Gói thầu: Gói thầu số 3 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các hệ thống nước ngưng, hệ thống nước cấp, hệ thống nước tuần hoàn Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các hệ thống nước ngưng, hệ thống nước cấp, hệ thống nước tuần hoàn Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:01:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,087,828,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các cửa người chui khoang nước biển đầu vào, đầu ra kiểm tra các khiếm khuyết bên trong |
| 2 | Tháo 10 cửa người chui khoang nước biển đầu vào, đầu ra | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các cửa người chui khoang nước biển đầu vào, đầu ra kiểm tra các khiếm khuyết bên trong |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió và điện chiếu sáng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng |
| 4 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng |
| 5 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh bình ngưng S1 (D12m*R3,5m*C10m)*4 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m | 480 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng |
| 6 | Tháo toàn bộ 512 bộ bu lông M42 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | bộ | 512 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng |
| 7 | Tháo toàn bộ 50 bộ bu lông M24 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | bộ | 50 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng |
| 8 | Thay mới 512 bộ bu lông M42 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | bộ | 512 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng |
| 9 | Thay mới toàn bộ 50 bộ bu lông M24 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | bộ | 50 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng |
| 10 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt |
| 11 | Tháo 2 cửa người chui khoang nước ngọt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt |
| 12 | Tháo bảo dưỡng van xả đáy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cái | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt |
| 13 | Vệ sinh đánh rỉ toàn bộ bề mặt đường ống xả đáy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 4,29 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt |
| 14 | Sơn lót, sơn phủ toàn bộ đường ống xả đáy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 4,29 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió và điện chiếu sáng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 16 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 17 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh bình ngưng S1 (D7m*R5m*C10m)+ (D12m*R3,5m*C10m) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 190 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 18 | Đánh rỉ vệ sinh các kết cấu thép bên trong khoang nước, khoang hơi | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 19 | Hàn gia cố lại các mối hàn kết cấu thép bị rạn nứt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 20 | Tăng xiết lại toàn bộ bu lông liên kết các kết cấu thép | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 210,73 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 21 | Cắt tháo các tấm bao che bảo vệ khớp giãn nở cũ trong khoang hơi | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 234,14 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 22 | Gia công các tấm che bảo vệ khớp giãn nở từ thép SUS304 d3 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 234,14 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 23 | Tổ hợp, gá lắp các tấm che bảo vệ khớp giãn nở đã pha cắt vào vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 234,14 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 24 | Hàn hoàn thiện các tấm tấm che bảo vệ khớp giãn nở | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m hàn | 54,44 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng…. |
| 25 | Vệ sinh bên ngoài các ống trao đổi nhiệt, khoang nước, khoang hơi (ngâm rửa hóa chất) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh bên ngoài các ống trao đổi nhiệt, khoang nước, khoang hơi (ngâm rửa hóa chất) |
| 26 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh các ống trao đổi nhiệt khoang nước biển bằng máy bơm áp lực cao |
| 27 | Dùng máy bơm áp lực cao thông rửa bên trong lòng các ống trao đổi nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | ống | 2.158 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh các ống trao đổi nhiệt khoang nước biển bằng máy bơm áp lực cao |
| 28 | Lắp điện chiếu sáng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng |
| 29 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng |
| 30 | Cắt tháo toàn bộ khớp giãn nở cũ ra khỏi vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 842,37 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng |
| 31 | Pha cắt tôn SUS dầy 3mm, gia công thành các đoạn khớp giãn nở | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 842,37 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng |
| 32 | Tổ hợp, gá các đoạn khớp giãn nở vảo vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 842,37 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng |
| 33 | Lắp đặt hoàn thiện toàn bộ các khớp giãn nở xung quang bình ngưng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 842,37 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng |
| 34 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công gian máy S1. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình |
| 35 | Vệ sinh, đánh rỉ làm sạch bề mặt đường ống nước biển đầu ra DN1800 đoạn ống cong từ bình ngưng ra (02 đường). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình |
| 36 | Sơn lót bề mặt đường ống nước biển đầu ra DN1800 đoạn ống cong từ bình ngưng ra (02 đường) bằng sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 84,78 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình |
| 37 | Sơn phủ bề mặt đường ống nước biển đầu ra DN1800 đoạn ống cong từ bình ngưng ra (02 đường) bằng sơn màu xanh (3 lớp). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 84,78 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình |
| 38 | Vệ sinh, đánh rỉ làm sạch bề mặt kết cấu thép vỏ bình ngưng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 95 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình |
| 39 | Sơn lót bề mặt kết cấu thép vỏ bình ngưng bằng sơn chống rỉ (3 lớp) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 95 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình |
| 40 | Sơn phủ bề mặt kết cấu thép vỏ bình ngưng bằng sơn mầu xanh (3 lớp) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 95 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình |
| 41 | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, giàn giáo, thông gió, hút ẩm, hút nước phục vụ thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2) |
| 42 | Vệ sinh sơ bộ, bùn đất, gỉ vẩy bên trong đường ống. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2) |
| 43 | Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 150 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2) |
| 44 | Vệ sinh bên trong đường ống và bình ngưng bằng máy hút bụi. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2) |
| 45 | Xử lý các vị trí rỗng rỗ, thủng, thấm nước trên bề mặt bằng vữa rắn nhanh VT-Plus và bơm keo VT-PU02 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 150 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2) |
| 46 | Bả lớp vữa VT-Motar R, định mức trung bình 24 kg/m2. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 150 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2) |
| 47 | Phủ lớp sơn lót VK-PR01, định mức 0,4 kg/m2. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 150 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2) |
| 48 | Phủ lớp sơn Polytop 500 BR, định mức 1,5 kg/m2. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 150 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2) |
| 49 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. |
| 50 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ hàn ốp tôn đường nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Kích thước: (Dài 6m x Rộng 4m x Cao 6m)*2+ (Dài 6m x Rộng 4m x Cao 3m) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 90 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. |
| 51 | Vệ sinh bề mặt đường hàn giữa phần tôn ốp mới và các ống của đường ống đầu đẩy. (Sử dụng máy mài, dụng cụ cầm tay để làm sạch bề mặt thép bị han rỉ). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 15 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. |
| 52 | Pha cắt tôn thành các tấm theo biên dạng các vị trí cần ốp tôn SUS 304 dày 3mm đoạn đường ống nước biển đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 356,85 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. |
| 53 | Tổ hợp, gá lắp các tấm tôn đã pha cắt vào đường ống nước biển đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 356,85 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. |
| 54 | Hàn hoàn thiện các tấm tôn ốp vào đường ống nước biển đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m hàn | 25 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. |
| 55 | Tháo các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. |
| 56 | Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van DN800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. |
| 57 | Lắp đặt hoàn thiện 2 van DN800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. |
| 58 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 4 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng). |
| 59 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo các van DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 48 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng). |
| 60 | Tháo các cụm van DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 4 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng). |
| 61 | Lắp đặt hoàn thiện cụm van DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 4 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng). |
| 62 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng |
| 63 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thay mới mặt bích DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 48 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng |
| 64 | Cắt tháo 04 mặt bích DN1800 cũ ra khỏi vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.032 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng |
| 65 | Gá lắp 04 mặt bích DN1800 mới vào vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.032 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng |
| 66 | Hàn hoàn thiện 4 mặt bích DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m hàn | 45,72 | Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng |
| 67 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bơm ngưng 1A, đấu điện chiếu sáng, đấu máy thi công. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A |
| 68 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh thân bơm ngưng (DxRxC: 6x4x6)x2; quanh bộ lọc đầu hút (DxRxC: 3x3x4) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 84 | Sửa chữa bơm ngưng 1A |
| 69 | Tháo các tấm đậy các lỗ trên sàn cos 6,3, cos 12m phục vụ công tác cẩu tháo động cơ, bơm ngưng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A |
| 70 | Tháo động cơ điện công suất 1000kW | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A |
| 71 | Tiếp nhận và vận chuyển động cơ. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 72 | Cẩu hạ, tháo dỡ các chi tiết của động cơ (Puly, nắp mỡ, nắp, bạc chặn..) rút Rotor ra khỏi Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 73 | Vệ sinh làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ, han gỉ trên thân, Stator, Rotor động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 74 | Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn, bộ dây Stator và các chi tiết trên Stator. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 75 | Dùng dung môi, giẻ lau mềm sạch lau lại toàn bộ phân dây quấn Stator, dây cáp đầu ra ngoài hộp cực, các cầu đấu bản cực, sứ đỡ 6kV | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 76 | Đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 77 | Đo, kiểm tra phần điện trở sấy, sensor bảo vệ, bảo dưỡng phần điện trở sấy. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 78 | Tẩm sấy tăng cường cách điện bộ dây Stator theo quy trình động cơ trung thế. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 79 | Thử cao áp bộ dây Stator. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 80 | Phun sơn bảo vệ bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 81 | Gia nhiệt, tháo thay 02 vòng bi gối trục động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 82 | Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn Rotor và các chi tiết trên Rotor. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 83 | Tiện láng, rà đồng tâm rotor. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 84 | Cân bằng động Rotor động cơ với đầy đủ các chi tiết quay. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 85 | Làm sạch, Bảo dưỡng, sấy khô các chi tiết cơ khí khác. (Hộp cực, giàn làm mát, cầu đấu, sơn chống rỉ các bề mặt không tham gia lắp ghép ...). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 86 | Thay mới các bulong han gỉ, zoăng giàn làm mát. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 87 | Lắp ráp hoàn thiện động cơ. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 88 | Chuẩn bị mặt bằng, đồ gá, thiết bị chạy thử không tải động cơ. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 89 | Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 90 | Làm sạch sơn tân trang động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 91 | Cẩu động cơ lên xe, hãm đầu trục, chằng buộc đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 92 | Vận chuyển động cơ tới bàn giao cho Cty Nhiệt điện Cẩm Phả. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1 |
| 93 | Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 4.412,93 | Sửa chữa bơm ngưng 1A |
| 94 | Tổ hợp lắp đặt hoàn thiện phần bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 4.412,93 | Sửa chữa bơm ngưng 1A |
| 95 | Lắp đặt phần động cơ 1000kW, khớp nối, căn chỉnh đồng tâm động cơ và bơm. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A |
| 96 | Tháo bảo dưỡng bộ lọc đầu hút | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút |
| 97 | Lắp lại bộ lọc đầu hút | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút |
| 98 | Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu hút | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút |
| 99 | Lắp lại hoàn thiện van đầu hút | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút |
| 100 | Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút. |
| 101 | Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 19,78 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút. |
| 102 | Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 19,78 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút. |
| 103 | Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 19,78 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút. |
| 104 | Tháo bảo dưỡng van một chiều | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy |
| 105 | Lắp lại van một chiều | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy |
| 106 | Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy |
| 107 | Lắp lại hoàn thiện van đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy |
| 108 | Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy. |
| 109 | Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 13,38 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy. |
| 110 | Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 13,38 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy. |
| 111 | Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 13,38 | Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy. |
| 112 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bơm ngưng 1B, đấu điện chiếu sáng, đấu máy thi công. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B |
| 113 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh thân bơm ngưng (DxRxC: 6x4x6)x2; quanh bộ lọc đầu hút (DxRxC: 3x3x4) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 84 | Sửa chữa bơm ngưng 1B |
| 114 | Tháo các tấm đậy các lỗ trên sàn cos 6,3, cos 12m phục vụ công tác cẩu tháo động cơ, bơm ngưng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B |
| 115 | Tháo động cơ điện công suất 1000kW | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 116 | Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 117 | Tiếp nhận và vận chuyển động cơ. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 118 | Cẩu hạ, tháo dỡ các chi tiết của động cơ (Puly, nắp mỡ, nắp, bạc chặn..) rút Rotor ra khỏi Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 119 | Vệ sinh làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ, han gỉ trên thân, Stator, Rotor động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 120 | Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn, bộ dây Stator và các chi tiết trên Stator. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 121 | Dùng dung môi, giẻ lau mềm sạch lau lại toàn bộ phân dây quấn Stator, dây cáp đầu ra ngoài hộp cực, các cầu đấu bản cực, sứ đỡ 6kV | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 122 | Đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 123 | Đo, kiểm tra phần điện trở sấy, sensor bảo vệ, bảo dưỡng phần điện trở sấy. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 124 | Tẩm sấy tăng cường cách điện bộ dây Stator theo quy trình động cơ trung thế. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 125 | Thử cao áp bộ dây Stator. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 126 | Phun sơn bảo vệ bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 127 | Gia nhiệt kiểm tra khe hở 02 vòng bi gối trục động cơ, vệ sinh lắp lại. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 128 | Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn Rotor và các chi tiết trên Rotor. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 129 | Tiện láng, rà đồng tâm rotor. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 130 | Cân bằng động Rotor động cơ với đầy đủ các chi tiết quay. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 131 | Làm sạch, Bảo dưỡng, sấy khô các chi tiết cơ khí khác. (Hộp cực, giàn làm mát, cầu đấu, sơn chống rỉ các bề mặt không tham gia lắp ghép ...). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 132 | Thay mới các bulong han gỉ, zoăng giàn làm mát. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 133 | Lắp ráp hoàn thiện động cơ. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 134 | Chuẩn bị mặt bằng, đồ gá, thiết bị chạy thử không tải động cơ. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 135 | Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 136 | Làm sạch sơn tân trang động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 137 | Cẩu động cơ lên xe, hãm đầu trục, chằng buộc đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 138 | Vận chuyển động cơ tới bàn giao cho Cty Nhiệt điện Cẩm Phả. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng |
| 139 | Tổ hợp lắp đặt hoàn thiện phần bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 4.412,93 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…) |
| 140 | Lắp đặt phần động cơ 1000kW, khớp nối, căn chỉnh đồng tâm động cơ và bơm. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…) |
| 141 | Tháo bảo dưỡng bộ lọc đầu hút | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút |
| 142 | Lắp lại bộ lọc đầu hút | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút |
| 143 | Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu hút | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút |
| 144 | Lắp lại hoàn thiện van đầu hút | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút |
| 145 | Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút. |
| 146 | Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 19,78 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút. |
| 147 | Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 19,78 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút. |
| 148 | Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 19,78 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút. |
| 149 | Tháo bảo dưỡng van một chiều | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy |
| 150 | Lắp lại van một chiều | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy |
| 151 | Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy |
| 152 | Lắp lại hoàn thiện van đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy |
| 153 | Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy. |
| 154 | Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 13,38 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy. |
| 155 | Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 13,38 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy. |
| 156 | Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 13,38 | Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy. |
| 157 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình gia nhiệt hạ áp số 5. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 158 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 12m x Rộng 3m x Cao 4m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 48 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 159 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 10 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 160 | Cắt tháo toàn bộ các bu lông M24 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 80 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 161 | Thay mới gioăng làm kín và 80 bộ bu lông M24 mới | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 80 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 162 | Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 163 | Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 164 | Cắt tháo thay mới các van xả đọng xả khí bị rò rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Van | 12 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 165 | Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 166 | Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình gia nhiệt hạ áp số 5 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 10 | Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5 |
| 167 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình gia nhiệt hạ áp số 6. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 168 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 12m x Rộng 3m x Cao 4m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 48 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 169 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 10 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 170 | Cắt tháo toàn bộ các bu lông M24 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 80 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 171 | Thay mới gioăng làm kín và 80 bộ bu lông M24 mới | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 80 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 172 | Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 173 | Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 174 | Cắt tháo thay mới các van xả đọng xả khí bị rò rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Van | 12 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 175 | Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 176 | Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình gia nhiệt hạ áp số 6 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 10 | Bình gia nhiệt hạ áp số 6 |
| 177 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình gia nhiệt hạ áp số 7,8. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 178 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 3m x Rộng 3m x Cao 4m x 2 bên | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 24 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 179 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 8,4 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 180 | Cắt tháo toàn bộ các bu lông M24 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 60 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 181 | Thay mới gioăng làm kín và 80 bộ bu lông M24 mới | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 60 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 182 | Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 183 | Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 184 | Cắt tháo thay mới các van xả đọng xả khí bị rò rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Van | 12 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 185 | Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 186 | Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 8,4 | Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 |
| 187 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình ngưng tụ hơi chèn. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 188 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 4m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 16 | Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 189 | Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 3 | Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 190 | Cắt tháo toàn bộ các gu giông M30 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình ngưng tụ hơi chèn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 80 | Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 191 | Thay mới gioăng làm kín và 160 bộ bu lông M24 mới | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 80 | Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 192 | Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình ngưng tụ hơi chèn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 193 | Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 194 | Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình ngưng tụ hơi chèn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 195 | Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình ngưng tụ hơi chèn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 3 | Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 196 | Tháo cửa người chui, kiểm tra bình khử khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình khử khí |
| 197 | Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị trong bình khử khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình khử khí |
| 198 | Đóng cửa người chui | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Bình khử khí |
| 199 | Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 200 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 3m x Rộng 2m x Cao 2m x 18 vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 108 | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 201 | Tháo vỏ bọc bảo ôn lần lượt của các van điện trên hệ thống nước ngưng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 18 | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 202 | Tháo bảo dưỡng lần lượt các van điện trên hệ thống nước ngưng (kiểm tra trục, cánh van, thay gioang làm kín…) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Van | 18 | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 203 | Bọc lại vỏ bảo ôn lần lượt các van điện trên hệ thống nước ngưng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 18 | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 204 | Thay cụm truyền động của van đi tắt tái tuần hoàn nước ngưng về bình ngưng, van điện đi tắt đài nước ngưng. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 2 | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 205 | Vận hành nghiệm thu toàn bộ hệ thống sau trung đại tu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 1 | THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 206 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 207 | Tháo động cơ bơm chân không 1A (Công suất 132 kW) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 208 | Vận chuyển về đơn vị thực hiện | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 209 | Cẩu động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị thực hiện | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 210 | Tháo rời các chi tiêt động cơ: Nắp bao che, rút Roto ra khỏi Stato, cánh quạt gió… | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 211 | Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 212 | Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 213 | Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chạy thử không tải xưởng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 214 | Vận chuyển ra khỏi nhà xưởng, cẩu động cơ lên ô tô, kê chèn, chằng buộc đảm bảo vận chuyển an toàn và vận chuyển đến Công ty CP Nhiệt Điện Cẩm Phả-TKV | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 215 | Làm sạch trong, ngoài Roto | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 216 | Rà kiểm tra độ đồng tâm Rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 217 | Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 218 | Sơn chống rỉ Rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 219 | Bảo dưỡng thay vòng bi, phớt gối trục ro to | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 220 | Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stato | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 221 | Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 222 | Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 223 | Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 224 | Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 225 | Thay mới và băng lại toàn bộ cách điện bị bong | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 226 | Băng cách điện, băng cố định bin dây với bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 227 | Tẩm sấy sơn cách điện Stato | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 228 | Sơn phủ bộ dây Stato | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 229 | Sơn vỏ thân động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 230 | Tháo khớp nối, tháo giải thể toàn bộ phần bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 4.700 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 231 | Thay các chi tiết rotor, côn đầu hút, côn đầu đẩy, gioăng phớt làm kín, tổ hợp hoàn thiện phần bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 4.700 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 232 | Lắp đặt căn chỉnh hoàn hiện cụm động cơ và bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A |
| 233 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lần | 2 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 234 | Tháo động cơ bơm chân không 1B (Công suất 132 kW) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 235 | Vận chuyển về đơn vị thực hiện | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 236 | Cẩu động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị thực hiện | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 237 | Tháo rời các chi tiêt động cơ: Nắp bao che, rút Roto ra khỏi Stato, cánh quạt gió… | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 238 | Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 239 | Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 240 | Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chạy thử không tải xưởng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 241 | Vận chuyển ra khỏi nhà xưởng, cẩu động cơ lên ô tô, kê chèn, chằng buộc đảm bảo vận chuyển an toàn và vận chuyển đến Công ty CP Nhiệt Điện Cẩm Phả-TKV | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 242 | Làm sạch trong, ngoài Roto | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 243 | Rà kiểm tra độ đồng tâm Rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 244 | Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 245 | Sơn chống rỉ Rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 246 | Bảo dưỡng thay vòng bi, phớt gối trục ro to | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 247 | Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stato | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 248 | Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 249 | Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 250 | Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 251 | Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 252 | Thay mới và băng lại toàn bộ cách điện bị bong | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 253 | Băng cách điện, băng cố định bin dây với bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 254 | Tẩm sấy sơn cách điện Stato | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 255 | Sơn phủ bộ dây Stato | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 256 | Sơn vỏ thân động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 257 | Tháo khớp nối, tháo giải thể toàn bộ phần bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 4.700 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 258 | Thay các chi tiết rotor, côn đầu hút, côn đầu đẩy, gioăng phớt làm kín, tổ hợp hoàn thiện phần bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 4.700 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 259 | Lắp đặt căn chỉnh hoàn hiện cụm động cơ , khớp nối và bơm và bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 1 | HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B |
| 260 | Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không |
| 261 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 18m x Rộng 2m x Cao 6m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 108 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không |
| 262 | Gia cố các giá đỡ đường ống | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không |
| 263 | Đánh rỉ toàn bộ đường ống đầu hút, các giá đỡ đường ống | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 15,7 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không |
| 264 | Sơn lót bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 15,7 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không |
| 265 | Sơn phủ bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn màu xanh (3 lớp). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 15,7 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không |
| 266 | Bảo dưỡng các van chặn đầu hút; thay các bu lông liên kết, thay goăng làm kín | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 2 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không |
| 267 | Vận chuyển vật tưthiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không |
| 268 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 6m x Rộng 2m x Cao 6m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 36 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không |
| 269 | Gia cố các giá đỡ đường ống | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không |
| 270 | Đánh rỉ toàn bộ đường ống đầu hút, các giá đỡ đường ống | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 7,85 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không |
| 271 | Sơn lót bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 7,85 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không |
| 272 | Sơn phủ bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn màu xanh (3 lớp). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 7,85 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không |
| 273 | Bảo dưỡng bình phân ly; thay bu lông liên kết, thay goăng làm kín | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bình | 2 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không |
| 274 | Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 275 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 20m x Rộng 2m x Cao 6m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 120 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 276 | Cắt tháo toàn bộ đường ống nhựa DN100 cũ, các van tay ra khỏi vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m | 60 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 277 | Gia công các đoạn ống SUS304 DN100 dầy 2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 361,54 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 278 | Gá lắp tổ hợp các đoạn ống SUS304 DN100, lắp các van thay chặn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 370 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 279 | Tháo sửa chữa, bảo dưỡng vệ sinh bộ làm mát, đánh rỉ sơn phủ lại | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 2 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 280 | Tháo các bộ làm mát vệ sinh thông rửa các ống trao đổi nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 2 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 281 | Đánh rỉ vệ sinh bề mặt ngoài vỏ bộ làm mát | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 6 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 282 | Sơn lót bề mặt ngoài vỏ bộ làm mát bằng sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 6 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 283 | Sơn phủ bề mặt ngoài vỏ bộ làm mát bằng sơn màu xanh (3 lớp). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 6 | PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không |
| 284 | Vận hành chay thử nghiệm thu toàn bộ hệ thống sau trung đại tu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | PHẦN PHỤ TRỢ |
| 285 | Kiểm tra, khảo sát và lập phương án sửa chữa, bảo dưỡng các bơm tuần hoàn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ |
| 286 | Thuê thợ lặn kết hợp cùng xe cẩu 12T đóng file chắn nước ngoài đầu kênh của bơm tuần hoàn số 1, 2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ |
| 287 | Lắp bơm rút nước đọng để bơm hút nước kênh đầu hút 2 bơm tuần hoàn 1,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ |
| 288 | Lắp đặt quạt thông gió và điện chiếu sáng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ |
| 289 | Vận chuyển giáo xuống lòng hố bơm 2 bơm tuần hoàn 1,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ |
| 290 | Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh thân bơm tuần hoàn số 1,2 (DxRxC:4x4x15) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 180 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ |
| 291 | Tháo khớp nối giữa động cơ và thân bơm Chi tiết 32, Chi tiết 31, Chi tiết 66, Chi tiết 14 (Pump coupling; Motor coupling; Stuffing box; Stuffing press) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 1,92 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 292 | Tháo bu lông liên kết giữa chân động cơ với bơm; Tháo các đường nước làm mát cuộn dây động cơ và gối trục; Tháo các dây cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp bộ sấy… của động cơ; Dùng cầu trục chuyển động cơ ra bên ngoài bơm 21,4 tấn; Kê chèn động cơ tại vị trí sửa chữa; Tháo bệ đỡ động cơ (Motor Pedestal Chi tiết 17) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 74,7 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 293 | Tháo các bulong M30x110 liên kết ống dẫn hướng và thân bơm, tháo các chi tiết 13, chi tiết 21, chi tiết 18 (guider vane + guider vane collum + Pump Support) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 38,57 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 294 | Tháo chuyển đoạn trục số 1 (chi tiết 28), khớp nối trục, khóa trục, khóa khớp nối lên ra khỏi lòng bơm. Tháo bu lông M20x80 kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1(chi tiết 12) và vành chạc số 1 (chi tiết 20). Tháo bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc số 1 (chi tiết 20) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11). Cẩu chuyển ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1 (chi tiết 12) lên khỏi lòng bơm. Tháo khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T đẩy khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 1, 2 sao cho khi đẩy phải lộ ra hoàn toàn khóa giữa 2 trục (chi tiết 35). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 5,42 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 295 | Tháo các bulong M60 bắt vỏ bơm phía trên (chi tiết 16). Cẩu tháo giá đỡ bơm và ống thân bơm E + ống cút dẫn nước đầu ra ( Pump surport chi tiết 16) + External column pipe E chi tiết 8 + Discharger Elbow chi tiết 22). Tháo bu lông M20x80 x 24 bộ kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11) và vành chạc số 1 (chi tiết 19). Tháo bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc số 2 (chi tiết 19) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 3(chi tiết 10). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 8,89 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 296 | Tháo cẩu vành chạc phía trên ra khỏi bơm (chi tiết 20 Bearing Bracket B). Tháo chuyển ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11) lên khỏi lòng bơm. Di chuyển đoạn trục số 2, khớp nối trục, khóa trục, khóa khớp nối lên ra khỏi lòng bơm. Tháo khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T đẩy khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 2, 3. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 3,06 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 297 | Tháo cẩu ống thân bơm (External column pipe D + C; chi tiết 7 và chi tiết 6) lên khỏi hố bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 21,5 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 298 | Thảo cẩu ống thân bơm số chi tiết 5 + vành chạc chi tiết 19 (External column pipe B + Bearing Bracket A) ra khỏi hố bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 11,41 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 299 | Tháo cẩu phần ống thân bơm số chi tiết 4 + ống loe đầu hút chi tiết 1 + Cánh bơm chi tiết 2 + Trục số 1 + bộ dẫn hướng chi tiết 3 (External column pipe A+ suction bell+ impeller + impeller house +Shaft A + Disffuser) ra khỏi hố bơm. Gia công đồ gá tháo bộ dẫn hướng ra khỏi vỏ bơm số 4. Tháo rời toàn bộ các chi tiết gồm cánh bơm, bát đỡ cánh bơm, ống bảo vệ, gối trục số 4… | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 40,76 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 300 | Lắp tổ hợp ống thân bơm A (chi tiết 4) + ống loe đầu hút (chi tiết 1) + Cánh bơm (chi tiết 29) + Trục số 1 (chi tiết 26)+ bộ dẫn hướng (chi tiết 3). Lắp lại các chi tiết gồm cánh bơm, bát bơm, ống bảo vệ trục số 3 (chi tiết 10), gối trục số 4 (chi tiết 39)… | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 40,76 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 301 | Lắp ống thân bơm (chi tiết 5) + vành chạc số 2 (chi tiết 19) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 11,41 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 302 | Lắp ống thân bơm D, C (chi tiết 7 và chi tiết 6) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 7,17 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 303 | Lắp lại vành chạc số 1 (chi tiết 20). Lắp ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết11). Lắp đoạn trục số 2 (chi tiết 27), khớp nối trục (chi tiết 34), khóa trục (chi tiết 35), khóa khớp nối (chi tiết 36). Lắp khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T kích ép khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 2, 3 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 3,06 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 304 | Lắp các bulong M60 bắt giá treo ống thân bơm phía trên (chi tiết 16). Lắp giá treo ống thân bơm phía trên (chi tiết 16), ống thân bơm E (chi tiết 18) + ống cút dẫn nước đầu ra ( chi tiết 22). Lắp 24 bộ bu lông M20x80 kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11) và vành chạc định tâm số 1 (chi tiết 19). Lắp bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc định tâm số 2 (chi tiết 20) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 3 (chi tiết 10). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 26,66 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 305 | Lắp đoạn trục số 1 (chi tiết 28), khớp nối trục (chi tiết 34), khóa trục (chi tiết 35), khóa khớp nối (chi tiết 36). Lắp bu lông M20x80 kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1 (chi tiết 12) và vành chạc định tâm số 1 (chi tiết 20). Lắp bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc định tâm số 1 (chi tiết 20) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11). Lắp ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1 (chi tiết 12). Lắp khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T kích ép khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 1, 2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 5,42 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 306 | Lắp ống dẫn hướng, giá treo bơm (chi tiết 13, chi tiết 21, chi tiết 16) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 38,57 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 307 | Lắp bệ đỡ động cơ (Motor Pedestal chi tiết 17) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 10,5 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 308 | Lắp bu lông liên kết giữa chân động cơ với bơm. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 309 | Lắp các đường nước làm mát cuộn dây động cơ và gối trục. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 310 | Lắp các dây cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp bộ sấy… của động cơ. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 311 | Lắp khớp nối giữa động cơ và thân bơm, hộp chứa tết chèn, gối ép tết: chi tiết 32, chi tiết 31, chi tiết 66, chi tiết 14 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tấn | 1,92 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 312 | Kiểm tra, khảo sát và lập phương án sửa chữa động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 313 | Tháo dời Rotor và Stator của động cơ tại Nhiệt Điện Cẩm Phả để vận chuyển về đơn vị thực hiện | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 314 | Vận chuyển Stator về đơn vị thực hiện | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 315 | Cẩu Stator động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị thực hiện | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 316 | Tháo rời các chi tiết Stator động cơ: Nắp bao che, mặt bích… | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 317 | Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 318 | Lắp ráp lại các chi tiết vào Stator động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 319 | Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 320 | Vận chuyển ra khỏi nhà xưởng, cẩu động cơ lên ô tô, kê chèn, chằng buộc đảm bảo vận chuyển an toàn và vận chuyển đến Công ty CPNĐ Cẩm Phả-TKV | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 321 | Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ tại Công ty CP Nhiệt Điện Cẩm Phả-TKV | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 322 | Làm sạch trong, ngoài Rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 323 | Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 324 | Sơn chống rỉ Rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 325 | Bảo dưỡng gỗi đỡ, bạc đỡ thay dầu làm mát gối đỡ số 2, thay vòng bi, phớt gối trục số 1 rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 326 | Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stato | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 327 | Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 328 | Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 329 | Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 330 | Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 331 | Băng cách điện, băng cố định bin dây với bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 332 | Sấy khô bộ dây, tẩm sấy sơn cách điện Stator theo quy trình | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 333 | Sơn phủ bộ dây Stato | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 334 | Sơn vỏ thân động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | cụm | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 335 | Vệ sinh, phun cát làm sạch, sơn chống hà bám các ống thân bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 336 | Cắt tháo toàn bộ đường ống (18m ống DN100; 12m ống DN50), van chặn (4 van chặn DN100; 02 van chặn ND50) của hệ thống đường ống cấp nước làm mát cũ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 890,52 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 337 | Gia công lắp đặt đường ống mới (18m ống thép SUS304 DN100; 12m ống thép SUS304 DN50); các van chặn (4 van chặn DN100; 02 van chặn DN50) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 890,52 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 338 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 3 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 339 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo các van đầu đảy DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 36 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 340 | Tháo cụm van đầu đẩy DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 3 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 341 | Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 3 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 342 | Bảo dưỡng thay vòng bi gối trục động cơ điện, bảo dưỡng bơm dầu thủy lực | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 3 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 343 | Bảo dưỡng thay gioang phớt làm kín cụm piston, xy lanh, các van, các ống tuy ô của hệ thống thủy lực, vệ sinh thùng dầu, thay mới dầu thủy lực (60 lít) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 3 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 344 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống thủy lực điều khiển đóng mở van, và cụm van DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 3 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 345 | Tháo sửa chữa tủ điều khiển, thay mới các linh kiện bị hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 3 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 346 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 3 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 347 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ hàn ốp tôn đường nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Kích thước: Dài 6m x Rộng 3m x Cao 4m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 72 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 348 | Vệ sinh bề mặt đường hàn giữa phần tôn ốp mới và các ống của đường ống đầu đẩy. (Sử dụng máy mài, dụng cụ cầm tay để làm sạch bề mặt thép bị han rỉ). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 84 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 349 | Pha cắt tôn thành các tấm theo biên dạng các vị trí cần ốp tôn SUS 304 dày 3mm đoạn đường ống nước biển đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.998,36 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 350 | Tổ hợp, gá lắp các tấm tôn đã pha cắt vào đường ống nước biển đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.998,36 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 351 | Hàn hoàn thiện các tấm tôn ốp vào đường ống nước biển đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m hàn | 126 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG |
| 352 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 353 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo các van liên thông DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 24 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 354 | Tháo cụm van liên thông DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 355 | Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van. Bảo dưỡng cụm truyền động bánh vít trục vít của van, đánh rỉ vệ sinh sơn lại vỏ cụm truyền động. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 356 | Tháo sửa chữa tủ điều khiển, thay mới các linh kiện bị hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 357 | Lắp đặt hoàn thiện cụm van DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 2 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 358 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 359 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ hàn ốp tôn đường nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Kích thước: Dài 15m x Rộng 3m x Cao 4m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 60 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 360 | Vệ sinh bề mặt đường hàn giữa phần tôn ốp mới và các ống của đường ống đầu đẩy. (Sử dụng máy mài, dụng cụ cầm tay để làm sạch bề mặt thép bị han rỉ). | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 361 | Pha cắt tôn thành các tấm theo biên dạng các vị trí cần ốp tôn SUS 304 dày 3mm đoạn đường ống nước biển đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.284,66 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 362 | Tổ hợp, gá lắp các tấm tôn đã pha cắt vào đường ống nước biển đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.284,66 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 363 | Hàn hoàn thiện các tấm tôn ốp vào đường ống nước biển đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m hàn | 102 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 364 | Nội soi kiểm tra dọc tuyến đườn ống đầu ra từ trạm bơm tuần hoàn về đến bình ngưng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | HT | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 365 | Sửa chữa các khiếm khuyết trên đường ống đầu ra từ trạm bơm tuần hoàn về đến bình ngưng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | HT | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 366 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 367 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 4m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 16 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 368 | Đào lấp đất khu vực cần thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 369 | Cắt tháo đoạn ống DN1800 và côn nối từ đường ống DN1800 với đường ống góp chung DN2400 cũ ra khỏi vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.075,09 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 370 | Pha cắt tôn SUS dầy 6mm, gia công thành các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.086,05 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 371 | Tổ hợp, gá các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.086,05 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 372 | Hàn hoàn thiện các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m hàn | 2,6 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 373 | Tổ hợp gá lắp các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 vào vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.086,05 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 374 | Hàn hoàn thiện các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 vào vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m | 19,03 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 375 | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, giàn giáo, thông gió, hút ẩm, hút nước phục vụ thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 376 | Vệ sinh sơ bộ, bùn đất, gỉ vẩy bên trong đường ống. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 377 | Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 190 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 378 | Vệ sinh bên trong đường ống bằng máy hút bụi. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 11 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 379 | Xử lý các vị trí rỗng rỗ, thủng, thấm nước trên bề mặt bằng vữa rắn nhanh VT-Plus và bơm keo VT-PU02 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 190 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 380 | Bả lớp vữa VT-Motar R, định mức trung bình 24 kg/m2. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 190 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 381 | Phủ lớp sơn lót VK-PR01, định mức 0,4 kg/m2. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 190 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 382 | Phủ lớp sơn Polytop 500 BR, định mức 1,5 kg/m2. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 190 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 383 | Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 384 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo rỡ máng cáp cũ, thay máng cáp mới. Kích thước: Dài 30m x Rộng 3m x Cao 6m | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 180 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 385 | Tháo rỡ các máng cáp, giá đỡ máng cáp cũ, chằng buộc các sợi cáp điện, cáp điều khiển | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.006,07 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 386 | Gia công các giá đỡ máng cáp mới từ thép hình U80 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 380,7 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 387 | Lắp đặt các giá đỡ và máng cáp mới vào vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1.242,79 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 388 | Vận hành chạy thử kiểm tra tổng thế, nghiệm thu sau trung đại tu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lần | 1 | Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ |
| 389 | Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 390 | Kết hợp cùng nhà máy tách các đường hơi, đường dầu liên quan, các thiết bị đo. Tháo đầu hút và đầu đẩy của bơm ra khỏi vị trí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 391 | Tháo và lắp các thiết bị đo lường C&I | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 392 | Tháo vỏ bao che khớp nối và khớp nối của bơm, gia công đồ gá kiểm tra căn tâm bơm tăng áp-động cơ-khớp nối thủy lực-bơm cấp trước sửa chữa | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 393 | Tháo, lắp mặt bích bạc chặn, đĩa bạc chặn phía đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 394 | Tháo, đo đạc vành chèn cơ khí hai đầu bơm cấp. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 395 | Tháo bu lông thân bơm cấp, tháo bu lông và nắp khoang dầu gối đỡ hai đầu bơm cấp | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 396 | Tháo gối đỡ ổ trượt và kiểm tra các khe hở, độ găng (độ lắp dôi) của các ổ trượt. Đo khe hở, thông số trước khi sửa chữa | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 397 | Kiểm tra sự tiếp xúc khít của các bạc lót với phần nắp và phần đế tiến hành sửa rà khi nắp các bề mặt lắp của bạc lót theo đường kính theo cả hai phía từ các bề mặt tháo lắp trước khi sửa chữa | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 398 | Tháo thân bơm cấp, đo đạc thông số trước sửa chữa, vệ sinh, thay các chi tiết hư hỏng của bơm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 399 | Vệ sinh toàn bộ chi tiết bơm cấp, cánh động và cánh tĩnh | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 400 | Kiểm tra và cạo rà bạc lót của gối đỡ trục và ổ gối đỡ trục tới kích thước đạt yêu cầu kỹ thuật, tiếp xúc khít của ổ trục với bạc lót của ổ gối đỡ trục đạt yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 401 | Lắp lại cánh động, cánh tĩnh, kiểm tra khe hở hướng kính hướng trục, căn tâm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 402 | Lắp lại gối đỡ, vành chèn cơ khí, bạc chặn, đĩa bạc chặn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 403 | Lắp lại các đường ống đầu hút, đầu đẩy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 404 | Căn tâm toàn tuyến bơm tăng áp-động cơ-khớp nối thủy lực-bơm cấp chính | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 405 | Tháo đường ống đầu hút, đầu đẩy bơm tăng áp, thay gioăng mặt bích | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 406 | Tháo bạc chặn và đĩa bạc chặn, lấy thông số | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 407 | Tháo và lắp vành chèn cơ khí hai đầu bơm cấp | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 408 | Tháo thân bơm, rút roto bơm tăng áp, lấy thông số trước khi sửa chữa | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 409 | Vệ sinh toàn bộ chi tiết bơm, lắp đặt, căn chỉnh khe hở hướng kính, hướng trục | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 410 | Lắp đặt, căn chỉnh bạc đỡ, vành chèn cơ khí, bạc chặn, đĩa bạc chặn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bơm | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 411 | Tháo, kiểm tra giải thể, lắp các bạc đỡ khớp nối thủy lực | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Khớp nối | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 412 | Thông rửa, thay mới dầu bôi trơn, vệ sinh bể dầu khớp nối. | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Khớp nối | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 413 | Kiểm tra, bảo dưỡng phần bộ điều chỉnh khớp nối | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Khớp nối | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 414 | Tháo, kiểm tra và vệ sinh các đường ống phụ trợ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Khớp nối | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 415 | Tháo, kiểm tra, thay các chi tiết hư hỏng, lắp căn chỉnh các khớp nối thủy lực | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Khớp nối | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 416 | Tháo mặt bích các đường ống dầu đầu vào, đầu ra | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Khớp nối | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 417 | Tháo, vệ sinh các bộ làm mát dầu làm việc và dầu bôi trơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Khớp nối | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 418 | Bảo dưỡng bơm dầu bôi trơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Khớp nối | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 419 | Thay các gioăng làm kín, tổ hợp lắp lại bộ làm mát dầu làm việc, dầu bôi trơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Khớp nối | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 420 | Tập kết dụng cụ thi công từ kho đơn vị tới vị trí phục vụ thi công | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Động cơ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 421 | Vận chuyển giá đỡ động cơ từ vị trí gia công đến vị trí lắp đặt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Động cơ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 422 | Lắp đặt giá đỡ động cơ (VD SC 12601) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 1.800 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 423 | Tháo bộ làm mát động cơ (VD SA 31311) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 1.500 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 424 | Tháo động cơ bơm cấp ra khỏi vị trí làm việc để phục vụ sửa chữa (VD SA 31311) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 13.600 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 425 | Lắp lại động cơ bơm cấp sau khi bảo dưỡng về (105.0104) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 13.600 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 426 | Lắp lại bộ làm mát động cơ (VD SC12216) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 1.500 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 427 | Kiểm tra, khảo sát và lập phương án sửa chữa, bảo dưỡng động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 428 | Vận chuyển về đơn vị sửa chữa | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 429 | Cẩu động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị sửa chữa | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 430 | Tháo rời các chi tiêt động cơ: Nắp bao che, giàn tỏa nhiệt, rút Roto ra khỏi Stato, vam tháo khớp nối, cánh quạt gió… | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 431 | Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 432 | Thay mới zoăng cao su giàn làm mát | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 433 | Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 434 | Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chạy thử không tải tại đơn vị sửa chữa | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 435 | Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 436 | Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 437 | Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 438 | Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 439 | Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 440 | Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 441 | Sấy khô bộ dây, tẩm sấy sơn cách điện Stator theo quy trình | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 442 | Sơn phủ bộ dây Stator | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 443 | Làm sạch trong, ngoài Rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 444 | Rà kiểm tra độ đồng tâm Rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 445 | Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 446 | Sơn chống rỉ Rotor | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 447 | Bảo dưỡng gối đỡ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 448 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh bơm cấp chính | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 449 | Chạy thử không tải động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 450 | Chạy thử có tải động cơ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 451 | Lập báo cáo | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH |
| 452 | Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 453 | Lắp hoàn thiện van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 454 | Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 455 | Lắp hoàn thiện van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 456 | Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 457 | Lắp hoàn thiện van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 458 | Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 459 | Lắp hoàn thiện van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 460 | Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 461 | Lắp hoàn thiện van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 462 | Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 463 | Lắp hoàn thiện van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp |
| 464 | Mở cửa người chui bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1 |
| 465 | Kiểm tra thử kín ống trao đổi nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1 |
| 466 | Tẩy cáu cặn bên trong, bên ngoài đường ống bằng hóa chất | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1 |
| 467 | Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 1 sang 2, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1 |
| 468 | Tháo kiểm tra van xả sự cố về xả nhanh cao áp, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1 |
| 469 | Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu vào bình gia nhiệt cao áp số 1, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1 |
| 470 | Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu ra bình gia nhiệt cao áp số 1, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1 |
| 471 | Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đi tắt qua bình gia nhiệt cao áp số 1, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1 |
| 472 | Mở cửa người chui bình gia nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 473 | Kiểm tra thử kín ống trao đổi nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 474 | Tẩy cáu cặn bên trong, bên ngoài đường ống bằng hóa chất | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 475 | Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 1 sang 2, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 476 | Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 2 sang 3, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 477 | Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 3 lên khử khí, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 478 | Tháo kiểm tra van tay xả sự cố bình gia nhiệt cao áp số 1 về xả nhanh cao áp, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 479 | Tháo kiểm tra van tay xả sự cố bình gia nhiệt cao áp số 1 về xả nhanh cao áp, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 480 | Tháo kiểm tra van tay xả sự cố bình gia nhiệt cao áp số 1 về xả nhanh cao áp, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 481 | Tháo kiểm tra van tay, van khí nén xả sự cố về xả nhanh cao áp, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 482 | Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu vào bình gia nhiệt cao áp số 3, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 483 | Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu ra bình gia nhiệt cao áp số 3, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 484 | Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đi tắt qua bình gia nhiệt cao áp số 3, lắp hoàn thiện, calip van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3 |
| 485 | Tháo giải thể van, thay mới các tết chèn làm kín, gioăng làm kín, phục hồi các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 1 |
| 486 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 1 |
| 487 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 1 |
| 488 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 1 |
| 489 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 1 |
| 490 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 1 |
| 491 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 1 |
| 492 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 1 |
| 493 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 1 |
| 494 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 1 |
| 495 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 1 |
| 496 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 1 |
| 497 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 1 |
| 498 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 1 |
| 499 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 1 |
| 500 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 1 |
| 501 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 1 |
| 502 | Tháo giải thể van, thay mới các tết chèn làm kín, gioăng làm kín, phục hồi các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 2 |
| 503 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 2 |
| 504 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 2 |
| 505 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 2 |
| 506 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 2 |
| 507 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 2 |
| 508 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 2 |
| 509 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 2 |
| 510 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 2 |
| 511 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 2 |
| 512 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 2 |
| 513 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 2 |
| 514 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 2 |
| 515 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 2 |
| 516 | Tháo, giải thể van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 2 |
| 517 | Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 2 |
| 518 | Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 2 |
| 519 | Cao su tấm dầy 5mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 23 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 520 | Keo đỏ 650oF | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tuýp | 20 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 521 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 33 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 522 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 505 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 523 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 70 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 524 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 100 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 525 | Chổi quét sơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 25 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 526 | Que hàn K7018 F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 22,32 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 527 | Que hàn 309Mo F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 125 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 528 | Bát đánh rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 130 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 529 | Đá mài F150 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 110 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 530 | Chổi lăn sơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 531 | Đá cắt F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 40 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG |
| 532 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 19 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 533 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 60 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 534 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 29 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 535 | Mỡ SKF LGHP2/5 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 536 | Dung môi Xy len | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lít | 60 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 537 | Vật tư phụ khác (Giấy ráp, sơn chống gỉ, sơn tân trang, zoăng giàn làm mát…) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | bộ | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 538 | Dầu tua bin BP TURBINOL X32 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 20 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 539 | Đá mài đánh bóng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 540 | Keo đỏ 650oF | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tuýp | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 541 | Cao su tấm dầy 3mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 542 | Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 543 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 20 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 544 | Que hàn K7018 F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 545 | Chổi quét sơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 12 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 546 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 14 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 547 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 60 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 548 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 29 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 549 | Mỡ SKF LGHP2/5 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 550 | Dung môi Xy len | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | lít | 60 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 551 | Vật tư phụ khác (Giấy ráp, sơn chống gỉ, sơn tân trang, zoăng giàn làm mát…) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | bộ | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 552 | Dầu tua bin BP TURBINOL X32 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 20 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 553 | Đá mài đánh bóng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 554 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 555 | Keo đỏ 650oF | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tuýp | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 556 | Cao su tấm dầy 3mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 557 | Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 558 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 20 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 559 | Que hàn K7018 F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 560 | Chổi quét sơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 8 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B |
| 561 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 562 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 563 | Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 564 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 565 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 566 | Que hàn tig VG50 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 567 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 568 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 569 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 570 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 571 | Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 572 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 573 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 574 | Que hàn tig VG50 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 575 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 576 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 577 | Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 578 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 579 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 580 | Que hàn tig VG50 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 581 | Nhôm cuộn d=0,43mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 582 | Vít tự khoan M4x20 (túi 1kg =1000 cái) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Túi | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP |
| 583 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 584 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 585 | Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 586 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 587 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 588 | Nhôm cuộn d=0,43mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 589 | Vít tự khoan M4x20 (túi 1kg =1000 cái) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Túi | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn |
| 590 | Gioăng amiang chì lõi thép dày 5mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình khử khí |
| 591 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 592 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 27 | PHẦN HÀNG HÓA-THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 593 | Vít tự khoan M4x20 (túi 1kg =1000 cái) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Túi | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-THIẾT BỊ PHỤ TRỢ |
| 594 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 595 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 18 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 596 | Mỡ chịu nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 597 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 598 | Cao su tấm d= 5mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 599 | Dây cáp ra 1x10mm2 (10 kV) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m | 8 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 600 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 601 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 602 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 603 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 18 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 604 | Mỡ chịu nhiệt | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 605 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 606 | Cao su tấm d= 5mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 607 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 608 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 609 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 610 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 611 | Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | HT | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 612 | Que hàn K7018 F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 613 | Đá cắt Ø350 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 614 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 20 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 615 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 616 | Bát đánh rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 617 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 618 | Chổi quét sơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 619 | Amiang chì lõi thép | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 620 | Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | HT | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 621 | Que hàn K7018 F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1,5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 622 | Đá cắt Ø350 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 623 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 624 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 625 | Bát đánh rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 626 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 627 | Chổi quét sơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 628 | Bảo dưỡng bình phân ly; thay bu lông liên kết, thay goăng làm kín | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bình | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 629 | Amiang chì lõi thép | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 630 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 631 | Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | HT | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 632 | Que hàn 309Mo F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 20 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 633 | Đá cắt Ø350 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 634 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 635 | Cao su tấm d= 5mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 636 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 637 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 638 | Chổi quét sơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG |
| 639 | Dây thép Ø3 Inox 304 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 640 | Que hàn 309Mo F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 85 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 641 | Đá cắt F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 62 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 642 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 135 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 643 | Que hàn K7018 F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 12 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 644 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 105 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 645 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 60 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 646 | Dầu Diesel | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 60 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 647 | Bát đánh rỉ F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | chiếc | 60 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 648 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 14 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 649 | Cao su tấm dầy 5mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | m2 | 8 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 650 | Vật tư phụ khác | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 651 | Đá cắt F350 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 9 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 652 | Dầu Total Azolla ZS 46 (ISO VG 46) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 120 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 653 | Dầu Diesel | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 30 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 654 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lọ | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 655 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 30 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 656 | Dầu Diesel | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 20 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 657 | Đá ráp xếp F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 8 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 658 | Đá cắt F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 659 | Đá cắt F350 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 660 | Que hàn 309Mo F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 71,33 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 661 | Đá mài F100 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 240 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 662 | Que hàn K7018 F3,2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 10,5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 663 | Chổi quét sơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2) |
| 664 | Bông khoáng tấm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M3 | 0,5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 665 | Bột màu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 666 | Bột rà | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 667 | Căn Inox 0,15mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 668 | Căn Inox 0,1mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 669 | Căn Inox 0,2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 670 | Chổi đánh gỉ (máy) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 16 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 671 | Đá mài 125 x 22 x 6 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 12 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 672 | Đá cắt 125 x 22 x2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 14 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 673 | Dầu bôi trơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 674 | Dầu bôi trơn bơm cấp APP H32 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 675 | Dầu bôi trơn BP - 90 EP | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 676 | Dầu diesel | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 677 | Giấy nhám 400 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tờ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 678 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 30 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 679 | Gas | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 680 | Giấy giáp mịn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | tờ | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 681 | Gioăng cao su 3 mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M2 | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 682 | Dây thừng đay Ø20 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 683 | Đinh vít nhôm bảo ôn 2.5-3 mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 684 | Gudong 8.8 - M16x85 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 16 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 685 | Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 686 | Lưới thép mạ kẽm 10x10x1 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M2 | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 687 | Mỡ Alvania R3 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 688 | Que hàn E7018 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 689 | Que hàn N46 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 690 | Nhôm bảo ôn dày 0.8mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M2 | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 691 | Oxy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Chai | 14 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 692 | Phấn chì | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 693 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Hộp | 21 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 694 | Silicon đỏ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Hộp | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 695 | Mỡ bôi trơn bu-lông | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Hộp | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 696 | Mũi taro F16 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 697 | Xăng A92 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 698 | Vải nhám mịn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | tờ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 699 | Vải nhám thô | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | tờ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 700 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 701 | Đá cắt, đá mài ARBA | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | viên | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 702 | Bông khoáng tấm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M3 | 0,5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 703 | Bột màu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 704 | Bột rà | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 705 | Căn Inox 0,15mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 706 | Căn Inox 0,1mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 707 | Căn Inox 0,2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 708 | Chổi đánh gỉ (máy) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 16 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 709 | Đá mài 125 x 22 x 6 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 12 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 710 | Đá cắt 125 x 22 x2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 14 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 711 | Dầu bôi trơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 712 | Dầu bôi trơn bơm cấp APP H32 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 713 | Dầu bôi trơn BP - 90 EP | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 714 | Dầu diesel | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 715 | Giấy nhám 400 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tờ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 716 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 30 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 717 | Gas | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 718 | Giấy giáp mịn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | tờ | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 719 | Gioăng cao su 3 mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M2 | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 720 | Dây thừng đay Ø20 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 721 | Đinh vít nhôm bảo ôn 2.5-3 mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 722 | Gudong 8.8 - M16x85 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 16 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 723 | Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 724 | Lưới thép mạ kẽm 10x10x1 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M2 | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 725 | Mỡ Alvania R3 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 726 | Que hàn E7018 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 727 | Que hàn N46 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 728 | Nhôm bảo ôn dày 0.8mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M2 | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 729 | Oxy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Chai | 14 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 730 | Phấn chì | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 731 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Hộp | 21 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 732 | Silicon đỏ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Hộp | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 733 | Mỡ bôi trơn bu-lông | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Hộp | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 734 | Mũi taro F16 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 735 | Xăng A92 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 736 | Vải nhám mịn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | tờ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 737 | Vải nhám thô | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | tờ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 738 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 739 | Đá cắt, đá mài ARBA | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | viên | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 740 | Bông khoáng tấm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M3 | 0,5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 741 | Bột màu | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 742 | Bột rà | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 743 | Căn Inox 0,15mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 744 | Căn Inox 0,1mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 745 | Căn Inox 0,2mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 746 | Chổi đánh gỉ (máy) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 16 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 747 | Đá mài 125 x 22 x 6 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 12 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 748 | Đá cắt 125 x 22 x2 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Viên | 14 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 749 | Dầu bôi trơn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 750 | Dầu bôi trơn bơm cấp APP H32 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 751 | Dầu bôi trơn BP - 90 EP | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 752 | Dầu diesel | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 753 | Giấy nhám 400 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Tờ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 754 | Giẻ lau | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 30 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 755 | Gas | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 10 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 756 | Giấy giáp mịn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | tờ | 15 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 757 | Gioăng cao su 3 mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M2 | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 758 | Dây thừng đay Ø20 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 759 | Đinh vít nhôm bảo ôn 2.5-3 mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 760 | Gudong 8.8 - M16x85 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 16 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 761 | Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 762 | Lưới thép mạ kẽm 10x10x1 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M2 | 4 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 763 | Mỡ Alvania R3 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 764 | Que hàn E7018 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 765 | Que hàn N46 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 766 | Nhôm bảo ôn dày 0.8mm | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | M2 | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 767 | Oxy | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Chai | 14 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 768 | Phấn chì | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 0,6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 769 | RP7 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Hộp | 21 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 770 | Silicon đỏ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Hộp | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 771 | Mỡ bôi trơn bu-lông | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Hộp | 0,3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 772 | Mũi taro F16 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 773 | Xăng A92 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Lít | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 774 | Vải nhám mịn | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | tờ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 775 | Vải nhám thô | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | tờ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 776 | Vải phin trắng | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 3 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 777 | Đá cắt, đá mài ARBA | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | viên | 2 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 778 | Dung môi | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 55 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 779 | Sơn cách điện (Insulating Varnish 2104RM) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 105 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 780 | Sơn phủ chống ẩm (Sprayon, bình 0,43kg) | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bình | 9 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 781 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 6 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 782 | Van tay tái tuần hoàn bơm cấp 1A | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Bộ | 1 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 783 | Que hàn Tig V50 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Kg | 5 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
| 784 | Đầu bịt phi 11,8, dài 30mm, vât liệu thép CT3 | Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 | Cái | 30 | PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi