Gói thầu: Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Đồng Tháp năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755920-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Mua sắm đồng phục cho cán bộ công nhân viên Bưu điện tỉnh Đồng Tháp năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200575386
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo hộ lao động Bưu điện tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 14:30:00 đến ngày 2020-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 930,048,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Áo sơ mi DT Nam (có logo không phối) - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 67
2 Áo sơ mi NT Nam (có logo không phối) - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 69
3 Áo sơ mi DT Nam (có logo có phối) - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 107
4 Áo sơ mi NT Nam (có logo có phối) - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 48
5 Áo sơ mi DT Nữ (có logo không phối) - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 131
6 Áo sơ mi NT Nữ (có logo không phối) - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 36
7 Áo sơ mi DT Nữ (có logo có phối) - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 506
8 Áo sơ mi NT Nữ (có logo có phối) - Thành phần (±3): 48% Polyeste, 48% Visco, 4% Spandex - Khối lượng (±5):166g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :632, Ngang(Sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/1, Ngang(Ne): 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 299
9 Áo Vest Nam -Thành phần (±3): 76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex - Khối lượng (±5):239g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 17
10 Áo Vest Nữ -Thành phần (±3): 76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex - Khối lượng (±5):239g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 27
11 Quần tây Nam -Thành phần (±3): 76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex - Khối lượng (±5):239g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 135
12 Quần tây Nữ -Thành phần (±3): 76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex - Khối lượng (±5):239g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 238
13 Jupe -Thành phần (±3): 76% Polyeste, 21% Visco, 3% Spandex - Khối lượng (±5):239g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :390, Ngang(Sợi/10cm): 330 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 152
14 Áo BHLĐ Nam NT - Thành phần (±3): 66% Polyeste, 15% Bông, 19% Visco - Khối lượng (±5):149g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :246, Ngang(Sợi/10cm): 262 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/2, Ngang(Ne): 45/2 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3). chiếc 16
15 Áo BHLĐ Nữ NT - Thành phần (±3): 66% Polyeste, 15% Bông, 19% Visco - Khối lượng (±5):149g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :246, Ngang(Sợi/10cm): 262 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 45/2, Ngang(Ne): 45/2 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3). chiếc 36
16 Quần BHLĐ Nam - Thành phần (±3): 42% Polyeste, 58% Bông. - Khối lượng (±5):204g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :444, Ngang(Sợi/10cm): 210 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang(Ne): 20/1 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 342
17 Quần BHLĐ Nữ - Thành phần (±3): 74% Polyeste, 24% Visco, 2% Spandex - Khối lượng (±5):238g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :464, Ngang(Sợi/10cm): 298 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 38/2, Ngang(Den): 170 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 64
18 Áo phông Nam DT - Thành phần (±3): 34% Polyeste, 66% Bông - Khối lượng (±5):203g/m2 - Mật độ sợi(±5): Hàng vòng (Sợi/10cm) :196, cột vòng (Sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) chiếc 202
19 Áo phông Nam NT - Thành phần (±3): 34% Polyeste, 66% Bông - Khối lượng (±5):203g/m2 - Mật độ sợi(±5): Hàng vòng (Sợi/10cm) :196, cột vòng (Sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) chiếc 140
20 Áo phông Nữ DT - Thành phần (±3): 34% Polyeste, 66% Bông - Khối lượng (±5):203g/m2 - Mật độ sợi(±5): Hàng vòng (Sợi/10cm) :196, cột vòng (Sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) chiếc 17
21 Áo phông Nữ NT - Thành phần (±3): 34% Polyeste, 66% Bông - Khối lượng (±5):203g/m2 - Mật độ sợi(±5): Hàng vòng (Sợi/10cm) :196, cột vòng (Sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) chiếc 19
22 Áo Khoác Nam - Thành phần: 100% Polyeste. - Khối lượng (±5):127g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :641, Ngang(Sợi/10cm): 407 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Den): 77, Ngang(sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 167
23 Áo Khoác Nữ - Thành phần: 100% Polyeste. - Khối lượng (±5):127g/m2 - Mật độ sợi(±5): Dọc(Sợi/10cm) :641, Ngang(Sợi/10cm): 407 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Den): 77, Ngang(sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83 - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) chiếc 16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->