Gói thầu: Gói thầu HN39: Cung cấp dịch vụ tổ chức và phương tiện đi lại 03 Hội nghị triển khai các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Trồng trọt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Hợp phần A - Dự án "Chuyển đổi Nông nghiệp bền vững tại Việt Nam" (VnSAT) |
| Tên gói thầu | Gói thầu HN39: Cung cấp dịch vụ tổ chức và phương tiện đi lại 03 Hội nghị triển khai các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Trồng trọt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200511287 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Hiệp định tín dụng phát triển số 5704-VN. Theo Quyết định số 855/QĐ-BNN-KH ngày 16/03/2020 phê duyệt Kế hoạch hoạt động và ngân sách năm 2020 của Hợp phần A thuộc dự án VNSAT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 11:01:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Hội trường (khoảng 190 người trở lên) đã bao gồm bàn ghế, âm thanh, ánh sáng, micro…) - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.1 chương V | ngày | 1 | Mô tả dịch vụ tại Mục 2.1 chương V - Đề cương nhiệm vụ |
| 2 | Phông hội nghị: Kích thước 8x4 m - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.1 chương V | cái | 1 | |
| 3 | Hoa tươi hội nghị - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.1 chương V | trọn gói | 1 | |
| 4 | Thiết bị phòng họp (Bộ) - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.1 chương V | bộ | 1 | |
| 5 | Giải khát giữa giờ - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.1 chương V | suất | 185 | 185 suất (2 bữa) x 1 ngày |
| 6 | Tiền ngủ đại biểu các tỉnh ở xa - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.4 chương V | phòng | 34 | 17 phòng/đêm x 2 đêm |
| 7 | Phụ cấp ăn và tiêu vặt cho cán bộ tham gia Hội nghị - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.2 chương V | người/ngày | 185 | 185 người/ngày |
| 8 | Photo, đóng quyển tài liệu (khoảng 135 trang) - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.3 chương V | người | 185 | |
| 9 | Văn phòng phẩm - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.3 chương V | người | 185 | |
| 10 | Xe ô tô đưa đón đại biểu 2 lượt : Hà Nội – Thanh Hóa – Hà Nội - Hội nghị tại TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Mục 2.5 chương V | Xe/ lượt | 2 | |
| 11 | Hội trường (khoảng 100 người trở lên) đã bao gồm bàn ghế, âm thanh, ánh sáng, micro…) - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.1 chương V | ngày | 1 | |
| 12 | Hoa tươi hội nghị - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.1 chương V | trọn gói | 1 | |
| 13 | Phông hội nghị: Kích thước 8x4 m - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.1 chương V | cái | 1 | |
| 14 | Thiết bị phòng họp (Bộ) - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.1 chương V | bộ | 1 | |
| 15 | Giải khát giữa giờ - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.1 chương V | suất | 100 | 100 suất (2 bữa) x 1 ngày |
| 16 | Tiền ngủ đại biểu các tỉnh ở xa - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.4 chương V | phòng | 8 | 4 phòng/đêm x 2 đêm |
| 17 | Phụ cấp ăn và tiêu vặt cho cán bộ tham gia Hội nghị - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.2 chương V | người/ngày | 100 | 180 người/ngày |
| 18 | Photo, đóng quyển tài liệu (khoảng 135 trang) - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.3 chương V | người | 95 | |
| 19 | Văn phòng phẩm - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.3 chương V | người | 95 | |
| 20 | Vé máy bay khứ hồi Hà Nội – Quy Nhơn – Hà Nội - Hội nghị tại TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | Mục 2.6 chương V | vé | 6 | |
| 21 | Hội trường (khoảng 180 người trở lên) đã bao gồm bàn ghế, âm thanh, ánh sáng, micro…) - Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh | Mục 2.1 chương V | ngày | 1 | |
| 22 | Hoa tươi hội nghị- Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh | Mục 2.1 chương V | trọn gói | 1 | |
| 23 | Phông hội nghị: Kích thước 8x4 m - Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh | Mục 2.1 chương V | cái | 1 | |
| 24 | Thiết bị phòng họp (Bộ) - Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh | Mục 2.1 chương V | bộ | 1 | |
| 25 | Giải khát giữa giờ - Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh | Mục 2.1 chương V | suất | 180 | 180 suất (2 bữa) x 1 ngày |
| 26 | Tiền ngủ đại biểu các tỉnh ở xa - Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh | Mục 2.4 chương V | phòng | 8 | 4 phòng/đêm x 2 đêm |
| 27 | Phụ cấp ăn và tiêu vặt cho cán bộ tham gia Hội nghị - Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh | Mục 2.2 chương V | người/ngày | 180 | |
| 28 | Photo, đóng quyển tài liệu (khoảng 135 trang) - Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh | Mục 2.3 chương V | người | 175 | |
| 29 | Văn phòng phẩm - Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh | Mục 2.3 chương V | người | 175 | |
| 30 | Vé máy bay khứ hồi Hà Nội – TP Hồ Chi Minh – Hà Nội (của Hội nghị tại TP Hồ Chí Minh) | Mục 2.6 chương V | vé | 6 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi