Gói thầu: Sửa chữa lớn bồn lắng rửa số 3 (A-08YH1S003) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200762887-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn bồn lắng rửa số 3 (A-08YH1S003) thuộc khu vực lắng và rửa bùn đỏ - Nhà máy Alumin
Số hiệu KHLCNT 20200758348
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2020 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-22 16:37:00 đến ngày 2020-07-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,827,194,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép, chiều cao 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 0,96 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
2 Tháo lớp bảo ôn thành bồn dày 100mm (Chiều cao TB +8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 8 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
3 Cắt thành bồn chiều dày 20mm làm cửa thao tác KT:2x4m tại vị trí đáy côn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 12 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
4 Tháo dỡ thành bồn, vận chuyển xuống dưới nền đất Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,256 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
5 Sản xuất khung thép chiều cao 12m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,432 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
6 Vận chuyển khung thép hình vào vị trí lắp đặt, bằng thủ công kết hợp xe cẩu, cự ly ≤ 100m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,432 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
7 Lắp đặt khung thép hình Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,432 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
8 Tháo bộ trục cánh cào, động cơ, hộp giảm tốc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 17,526 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
9 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
10 Vận chuyển bộ trục cánh cào ra bên ngoài, bằng thủ công kết hợp xe cẩu, cự ly ≤ 100m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 13,591 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
11 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, bộ trục cánh cào mới Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4,722 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
12 Bốc xuống bộ trục cánh cào mới Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4,722 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
13 Vận chuyển bộ trục cánh cào mới vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu, cự ly ≤ 100m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 13,591 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
14 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,635 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
15 Lắp đặt bộ trục cánh cào, động cơ, hộp giảm tốc Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 17,526 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
16 Hàn gia cố khung đỡ bạc đệm Teflon vào đáy bồn, khớp nối cánh cào với trục lắng rửa. Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m đường hàn 5,106 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
17 Kiểm tra mối hàn liên kết bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 25,535 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
18 Tháo dỡ khung thép hình Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,432 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
19 Vận chuyển khung thép hình ra bên ngoài, bằng thủ công kết hợp xe cẩu, cự ly ≤ 100m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 3,432 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
20 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép, chiều cao 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 0,96 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
21 Lắp đặt thành bồn kích thước 2x4m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 1,256 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
22 Hàn gia cố thành bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m đường hàn 2,4 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
23 Kiểm tra mối hàn liên kết thành bồn bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 24 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
24 Bảo ôn thành bồn, chiều dày lớp bảo ôn 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 8 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
25 Gia công và bọc tôn bảo ôn thành bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 8 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
26 Làm sạch bề mặt cánh cào, độ sạch ST 2,0 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 42,5 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
27 Vệ sinh nền sân bằng máy bơm nước áp lực cao Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 400 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
28 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, bộ cánh cào cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4,722 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
29 Bốc xuống bộ cánh cào cũ về kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 4,722 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
30 Chạy thử không tải Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
31 Chạy thử có tải Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 1 Hạng mục I. CÔNG TÁC SỬA CHỮA
32 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, đoạn trục dưới, động cơ hộp giảm tốc về vị trí sữa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 10,576 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
33 Vận chuyển tiếp, đoạn trục dưới, động cơ hộp giảm tốc về vị trí sữa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 10,576 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
34 Bốc xuống, đoạn trục dưới, động cơ hộp giảm tốc về vị trí sữa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 10,576 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
35 Giải thể HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
36 Vệ sinh HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
37 Kiểm tra phân loại chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
38 Thay thế vòng bi HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
39 Thay thế đệm lót, phớt làm kín HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
40 Vệ sinh chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
41 Lắp ráp các chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
42 Căn chỉnh các chi tiết HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
43 Vệ sinh, sơn lại HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
44 Kiểm tra thử nghiệm HGT cấp 1 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
45 Giải thể HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
46 Vệ sinh HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
47 Kiểm tra phân loại chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
48 Thay thế vòng bi HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
49 Thay thế đệm lót, phớt làm kín HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
50 Vệ sinh chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
51 Lắp ráp các chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
52 Căn chỉnh các chi tiết HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
53 Vệ sinh, sơn lại HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
54 Kiểm tra thử nghiệm HGT cấp 2 (31MX863D00) Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
55 Tháo, đo kiểm tra đánh giá, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
56 Vệ sinh các chi tiết thiết bị, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
57 Sơn cách điện cuộn dây, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
58 Đưa động cơ vào máy sấy, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
59 Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
60 Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
61 Chạy thử nghiệm không tải, có tải, động cơ 7,5 kW Chi tiết tại Chương V của E-HSYC bộ 3 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
62 Làm sạch bề mặt nửa dưới trục bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST 2,0 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 39,1 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
63 Hàn đắp mối hàn liên kết trục, bề mặt mặt bích đầu trục, đầu trục Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m đường hàn 31,682 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
64 Sửa chữa tiện lấy lại độ đồng tâm đoạn trục dưới Ø914x Ø610x11300x30mm, bằng máy tiện 12m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 8,941 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
65 Sơn lại bề mặt trục thép (Bằng: Sơn lót Hempadur 15570 - 50630, dày sơn khô 150µm; Sơn trung gian Hempaprime Multi 500, 45950 - 11480, dày sơn khô 150µm và Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 - 11150 dày sơn khô 60µm), hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 39,1 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
66 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, đoạn trục dưới, động cơ hộp giảm tốc về vị trí sữa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 10,576 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
67 Vận chuyển tiếp, đoạn trục dưới, động cơ hộp giảm tốc về vị trí sữa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 10,576 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
68 Bốc xuống, đoạn trục dưới, động cơ hộp giảm tốc về vị trí sữa chữa Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 10,576 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
69 Xả dầu HGT cấp 3 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC lít 208 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
70 Làm sạch bề mặt hộp giảm tốc cấp 3 bằng máy mài và dung môi tẩy rửa động cơ Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 4,71 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
71 Vận chuyển dầu thải xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 0,311 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
72 Vận chuyển dầu mới lên vị trí thay thế, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC tấn 0,311 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
73 Thay dầu mới HGT cấp 1, dầu Carter EP 150 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC lít 18 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
74 Thay dầu mới HGT cấp 2, dầu Carter EP 320 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC lít 120 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
75 Thay dầu mới HGT cấp 3, dầu Carter EP 680 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC lít 208 Hạng mục II. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 1,89 Hạng mục III. SỬA CHỮA THÀNH BỒN
77 Tháo dỡ lớp bảo ôn thành bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 189 Hạng mục III. SỬA CHỮA THÀNH BỒN
78 Vận chuyển tôn, tấm bảo ôn cũ xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 3,78 Hạng mục III. SỬA CHỮA THÀNH BỒN
79 Làm sạch mối hàn để hàn đắp Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 259,752 Hạng mục III. SỬA CHỮA THÀNH BỒN
80 Hàn đắp các vị trí bị rò liệu phần đáy côn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 10 m đường hàn 25,975 Hạng mục III. SỬA CHỮA THÀNH BỒN
81 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m 129,876 Hạng mục III. SỬA CHỮA THÀNH BỒN
82 Vận chuyển tôn, tấm bảo ôn mới lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 3,78 Hạng mục III. SỬA CHỮA THÀNH BỒN
83 Bảo ôn thành bồn, chiều dày lớp bảo ôn 100mm Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 189 Hạng mục III. SỬA CHỮA THÀNH BỒN
84 Gia công và bọc tôn bảo ôn thành bồn Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 189 Hạng mục III. SỬA CHỮA THÀNH BỒN
85 Bắc giàn giáo phục vụ thi công chiều cao TB +4m Chi tiết tại Chương V của E-HSYC 100 m2 18,086 Hạng mục IV. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA
86 Dùng bạt dứa che phủ khu vực nơi thi công khỏi ảnh hưởng khu vực xung quanh. Chi tiết tại Chương V của E-HSYC công 602,88 Hạng mục IV. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA
87 Làm sạch bề mặt kết cấu thép đường ống khí nén bằng phương pháp phun cát, độ sạch Sa 2.5 Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 1.061,544 Hạng mục IV. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA
88 Sơn hệ thống kết cấu thép (Bằng: Sơn lót Hempadur 15570 - 50630, dày sơn khô 150µm; Sơn trung gian Hempaprime Multi 500, 45950 - 11480, dày sơn khô 150µm và Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 - 11150 dày sơn khô 60µm), hoặc tương đương Chi tiết tại Chương V của E-HSYC m2 1.061,544 Hạng mục IV. SƠN KHUNG ĐỠ, KẾT CẤU THÉP BỒN LẮNG RỬA
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->