Gói thầu: Tư vấn, kiểm nghiệm, đánh giá cấp chứng nhận chuyển đổi hữu cơ phục vụ triển khai mô hình sản xuất và liên kết tiêu thụ rau hữu cơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750481-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG PHÚ THỌ
Tên gói thầu Tư vấn, kiểm nghiệm, đánh giá cấp chứng nhận chuyển đổi hữu cơ phục vụ triển khai mô hình sản xuất và liên kết tiêu thụ rau hữu cơ
Số hiệu KHLCNT 20200738731
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 22:15:00 đến ngày 2020-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 256,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,850,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tư vấn - Đào tạo: Điều tra, khảo sát, đánh giá thiếu hụt các nông hộ tham gia dự án/mô hình theo yêu cầu của tiêu chuẩn và lập báo cáo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. 1/ Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ
2 Tư vấn - Đào tạo: Biên soạn và ban hành tài liệu theo yêu cầu của tiêu chuẩn dựa trên vùng sản xuất thực tế. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. 1/Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ
3 Tư vấn - Đào tạo: Tổ chức đào tạo, tập huấn các chương trình theo yêu cầu của tiêu chuẩn cho các hộ sản xuất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 4 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. 1/Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ
4 Tư vấn - Đào tạo: Hướng dẫn, kiểm tra quá trình áp dụng các hệ thống, tài liệu đã ban hành vào thực tế, hướng dẫn xây dựng phần cứng và ghi chép hồ sơ, lưu hồ sơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 40 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. 1/Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ
5 Tư vấn - Đào tạo: Hướng dẫn và thực huện đánh giá nội bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 6 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. 1/Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 - Phần 1, 2 về Trồng trọt hữu cơ
6 Tư vấn - Đào tạo: Khắc phục lỗi sau đánh giá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 2
7 Kiểm nghiệm mẫu nước: Asen (As) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu QCVN 03-MT-2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
8 Kiểm nghiệm mẫu nước: Cadimi (Cd) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu QCVN 03-MT-2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
9 Kiểm nghiệm mẫu nước: Chì (Pb) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu QCVN 03-MT-2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
10 Kiểm nghiệm mẫu nước: Thủy ngân (Hg) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu QCVN 03-MT-2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
11 Kiểm nghiệm mẫu nước: E.coli Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT
12 Kiểm nghiệm mẫu nước: Coliforms Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT
13 Kiểm nghiệm mẫu nước: Nhóm clo hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT
14 Kiểm nghiệm mẫu nước: Nhóm Lân hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu theo TT 907/2013/TT-BNNPTNT
15 Kiểm nghiệm mẫu nước: Nhóm Cacbamat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT
16 Kiểm nghiệm mẫu nước: Nhóm cúc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu nước. Tham chiếu theo TT 07/2013/TT-BNNPTNT
17 Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: Nhóm clo hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 6 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu sản phẩm. Tham chiếu Thông tư 50-2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
18 Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: Nhóm Lân hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 6 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu sản phẩm. Tham chiếu Thông tư 50-2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
19 Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: Nhóm Cacbamat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 6 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu sản phẩm. Tham chiếu Thông tư 50-2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
20 Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: Nhóm cúc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 6 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu sản phẩm. Tham chiếu Thông tư 50-2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
21 Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: Chì (Pb) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 6 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu sản phẩm. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
22 Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: Cadimi (Cd) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 6 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu sản phẩm. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
23 Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: E.coli Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 4 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu sản phẩm. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
24 Kiểm nghiệm mẫu sản phẩm: Salmonella Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 4 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu sản phẩm. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
25 Kiểm nghiệm mẫu đất: Nhóm clo hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu Thông tư 50-2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
26 Kiểm nghiệm mẫu đất: Nhóm Lân hữu cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu Thông tư 50-2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
27 Kiểm nghiệm mẫu đất: Nhóm Cacbamat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu Thông tư 50-2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
28 Kiểm nghiệm mẫu đất: Nhóm cúc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu Thông tư 50-2016/TT-BYT quy định giới hạn tối đa ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm
29 Kiểm nghiệm mẫu đất: Asen (As) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
30 Kiểm nghiệm mẫu đất: Cadimi (Cd) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
31 Kiểm nghiệm mẫu đất: Chì (Pb) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
32 Kiểm nghiệm mẫu đất: Đồng (Cu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
33 Kiểm nghiệm mẫu đất: Kẽm (Zn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
34 Kiểm nghiệm mẫu đất: Crom(Cr) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 2 Tư vấn, đào tạo, giám sát và cấp giấy chứng nhận sản phẩm theo TCVN 11041:2017 (hữu cơ): 8 ha/2 cơ sở. – kiểm nghiệm mẫu đất. Tham chiếu QCVN 03-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất
35 Đánh giá cấp chứng nhận chuyển đổi hữu cơ: Chi phí đăng ký Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 2 Chi phí đánh giá chứng cấp giấy chứng nhận chuyển đổi năm 1
36 Đánh giá cấp chứng nhận chuyển đổi hữu cơ: Chi phí đánh giá chứng nhận: Đánh giá vùng sản xuất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 5 Chi phí đánh giá chứng cấp giấy chứng nhận chuyển đổi năm 1
37 Đánh giá cấp chứng nhận chuyển đổi hữu cơ: Chi phí đánh giá chứng nhận: Xem xét hồ sơ ban đầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 2 Chi phí đánh giá chứng cấp giấy chứng nhận chuyển đổi năm 1
38 Đánh giá cấp chứng nhận chuyển đổi hữu cơ: Chi phí đánh giá chứng nhận Thẩm xét hồ sơ đánh giá và ra quyết định cấp giấy chứng nhận Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 2 Chi phí đánh giá chứng cấp giấy chứng nhận chuyển đổi năm 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->