301 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,6196 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,6196 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí 5x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,3548 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,05 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 1,12 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,12 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 35 | Cổng sắt kéo có bánh xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,6 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,6 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0322 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0322 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 5,6 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 40 | Chông thép hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 96,614 | B. CỔNG TƯỜNG RÀO |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 15,33 | C. SÂN BÊ TÔNG |
| 42 | Kẻ roon sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | C. SÂN BÊ TÔNG |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 0,6665 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,5 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0816 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0854 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1961 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0816 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 49 | Lắp vì kèo thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0854 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1961 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 51 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu xanh dày 4,5zem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,35 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 52 | Bulong neo D18, L=500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 53 | Bulong vít nở D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 54 | Bịt PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | D. NHÀ XE 02 BÁNH |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 1,7944 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,787 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 1,715 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,416 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,16 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,8 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,18 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,144 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0095 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1cấu kiện | 5 | E. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ |
| 65 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cột | 1 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 66 | Lắp cần đèn D60 mạ kẽm, chiều dài cần đèn L=1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cần đèn | 3 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 67 | Lắp chao cao áp + bóng đèn led 70w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 68 | Cầu đấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x4.0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 70 | Khung bu lông móng 4M24x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 72 | Mạch điều khiển đèn sáng tự động contactor + Role 24h + CP 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hộp | 1 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,025 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,125 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,01 | F. CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi