Gói thầu: Gói thầu số 3 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các hệ thống nước ngưng, hệ thống nước cấp, hệ thống nước tuần hoàn Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828276-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT các hệ thống nước ngưng, hệ thống nước cấp, hệ thống nước tuần hoàn Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200566622
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 09:01:00 đến ngày 2020-08-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,087,828,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển vật tư, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các cửa người chui khoang nước biển đầu vào, đầu ra kiểm tra các khiếm khuyết bên trong
2 Tháo 10 cửa người chui khoang nước biển đầu vào, đầu ra Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các cửa người chui khoang nước biển đầu vào, đầu ra kiểm tra các khiếm khuyết bên trong
3 Lắp đặt quạt thông gió và điện chiếu sáng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
4 Vận chuyển vật tư, giàn giáo, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
5 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh bình ngưng S1 (D12m*R3,5m*C10m)*4 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m 480 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
6 Tháo toàn bộ 512 bộ bu lông M42 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 512 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
7 Tháo toàn bộ 50 bộ bu lông M24 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 50 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
8 Thay mới 512 bộ bu lông M42 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 512 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
9 Thay mới toàn bộ 50 bộ bu lông M24 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 50 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ bu lông liên kết thân vỏ bình ngưng
10 Vận chuyển vật tư, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
11 Tháo 2 cửa người chui khoang nước ngọt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
12 Tháo bảo dưỡng van xả đáy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cái 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
13 Vệ sinh đánh rỉ toàn bộ bề mặt đường ống xả đáy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4,29 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
14 Sơn lót, sơn phủ toàn bộ đường ống xả đáy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4,29 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Bảo dưỡng van xả đáy, đánh rỉ sơn lại đường ống xả đáy khoang nước ngọt
15 Lắp đặt quạt thông gió và điện chiếu sáng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
16 Vận chuyển vật tư, giàn giáo, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
17 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh bình ngưng S1 (D7m*R5m*C10m)+ (D12m*R3,5m*C10m) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
18 Đánh rỉ vệ sinh các kết cấu thép bên trong khoang nước, khoang hơi Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
19 Hàn gia cố lại các mối hàn kết cấu thép bị rạn nứt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
20 Tăng xiết lại toàn bộ bu lông liên kết các kết cấu thép Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 210,73 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
21 Cắt tháo các tấm bao che bảo vệ khớp giãn nở cũ trong khoang hơi Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 234,14 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
22 Gia công các tấm che bảo vệ khớp giãn nở từ thép SUS304 d3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 234,14 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
23 Tổ hợp, gá lắp các tấm che bảo vệ khớp giãn nở đã pha cắt vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 234,14 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
24 Hàn hoàn thiện các tấm tấm che bảo vệ khớp giãn nở Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 54,44 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh khoang nước, khoang hơi vệ sinh cáu cặn các tấm ngăn, kiểm tra các mối hàn bên trong (hàn gia cố lại các mối hàn bị rạn nứt); tăng xiết các bu lông liên kết, thay mới các tấm bảo vệ khớp giãn nở bị mòn hỏng….
25 Vệ sinh bên ngoài các ống trao đổi nhiệt, khoang nước, khoang hơi (ngâm rửa hóa chất) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh bên ngoài các ống trao đổi nhiệt, khoang nước, khoang hơi (ngâm rửa hóa chất)
26 Vận chuyển vật tư, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh các ống trao đổi nhiệt khoang nước biển bằng máy bơm áp lực cao
27 Dùng máy bơm áp lực cao thông rửa bên trong lòng các ống trao đổi nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 ống 2.158 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh các ống trao đổi nhiệt khoang nước biển bằng máy bơm áp lực cao
28 Lắp điện chiếu sáng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
29 Vận chuyển vật tư, giàn giáo, dụng cụ máy thi công đến vị trí thi công, đấu nối máy thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
30 Cắt tháo toàn bộ khớp giãn nở cũ ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 842,37 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
31 Pha cắt tôn SUS dầy 3mm, gia công thành các đoạn khớp giãn nở Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 842,37 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
32 Tổ hợp, gá các đoạn khớp giãn nở vảo vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 842,37 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
33 Lắp đặt hoàn thiện toàn bộ các khớp giãn nở xung quang bình ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 842,37 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Thay mới toàn bộ khớp giãn nở xung quanh bình ngưng
34 Vận chuyển vật tư, dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công gian máy S1. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
35 Vệ sinh, đánh rỉ làm sạch bề mặt đường ống nước biển đầu ra DN1800 đoạn ống cong từ bình ngưng ra (02 đường). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
36 Sơn lót bề mặt đường ống nước biển đầu ra DN1800 đoạn ống cong từ bình ngưng ra (02 đường) bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84,78 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
37 Sơn phủ bề mặt đường ống nước biển đầu ra DN1800 đoạn ống cong từ bình ngưng ra (02 đường) bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84,78 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
38 Vệ sinh, đánh rỉ làm sạch bề mặt kết cấu thép vỏ bình ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 95 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
39 Sơn lót bề mặt kết cấu thép vỏ bình ngưng bằng sơn chống rỉ (3 lớp) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 95 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
40 Sơn phủ bề mặt kết cấu thép vỏ bình ngưng bằng sơn mầu xanh (3 lớp) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 95 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Sửa chữa gia cố các vị trí cong vênh do nhiệt; vệ sinh đánh rỉ sơn phủ lại thân vỏ bên ngoài của bình
41 Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, giàn giáo, thông gió, hút ẩm, hút nước phục vụ thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
42 Vệ sinh sơ bộ, bùn đất, gỉ vẩy bên trong đường ống. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
43 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
44 Vệ sinh bên trong đường ống và bình ngưng bằng máy hút bụi. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
45 Xử lý các vị trí rỗng rỗ, thủng, thấm nước trên bề mặt bằng vữa rắn nhanh VT-Plus và bơm keo VT-PU02 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
46 Bả lớp vữa VT-Motar R, định mức trung bình 24 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
47 Phủ lớp sơn lót VK-PR01, định mức 0,4 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
48 Phủ lớp sơn Polytop 500 BR, định mức 1,5 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 150 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Vệ sinh, đắp vữa chống mài mòn, phủ lại lớp sơn Polytop chống ăn mòn nước biển phía bên trong khoang nước biển, đường ống nước biển đầu vào, đầu ra (tổng diện tích cần sơn phủ lại polytop 150m2)
49 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
50 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ hàn ốp tôn đường nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Kích thước: (Dài 6m x Rộng 4m x Cao 6m)*2+ (Dài 6m x Rộng 4m x Cao 3m) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 90 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
51 Vệ sinh bề mặt đường hàn giữa phần tôn ốp mới và các ống của đường ống đầu đẩy. (Sử dụng máy mài, dụng cụ cầm tay để làm sạch bề mặt thép bị han rỉ). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 15 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
52 Pha cắt tôn thành các tấm theo biên dạng các vị trí cần ốp tôn SUS 304 dày 3mm đoạn đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 356,85 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
53 Tổ hợp, gá lắp các tấm tôn đã pha cắt vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 356,85 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
54 Hàn hoàn thiện các tấm tôn ốp vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 25 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
55 Tháo các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
56 Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van DN800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
57 Lắp đặt hoàn thiện 2 van DN800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Hàn ốp gia cố bên ngoài đường ống nước biển DN1800 đầu vào, đầu ra, đường ống nước biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín, tại các vị trí bị nước biển ăn mòn bằng thép SUS304 dầy 3mm (diện tích cần hàn ốp khoảng 15m2). Bảo dưỡng các van DN800 trên đường ống nươc biển sang bộ làm mát tuần hoàn kín.
58 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 4 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng).
59 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo các van DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 48 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng).
60 Tháo các cụm van DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 4 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng).
61 Lắp đặt hoàn thiện cụm van DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 4 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-Tháo các van DN1800 trên đường ống nước biển đầu vào đầu ra sửa chữa bảo dưỡng, sửa chữa bảo dưỡng thay mới cụm truyền động (bị vỡ hỏng).
62 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng
63 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thay mới mặt bích DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 48 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng
64 Cắt tháo 04 mặt bích DN1800 cũ ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.032 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng
65 Gá lắp 04 mặt bích DN1800 mới vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.032 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng
66 Hàn hoàn thiện 4 mặt bích DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 45,72 Sửa chữa bảo dưỡng bình ngưng-TThay mới 4 mặt bích DN1800 liên kết với các van DN1800 trên đường ống đầu ra side A, B. Sửa chữa thay mới các van xả đáy đường nước biển đầu vào đầu ra bình ngưng
67 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bơm ngưng 1A, đấu điện chiếu sáng, đấu máy thi công. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A
68 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh thân bơm ngưng (DxRxC: 6x4x6)x2; quanh bộ lọc đầu hút (DxRxC: 3x3x4) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84 Sửa chữa bơm ngưng 1A
69 Tháo các tấm đậy các lỗ trên sàn cos 6,3, cos 12m phục vụ công tác cẩu tháo động cơ, bơm ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A
70 Tháo động cơ điện công suất 1000kW Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A
71 Tiếp nhận và vận chuyển động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
72 Cẩu hạ, tháo dỡ các chi tiết của động cơ (Puly, nắp mỡ, nắp, bạc chặn..) rút Rotor ra khỏi Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
73 Vệ sinh làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ, han gỉ trên thân, Stator, Rotor động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
74 Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn, bộ dây Stator và các chi tiết trên Stator. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
75 Dùng dung môi, giẻ lau mềm sạch lau lại toàn bộ phân dây quấn Stator, dây cáp đầu ra ngoài hộp cực, các cầu đấu bản cực, sứ đỡ 6kV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
76 Đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
77 Đo, kiểm tra phần điện trở sấy, sensor bảo vệ, bảo dưỡng phần điện trở sấy. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
78 Tẩm sấy tăng cường cách điện bộ dây Stator theo quy trình động cơ trung thế. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
79 Thử cao áp bộ dây Stator. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
80 Phun sơn bảo vệ bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
81 Gia nhiệt, tháo thay 02 vòng bi gối trục động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
82 Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn Rotor và các chi tiết trên Rotor. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
83 Tiện láng, rà đồng tâm rotor. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
84 Cân bằng động Rotor động cơ với đầy đủ các chi tiết quay. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
85 Làm sạch, Bảo dưỡng, sấy khô các chi tiết cơ khí khác. (Hộp cực, giàn làm mát, cầu đấu, sơn chống rỉ các bề mặt không tham gia lắp ghép ...). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
86 Thay mới các bulong han gỉ, zoăng giàn làm mát. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
87 Lắp ráp hoàn thiện động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
88 Chuẩn bị mặt bằng, đồ gá, thiết bị chạy thử không tải động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
89 Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
90 Làm sạch sơn tân trang động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
91 Cẩu động cơ lên xe, hãm đầu trục, chằng buộc đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
92 Vận chuyển động cơ tới bàn giao cho Cty Nhiệt điện Cẩm Phả. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ, thay vòng bị gối trục số 1 (vòng bi 7330 P6); gối trục số 2 (vòng bi 6228/C3) của động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ - Cụm 1
93 Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4.412,93 Sửa chữa bơm ngưng 1A
94 Tổ hợp lắp đặt hoàn thiện phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4.412,93 Sửa chữa bơm ngưng 1A
95 Lắp đặt phần động cơ 1000kW, khớp nối, căn chỉnh đồng tâm động cơ và bơm. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A
96 Tháo bảo dưỡng bộ lọc đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
97 Lắp lại bộ lọc đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
98 Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
99 Lắp lại hoàn thiện van đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A - Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
100 Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
101 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
102 Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
103 Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
104 Tháo bảo dưỡng van một chiều Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
105 Lắp lại van một chiều Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
106 Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
107 Lắp lại hoàn thiện van đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
108 Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
109 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
110 Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
111 Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1A-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
112 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bơm ngưng 1B, đấu điện chiếu sáng, đấu máy thi công. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B
113 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh thân bơm ngưng (DxRxC: 6x4x6)x2; quanh bộ lọc đầu hút (DxRxC: 3x3x4) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84 Sửa chữa bơm ngưng 1B
114 Tháo các tấm đậy các lỗ trên sàn cos 6,3, cos 12m phục vụ công tác cẩu tháo động cơ, bơm ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B
115 Tháo động cơ điện công suất 1000kW Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
116 Bảo dưỡng vệ sinh tẩm sấy động cơ. Bảo dưỡng, vệ sinh bộ làm mát động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
117 Tiếp nhận và vận chuyển động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
118 Cẩu hạ, tháo dỡ các chi tiết của động cơ (Puly, nắp mỡ, nắp, bạc chặn..) rút Rotor ra khỏi Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
119 Vệ sinh làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ, han gỉ trên thân, Stator, Rotor động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
120 Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn, bộ dây Stator và các chi tiết trên Stator. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
121 Dùng dung môi, giẻ lau mềm sạch lau lại toàn bộ phân dây quấn Stator, dây cáp đầu ra ngoài hộp cực, các cầu đấu bản cực, sứ đỡ 6kV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
122 Đo kiểm các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
123 Đo, kiểm tra phần điện trở sấy, sensor bảo vệ, bảo dưỡng phần điện trở sấy. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
124 Tẩm sấy tăng cường cách điện bộ dây Stator theo quy trình động cơ trung thế. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
125 Thử cao áp bộ dây Stator. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
126 Phun sơn bảo vệ bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
127 Gia nhiệt kiểm tra khe hở 02 vòng bi gối trục động cơ, vệ sinh lắp lại. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
128 Dùng máy hút bụi hút sạch bụi bẩn trên lõi tôn Rotor và các chi tiết trên Rotor. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
129 Tiện láng, rà đồng tâm rotor. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
130 Cân bằng động Rotor động cơ với đầy đủ các chi tiết quay. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
131 Làm sạch, Bảo dưỡng, sấy khô các chi tiết cơ khí khác. (Hộp cực, giàn làm mát, cầu đấu, sơn chống rỉ các bề mặt không tham gia lắp ghép ...). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
132 Thay mới các bulong han gỉ, zoăng giàn làm mát. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
133 Lắp ráp hoàn thiện động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
134 Chuẩn bị mặt bằng, đồ gá, thiết bị chạy thử không tải động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
135 Chạy thử kiểm tra không tải động cơ, ghi thông số lập biên bản xuất xưởng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
136 Làm sạch sơn tân trang động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
137 Cẩu động cơ lên xe, hãm đầu trục, chằng buộc đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
138 Vận chuyển động cơ tới bàn giao cho Cty Nhiệt điện Cẩm Phả. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Công tác sửa chữa bảo dưỡng
139 Tổ hợp lắp đặt hoàn thiện phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4.412,93 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…)
140 Lắp đặt phần động cơ 1000kW, khớp nối, căn chỉnh đồng tâm động cơ và bơm. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Tháo bảo dưỡng vệ sinh thay dầu gỗi bạc đỡ của bơm, thử kín ống trao đổi nhiệt bộ làm mát gối bơm. Sửa chữa bảo dưỡng thay mới các chi tiết mòn hỏng của bơm (bạc lót trục, bạc lót các buồng bơm, vành chèn cơ khí…)
141 Tháo bảo dưỡng bộ lọc đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
142 Lắp lại bộ lọc đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
143 Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
144 Lắp lại hoàn thiện van đầu hút Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng bộ lọc, van chặn đường ống đầu hút, sửa chữa thay cụm truyền động van đầu hút
145 Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
146 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
147 Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
148 Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 19,78 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ đường ống đầu hút.
149 Tháo bảo dưỡng van một chiều Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
150 Lắp lại van một chiều Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
151 Tháo bảo dưỡng, thay cụm truyền động điện van đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
152 Lắp lại hoàn thiện van đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa bảo dưỡng van một chiều, van chặn đường ống đầu đẩy, thay cụm truyền động van đầu đẩy
153 Sửa chữa gia cố các giá đỡ ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
154 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
155 Sơn lót bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
156 Sơn phủ bề mặt đường ống và giá đỡ ống đầu hút bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 13,38 Sửa chữa bơm ngưng 1B-Sửa chữa giá cố các giá đỡ ống, vệ sinh đánh rỉ sơn lại đường ống và các giá đỡ ống đầu đẩy.
157 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình gia nhiệt hạ áp số 5. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
158 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 12m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 48 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
159 Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
160 Cắt tháo toàn bộ các bu lông M24 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
161 Thay mới gioăng làm kín và 80 bộ bu lông M24 mới Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
162 Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
163 Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
164 Cắt tháo thay mới các van xả đọng xả khí bị rò rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Van 12 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
165 Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
166 Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình gia nhiệt hạ áp số 5 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 Bình gia nhiệt hạ áp-Sửa chữa bảo dưỡng bình gia nhiệt hạ áp số 5
167 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình gia nhiệt hạ áp số 6. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
168 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 12m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 48 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
169 Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
170 Cắt tháo toàn bộ các bu lông M24 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
171 Thay mới gioăng làm kín và 80 bộ bu lông M24 mới Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
172 Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
173 Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
174 Cắt tháo thay mới các van xả đọng xả khí bị rò rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Van 12 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
175 Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
176 Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình gia nhiệt hạ áp số 6 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 Bình gia nhiệt hạ áp số 6
177 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình gia nhiệt hạ áp số 7,8. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
178 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 3m x Rộng 3m x Cao 4m x 2 bên Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 24 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
179 Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 8,4 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
180 Cắt tháo toàn bộ các bu lông M24 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 60 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
181 Thay mới gioăng làm kín và 80 bộ bu lông M24 mới Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 60 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
182 Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
183 Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
184 Cắt tháo thay mới các van xả đọng xả khí bị rò rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Van 12 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
185 Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
186 Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình gia nhiệt hạ áp số 7,8 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 8,4 Bình gia nhiệt hạ áp số 7,8
187 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công bình ngưng tụ hơi chèn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình ngưng tụ hơi chèn
188 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 16 Bình ngưng tụ hơi chèn
189 Tháo dỡ bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn 200mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 Bình ngưng tụ hơi chèn
190 Cắt tháo toàn bộ các gu giông M30 cũ liên kết mặt bích giữa hai nửa vỏ bình ngưng tụ hơi chèn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình ngưng tụ hơi chèn
191 Thay mới gioăng làm kín và 160 bộ bu lông M24 mới Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 80 Bình ngưng tụ hơi chèn
192 Thay mới các thiết bị đo nhiệt độ, áp suất bình ngưng tụ hơi chèn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình ngưng tụ hơi chèn
193 Bảo dưỡng các van đầu vào, đầu ra, van đi tắt, thay mới các cụm truyền động van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình ngưng tụ hơi chèn
194 Kiểm tra tăng xiết lại các bu lông chân đế bình ngưng tụ hơi chèn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình ngưng tụ hơi chèn
195 Lắp đặt hoàn thiện, bọc lại bảo ôn bình ngưng tụ hơi chèn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 Bình ngưng tụ hơi chèn
196 Tháo cửa người chui, kiểm tra bình khử khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình khử khí
197 Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị trong bình khử khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình khử khí
198 Đóng cửa người chui Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Bình khử khí
199 Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
200 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 3m x Rộng 2m x Cao 2m x 18 vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 108 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
201 Tháo vỏ bọc bảo ôn lần lượt của các van điện trên hệ thống nước ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 18 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
202 Tháo bảo dưỡng lần lượt các van điện trên hệ thống nước ngưng (kiểm tra trục, cánh van, thay gioang làm kín…) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Van 18 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
203 Bọc lại vỏ bảo ôn lần lượt các van điện trên hệ thống nước ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 18 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
204 Thay cụm truyền động của van đi tắt tái tuần hoàn nước ngưng về bình ngưng, van điện đi tắt đài nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
205 Vận hành nghiệm thu toàn bộ hệ thống sau trung đại tu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 1 THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
206 Vận chuyển vật tư, dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
207 Tháo động cơ bơm chân không 1A (Công suất 132 kW) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
208 Vận chuyển về đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
209 Cẩu động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
210 Tháo rời các chi tiêt động cơ: Nắp bao che, rút Roto ra khỏi Stato, cánh quạt gió… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
211 Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
212 Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
213 Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chạy thử không tải xưởng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
214 Vận chuyển ra khỏi nhà xưởng, cẩu động cơ lên ô tô, kê chèn, chằng buộc đảm bảo vận chuyển an toàn và vận chuyển đến Công ty CP Nhiệt Điện Cẩm Phả-TKV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
215 Làm sạch trong, ngoài Roto Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
216 Rà kiểm tra độ đồng tâm Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
217 Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
218 Sơn chống rỉ Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
219 Bảo dưỡng thay vòng bi, phớt gối trục ro to Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
220 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
221 Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
222 Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
223 Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
224 Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
225 Thay mới và băng lại toàn bộ cách điện bị bong Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
226 Băng cách điện, băng cố định bin dây với bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
227 Tẩm sấy sơn cách điện Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
228 Sơn phủ bộ dây Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
229 Sơn vỏ thân động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
230 Tháo khớp nối, tháo giải thể toàn bộ phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4.700 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
231 Thay các chi tiết rotor, côn đầu hút, côn đầu đẩy, gioăng phớt làm kín, tổ hợp hoàn thiện phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 4.700 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
232 Lắp đặt căn chỉnh hoàn hiện cụm động cơ và bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1A
233 Vận chuyển vật tư, dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lần 2 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
234 Tháo động cơ bơm chân không 1B (Công suất 132 kW) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
235 Vận chuyển về đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
236 Cẩu động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
237 Tháo rời các chi tiêt động cơ: Nắp bao che, rút Roto ra khỏi Stato, cánh quạt gió… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
238 Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
239 Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
240 Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chạy thử không tải xưởng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
241 Vận chuyển ra khỏi nhà xưởng, cẩu động cơ lên ô tô, kê chèn, chằng buộc đảm bảo vận chuyển an toàn và vận chuyển đến Công ty CP Nhiệt Điện Cẩm Phả-TKV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
242 Làm sạch trong, ngoài Roto Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
243 Rà kiểm tra độ đồng tâm Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
244 Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
245 Sơn chống rỉ Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
246 Bảo dưỡng thay vòng bi, phớt gối trục ro to Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
247 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
248 Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
249 Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
250 Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
251 Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
252 Thay mới và băng lại toàn bộ cách điện bị bong Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
253 Băng cách điện, băng cố định bin dây với bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
254 Tẩm sấy sơn cách điện Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
255 Sơn phủ bộ dây Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
256 Sơn vỏ thân động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
257 Tháo khớp nối, tháo giải thể toàn bộ phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 4.700 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
258 Thay các chi tiết rotor, côn đầu hút, côn đầu đẩy, gioăng phớt làm kín, tổ hợp hoàn thiện phần bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 4.700 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
259 Lắp đặt căn chỉnh hoàn hiện cụm động cơ , khớp nối và bơm và bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 1 HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG-THIẾT BỊ CHÍNH-Sửa chữa bảo dưỡng bơm chân không 1B
260 Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
261 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 18m x Rộng 2m x Cao 6m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 108 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
262 Gia cố các giá đỡ đường ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
263 Đánh rỉ toàn bộ đường ống đầu hút, các giá đỡ đường ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 15,7 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
264 Sơn lót bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 15,7 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
265 Sơn phủ bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 15,7 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
266 Bảo dưỡng các van chặn đầu hút; thay các bu lông liên kết, thay goăng làm kín Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không
267 Vận chuyển vật tưthiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
268 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 6m x Rộng 2m x Cao 6m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 36 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
269 Gia cố các giá đỡ đường ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
270 Đánh rỉ toàn bộ đường ống đầu hút, các giá đỡ đường ống Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 7,85 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
271 Sơn lót bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 7,85 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
272 Sơn phủ bề mặt các giá đỡ ống và đường ống đầu hút bơm chân không bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 7,85 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
273 Bảo dưỡng bình phân ly; thay bu lông liên kết, thay goăng làm kín Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bình 2 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không
274 Vận chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi côngsửa chữa bảo dưỡng các van điện trên hệ thống nước ngưng. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
275 Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 20m x Rộng 2m x Cao 6m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 120 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
276 Cắt tháo toàn bộ đường ống nhựa DN100 cũ, các van tay ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m 60 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
277 Gia công các đoạn ống SUS304 DN100 dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 361,54 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
278 Gá lắp tổ hợp các đoạn ống SUS304 DN100, lắp các van thay chặn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 370 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
279 Tháo sửa chữa, bảo dưỡng vệ sinh bộ làm mát, đánh rỉ sơn phủ lại Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 2 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
280 Tháo các bộ làm mát vệ sinh thông rửa các ống trao đổi nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 2 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
281 Đánh rỉ vệ sinh bề mặt ngoài vỏ bộ làm mát Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 6 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
282 Sơn lót bề mặt ngoài vỏ bộ làm mát bằng sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 6 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
283 Sơn phủ bề mặt ngoài vỏ bộ làm mát bằng sơn màu xanh (3 lớp). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 6 PHẦN PHỤ TRỢ-Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không
284 Vận hành chay thử nghiệm thu toàn bộ hệ thống sau trung đại tu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 PHẦN PHỤ TRỢ
285 Kiểm tra, khảo sát và lập phương án sửa chữa, bảo dưỡng các bơm tuần hoàn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
286 Thuê thợ lặn kết hợp cùng xe cẩu 12T đóng file chắn nước ngoài đầu kênh của bơm tuần hoàn số 1, 2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
287 Lắp bơm rút nước đọng để bơm hút nước kênh đầu hút 2 bơm tuần hoàn 1,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
288 Lắp đặt quạt thông gió và điện chiếu sáng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
289 Vận chuyển giáo xuống lòng hố bơm 2 bơm tuần hoàn 1,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
290 Lắp giàn giáo, sàn thao tác xung quanh thân bơm tuần hoàn số 1,2 (DxRxC:4x4x15) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 180 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
291 Tháo khớp nối giữa động cơ và thân bơm Chi tiết 32, Chi tiết 31, Chi tiết 66, Chi tiết 14 (Pump coupling; Motor coupling; Stuffing box; Stuffing press) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 1,92 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
292 Tháo bu lông liên kết giữa chân động cơ với bơm; Tháo các đường nước làm mát cuộn dây động cơ và gối trục; Tháo các dây cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp bộ sấy… của động cơ; Dùng cầu trục chuyển động cơ ra bên ngoài bơm 21,4 tấn; Kê chèn động cơ tại vị trí sửa chữa; Tháo bệ đỡ động cơ (Motor Pedestal Chi tiết 17) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 74,7 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
293 Tháo các bulong M30x110 liên kết ống dẫn hướng và thân bơm, tháo các chi tiết 13, chi tiết 21, chi tiết 18 (guider vane + guider vane collum + Pump Support) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 38,57 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
294 Tháo chuyển đoạn trục số 1 (chi tiết 28), khớp nối trục, khóa trục, khóa khớp nối lên ra khỏi lòng bơm. Tháo bu lông M20x80 kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1(chi tiết 12) và vành chạc số 1 (chi tiết 20). Tháo bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc số 1 (chi tiết 20) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11). Cẩu chuyển ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1 (chi tiết 12) lên khỏi lòng bơm. Tháo khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T đẩy khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 1, 2 sao cho khi đẩy phải lộ ra hoàn toàn khóa giữa 2 trục (chi tiết 35). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 5,42 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
295 Tháo các bulong M60 bắt vỏ bơm phía trên (chi tiết 16). Cẩu tháo giá đỡ bơm và ống thân bơm E + ống cút dẫn nước đầu ra ( Pump surport chi tiết 16) + External column pipe E chi tiết 8 + Discharger Elbow chi tiết 22). Tháo bu lông M20x80 x 24 bộ kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11) và vành chạc số 1 (chi tiết 19). Tháo bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc số 2 (chi tiết 19) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 3(chi tiết 10). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 8,89 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
296 Tháo cẩu vành chạc phía trên ra khỏi bơm (chi tiết 20 Bearing Bracket B). Tháo chuyển ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11) lên khỏi lòng bơm. Di chuyển đoạn trục số 2, khớp nối trục, khóa trục, khóa khớp nối lên ra khỏi lòng bơm. Tháo khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T đẩy khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 2, 3. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 3,06 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
297 Tháo cẩu ống thân bơm (External column pipe D + C; chi tiết 7 và chi tiết 6) lên khỏi hố bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 21,5 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
298 Thảo cẩu ống thân bơm số chi tiết 5 + vành chạc chi tiết 19 (External column pipe B + Bearing Bracket A) ra khỏi hố bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 11,41 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
299 Tháo cẩu phần ống thân bơm số chi tiết 4 + ống loe đầu hút chi tiết 1 + Cánh bơm chi tiết 2 + Trục số 1 + bộ dẫn hướng chi tiết 3 (External column pipe A+ suction bell+ impeller + impeller house +Shaft A + Disffuser) ra khỏi hố bơm. Gia công đồ gá tháo bộ dẫn hướng ra khỏi vỏ bơm số 4. Tháo rời toàn bộ các chi tiết gồm cánh bơm, bát đỡ cánh bơm, ống bảo vệ, gối trục số 4… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 40,76 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
300 Lắp tổ hợp ống thân bơm A (chi tiết 4) + ống loe đầu hút (chi tiết 1) + Cánh bơm (chi tiết 29) + Trục số 1 (chi tiết 26)+ bộ dẫn hướng (chi tiết 3). Lắp lại các chi tiết gồm cánh bơm, bát bơm, ống bảo vệ trục số 3 (chi tiết 10), gối trục số 4 (chi tiết 39)… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 40,76 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
301 Lắp ống thân bơm (chi tiết 5) + vành chạc số 2 (chi tiết 19) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 11,41 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
302 Lắp ống thân bơm D, C (chi tiết 7 và chi tiết 6) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 7,17 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
303 Lắp lại vành chạc số 1 (chi tiết 20). Lắp ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết11). Lắp đoạn trục số 2 (chi tiết 27), khớp nối trục (chi tiết 34), khóa trục (chi tiết 35), khóa khớp nối (chi tiết 36). Lắp khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T kích ép khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 2, 3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 3,06 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
304 Lắp các bulong M60 bắt giá treo ống thân bơm phía trên (chi tiết 16). Lắp giá treo ống thân bơm phía trên (chi tiết 16), ống thân bơm E (chi tiết 18) + ống cút dẫn nước đầu ra ( chi tiết 22). Lắp 24 bộ bu lông M20x80 kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11) và vành chạc định tâm số 1 (chi tiết 19). Lắp bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc định tâm số 2 (chi tiết 20) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 3 (chi tiết 10). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 26,66 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
305 Lắp đoạn trục số 1 (chi tiết 28), khớp nối trục (chi tiết 34), khóa trục (chi tiết 35), khóa khớp nối (chi tiết 36). Lắp bu lông M20x80 kết nối giữa ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1 (chi tiết 12) và vành chạc định tâm số 1 (chi tiết 20). Lắp bu lông M20x60 kết nối giữa vành chạc định tâm số 1 (chi tiết 20) và ống lồng bảo vệ đoạn trục số 2 (chi tiết 11). Lắp ống lồng bảo vệ đoạn trục số 1 (chi tiết 12). Lắp khóa khớp nối (chi tiết 36), dùng kích 100T kích ép khớp nối (chi tiết 34) giữa 2 trục 1, 2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 5,42 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
306 Lắp ống dẫn hướng, giá treo bơm (chi tiết 13, chi tiết 21, chi tiết 16) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 38,57 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
307 Lắp bệ đỡ động cơ (Motor Pedestal chi tiết 17) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 10,5 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
308 Lắp bu lông liên kết giữa chân động cơ với bơm. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1  Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
309 Lắp các đường nước làm mát cuộn dây động cơ và gối trục. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1  Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
310 Lắp các dây cáp nguồn, cáp tín hiệu, cáp bộ sấy… của động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1  Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
311 Lắp khớp nối giữa động cơ và thân bơm, hộp chứa tết chèn, gối ép tết: chi tiết 32, chi tiết 31, chi tiết 66, chi tiết 14 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tấn 1,92 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
312 Kiểm tra, khảo sát và lập phương án sửa chữa động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
313 Tháo dời Rotor và Stator của động cơ tại Nhiệt Điện Cẩm Phả để vận chuyển về đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
314 Vận chuyển Stator về đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
315 Cẩu Stator động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị thực hiện Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
316 Tháo rời các chi tiết Stator động cơ: Nắp bao che, mặt bích… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
317 Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
318 Lắp ráp lại các chi tiết vào Stator động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
319 Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
320 Vận chuyển ra khỏi nhà xưởng, cẩu động cơ lên ô tô, kê chèn, chằng buộc đảm bảo vận chuyển an toàn và vận chuyển đến Công ty CPNĐ Cẩm Phả-TKV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
321 Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ tại Công ty CP Nhiệt Điện Cẩm Phả-TKV Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
322 Làm sạch trong, ngoài Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
323 Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
324 Sơn chống rỉ Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
325 Bảo dưỡng gỗi đỡ, bạc đỡ thay dầu làm mát gối đỡ số 2, thay vòng bi, phớt gối trục số 1 rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
326 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
327 Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
328 Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
329 Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
330 Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
331 Băng cách điện, băng cố định bin dây với bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
332 Sấy khô bộ dây, tẩm sấy sơn cách điện Stator theo quy trình Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
333 Sơn phủ bộ dây Stato Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
334 Sơn vỏ thân động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 cụm 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
335 Vệ sinh, phun cát làm sạch, sơn chống hà bám các ống thân bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
336 Cắt tháo toàn bộ đường ống (18m ống DN100; 12m ống DN50), van chặn (4 van chặn DN100; 02 van chặn ND50) của hệ thống đường ống cấp nước làm mát cũ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 890,52 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
337 Gia công lắp đặt đường ống mới (18m ống thép SUS304 DN100; 12m ống thép SUS304 DN50); các van chặn (4 van chặn DN100; 02 van chặn DN50) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 890,52 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
338 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 3 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
339 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo các van đầu đảy DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 36 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
340 Tháo cụm van đầu đẩy DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 3 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
341 Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 3 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
342 Bảo dưỡng thay vòng bi gối trục động cơ điện, bảo dưỡng bơm dầu thủy lực Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 3 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
343 Bảo dưỡng thay gioang phớt làm kín cụm piston, xy lanh, các van, các ống tuy ô của hệ thống thủy lực, vệ sinh thùng dầu, thay mới dầu thủy lực (60 lít) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 3 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
344 Lắp đặt hoàn thiện hệ thống thủy lực điều khiển đóng mở van, và cụm van DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 3 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
345 Tháo sửa chữa tủ điều khiển, thay mới các linh kiện bị hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 3 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
346 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 3 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
347 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ hàn ốp tôn đường nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Kích thước: Dài 6m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 72 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
348 Vệ sinh bề mặt đường hàn giữa phần tôn ốp mới và các ống của đường ống đầu đẩy. (Sử dụng máy mài, dụng cụ cầm tay để làm sạch bề mặt thép bị han rỉ). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 84 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
349 Pha cắt tôn thành các tấm theo biên dạng các vị trí cần ốp tôn SUS 304 dày 3mm đoạn đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.998,36 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
350 Tổ hợp, gá lắp các tấm tôn đã pha cắt vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.998,36 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
351 Hàn hoàn thiện các tấm tôn ốp vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 126 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)-BẢO DƯỠNG BƠM TUẦN HOÀN SỐ 1,2-CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG
352 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
353 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo các van liên thông DN1800. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 3m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 24 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
354 Tháo cụm van liên thông DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
355 Bảo dưỡng thay vòng bi, bạc gối trục van, vệ sinh làm sạch, thay gioang làm kín cánh van, đánh rỉ, vệ sinh sơn vỏ van. Bảo dưỡng cụm truyền động bánh vít trục vít của van, đánh rỉ vệ sinh sơn lại vỏ cụm truyền động. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
356 Tháo sửa chữa tủ điều khiển, thay mới các linh kiện bị hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
357 Lắp đặt hoàn thiện cụm van DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 2 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
358 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công đường ống nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
359 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ hàn ốp tôn đường nước biển đầu đẩy của các bơm tuần hoàn. Kích thước: Dài 15m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 60 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
360 Vệ sinh bề mặt đường hàn giữa phần tôn ốp mới và các ống của đường ống đầu đẩy. (Sử dụng máy mài, dụng cụ cầm tay để làm sạch bề mặt thép bị han rỉ). Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
361 Pha cắt tôn thành các tấm theo biên dạng các vị trí cần ốp tôn SUS 304 dày 3mm đoạn đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.284,66 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
362 Tổ hợp, gá lắp các tấm tôn đã pha cắt vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.284,66 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
363 Hàn hoàn thiện các tấm tôn ốp vào đường ống nước biển đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 102 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
364 Nội soi kiểm tra dọc tuyến đườn ống đầu ra từ trạm bơm tuần hoàn về đến bình ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
365 Sửa chữa các khiếm khuyết trên đường ống đầu ra từ trạm bơm tuần hoàn về đến bình ngưng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
366 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
367 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác thi công. Kích thước: Dài 4m x Rộng 3m x Cao 4m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 16 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
368 Đào lấp đất khu vực cần thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
369 Cắt tháo đoạn ống DN1800 và côn nối từ đường ống DN1800 với đường ống góp chung DN2400 cũ ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.075,09 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
370 Pha cắt tôn SUS dầy 6mm, gia công thành các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.086,05 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
371 Tổ hợp, gá các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.086,05 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
372 Hàn hoàn thiện các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m hàn 2,6 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
373 Tổ hợp gá lắp các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.086,05 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
374 Hàn hoàn thiện các đoạn ống DN1800 và đoạn côn nối DN2400/DN1800 vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m 19,03 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
375 Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, giàn giáo, thông gió, hút ẩm, hút nước phục vụ thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
376 Vệ sinh sơ bộ, bùn đất, gỉ vẩy bên trong đường ống. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
377 Đánh sạch gỉ bằng máy đánh rỉ cầm tay kết hợp với cạo thủ công. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
378 Vệ sinh bên trong đường ống bằng máy hút bụi. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 11 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
379 Xử lý các vị trí rỗng rỗ, thủng, thấm nước trên bề mặt bằng vữa rắn nhanh VT-Plus và bơm keo VT-PU02 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
380 Bả lớp vữa VT-Motar R, định mức trung bình 24 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
381 Phủ lớp sơn lót VK-PR01, định mức 0,4 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
382 Phủ lớp sơn Polytop 500 BR, định mức 1,5 kg/m2. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 190 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
383 Vận chuyển vật tư, giàn giáo dụng cụ, thiết bị đến vị trí thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
384 Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo phục vụ công tác tháo rỡ máng cáp cũ, thay máng cáp mới. Kích thước: Dài 30m x Rộng 3m x Cao 6m Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 180 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
385 Tháo rỡ các máng cáp, giá đỡ máng cáp cũ, chằng buộc các sợi cáp điện, cáp điều khiển Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.006,07 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
386 Gia công các giá đỡ máng cáp mới từ thép hình U80 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 380,7 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
387 Lắp đặt các giá đỡ và máng cáp mới vào vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1.242,79 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
388 Vận hành chạy thử kiểm tra tổng thế, nghiệm thu sau trung đại tu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lần 1 Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)- PHẦN PHỤ TRỢ
389 Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
390 Kết hợp cùng nhà máy tách các đường hơi, đường dầu liên quan, các thiết bị đo. Tháo đầu hút và đầu đẩy của bơm ra khỏi vị trí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
391 Tháo và lắp các thiết bị đo lường C&I Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
392 Tháo vỏ bao che khớp nối và khớp nối của bơm, gia công đồ gá kiểm tra căn tâm bơm tăng áp-động cơ-khớp nối thủy lực-bơm cấp trước sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
393 Tháo, lắp mặt bích bạc chặn, đĩa bạc chặn phía đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
394 Tháo, đo đạc vành chèn cơ khí hai đầu bơm cấp. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
395 Tháo bu lông thân bơm cấp, tháo bu lông và nắp khoang dầu gối đỡ hai đầu bơm cấp Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
396 Tháo gối đỡ ổ trượt và kiểm tra các khe hở, độ găng (độ lắp dôi) của các ổ trượt. Đo khe hở, thông số trước khi sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
397 Kiểm tra sự tiếp xúc khít của các bạc lót với phần nắp và phần đế tiến hành sửa rà khi nắp các bề mặt lắp của bạc lót theo đường kính theo cả hai phía từ các bề mặt tháo lắp trước khi sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
398 Tháo thân bơm cấp, đo đạc thông số trước sửa chữa, vệ sinh, thay các chi tiết hư hỏng của bơm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
399 Vệ sinh toàn bộ chi tiết bơm cấp, cánh động và cánh tĩnh Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
400 Kiểm tra và cạo rà bạc lót của gối đỡ trục và ổ gối đỡ trục tới kích thước đạt yêu cầu kỹ thuật, tiếp xúc khít của ổ trục với bạc lót của ổ gối đỡ trục đạt yêu cầu kỹ thuật Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
401 Lắp lại cánh động, cánh tĩnh, kiểm tra khe hở hướng kính hướng trục, căn tâm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
402 Lắp lại gối đỡ, vành chèn cơ khí, bạc chặn, đĩa bạc chặn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
403 Lắp lại các đường ống đầu hút, đầu đẩy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
404 Căn tâm toàn tuyến bơm tăng áp-động cơ-khớp nối thủy lực-bơm cấp chính Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
405 Tháo đường ống đầu hút, đầu đẩy bơm tăng áp, thay gioăng mặt bích Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
406 Tháo bạc chặn và đĩa bạc chặn, lấy thông số Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
407 Tháo và lắp vành chèn cơ khí hai đầu bơm cấp Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
408 Tháo thân bơm, rút roto bơm tăng áp, lấy thông số trước khi sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
409 Vệ sinh toàn bộ chi tiết bơm, lắp đặt, căn chỉnh khe hở hướng kính, hướng trục Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
410 Lắp đặt, căn chỉnh bạc đỡ, vành chèn cơ khí, bạc chặn, đĩa bạc chặn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bơm 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
411 Tháo, kiểm tra giải thể, lắp các bạc đỡ khớp nối thủy lực Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
412 Thông rửa, thay mới dầu bôi trơn, vệ sinh bể dầu khớp nối. Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
413 Kiểm tra, bảo dưỡng phần bộ điều chỉnh khớp nối Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
414 Tháo, kiểm tra và vệ sinh các đường ống phụ trợ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
415 Tháo, kiểm tra, thay các chi tiết hư hỏng, lắp căn chỉnh các khớp nối thủy lực Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
416 Tháo mặt bích các đường ống dầu đầu vào, đầu ra Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
417 Tháo, vệ sinh các bộ làm mát dầu làm việc và dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
418 Bảo dưỡng bơm dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
419 Thay các gioăng làm kín, tổ hợp lắp lại bộ làm mát dầu làm việc, dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Khớp nối 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
420 Tập kết dụng cụ thi công từ kho đơn vị tới vị trí phục vụ thi công Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Động cơ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
421 Vận chuyển giá đỡ động cơ từ vị trí gia công đến vị trí lắp đặt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Động cơ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
422 Lắp đặt giá đỡ động cơ (VD SC 12601) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 1.800 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
423 Tháo bộ làm mát động cơ (VD SA 31311) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 1.500 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
424 Tháo động cơ bơm cấp ra khỏi vị trí làm việc để phục vụ sửa chữa (VD SA 31311) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 13.600 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
425 Lắp lại động cơ bơm cấp sau khi bảo dưỡng về (105.0104) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 13.600 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
426 Lắp lại bộ làm mát động cơ (VD SC12216) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 1.500 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
427 Kiểm tra, khảo sát và lập phương án sửa chữa, bảo dưỡng động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
428 Vận chuyển về đơn vị sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
429 Cẩu động cơ xuống ôtô, vận chuyển vào xưởng tại đơn vị sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
430 Tháo rời các chi tiêt động cơ: Nắp bao che, giàn tỏa nhiệt, rút Roto ra khỏi Stato, vam tháo khớp nối, cánh quạt gió… Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
431 Làm sạch, sơn chống rỉ các chi tiết phần cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
432 Thay mới zoăng cao su giàn làm mát Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
433 Lắp ráp hoàn chỉnh động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
434 Đo kiểm tra các thông số kỹ thuật phần điện của động cơ. Chạy thử không tải tại đơn vị sửa chữa Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
435 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
436 Đo kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
437 Kiểm tra toàn bộ nêm, rãnh Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
438 Đo kiểm tra tĩnh các thông số điện của bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
439 Kiểm tra điện trở sấy, sensor bảo vệ, vệ sinh đầu cốt, dây đấu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
440 Vệ sinh, làm sạch trong ngoài Stato và bộ dây bằng dung môi, sơn chống rỉ bên trong, ngoài Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
441 Sấy khô bộ dây, tẩm sấy sơn cách điện Stator theo quy trình Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
442 Sơn phủ bộ dây Stator Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
443 Làm sạch trong, ngoài Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
444 Rà kiểm tra độ đồng tâm Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
445 Kiểm tra các kích thước lắp ghép cơ khí Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
446 Sơn chống rỉ Rotor Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
447 Bảo dưỡng gối đỡ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
448 Thí nghiệm, hiệu chỉnh bơm cấp chính Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
449 Chạy thử không tải động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
450 Chạy thử có tải động cơ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
451 Lập báo cáo Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-BƠM CẤP CHÍNH
452 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
453 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
454 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
455 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
456 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
457 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
458 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
459 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
460 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
461 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
462 Tháo van, thay thế các gioăng làm kín, tết chì cối ty van, phục hồi các chi tiết hư hỏng, rà bề mặt làm kín của van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
463 Lắp hoàn thiện van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Van tái tuần hoàn bơm cấp
464 Mở cửa người chui bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
465 Kiểm tra thử kín ống trao đổi nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
466 Tẩy cáu cặn bên trong, bên ngoài đường ống bằng hóa chất Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
467 Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 1 sang 2, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
468 Tháo kiểm tra van xả sự cố về xả nhanh cao áp, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
469 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu vào bình gia nhiệt cao áp số 1, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
470 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu ra bình gia nhiệt cao áp số 1, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
471 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đi tắt qua bình gia nhiệt cao áp số 1, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 1
472 Mở cửa người chui bình gia nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
473 Kiểm tra thử kín ống trao đổi nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
474 Tẩy cáu cặn bên trong, bên ngoài đường ống bằng hóa chất Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
475 Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 1 sang 2, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
476 Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 2 sang 3, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
477 Tháo kiểm tra van dồn nước đọng từ gia nhiệt cao áp số 3 lên khử khí, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
478 Tháo kiểm tra van tay xả sự cố bình gia nhiệt cao áp số 1 về xả nhanh cao áp, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
479 Tháo kiểm tra van tay xả sự cố bình gia nhiệt cao áp số 1 về xả nhanh cao áp, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
480 Tháo kiểm tra van tay xả sự cố bình gia nhiệt cao áp số 1 về xả nhanh cao áp, thay các gioăng làm kín, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
481 Tháo kiểm tra van tay, van khí nén xả sự cố về xả nhanh cao áp, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
482 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu vào bình gia nhiệt cao áp số 3, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
483 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đầu ra bình gia nhiệt cao áp số 3, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
484 Tháo kiểm tra van điện đường nước cấp đi tắt qua bình gia nhiệt cao áp số 3, lắp hoàn thiện, calip van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Bình gia nhiệt cao áp-Bình gia nhiệt cao áp số 3
485 Tháo giải thể van, thay mới các tết chèn làm kín, gioăng làm kín, phục hồi các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 1
486 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 1
487 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 1
488 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 1
489 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 1
490 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 1
491 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 1
492 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 1
493 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 1
494 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 1
495 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 1
496 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 1
497 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 1
498 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 1
499 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 1
500 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 1
501 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 1
502 Tháo giải thể van, thay mới các tết chèn làm kín, gioăng làm kín, phục hồi các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 2
503 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp chính lò 2
504 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 2
505 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 2
506 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điều chỉnh đường nước cấp phụ lò 2
507 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 2
508 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 2
509 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp chính lò 2
510 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 2
511 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 2
512 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp chính lò 2
513 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 2
514 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 2
515 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn trước đường nước cấp phụ lò 2
516 Tháo, giải thể van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 2
517 Kiểm tra, sửa chữa các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 2
518 Lắp hoàn thiện van, clip hành trình van Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)-Các van điều chỉnh nước cấp lò hơi-Van điện chặn sau đường nước cấp phụ lò 2
519 Cao su tấm dầy 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 23 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
520 Keo đỏ 650oF Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tuýp 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
521 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 33 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
522 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 505 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
523 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 70 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
524 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 100 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
525 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 25 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
526 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 22,32 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
527 Que hàn 309Mo F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 125 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
528 Bát đánh rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 130 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
529 Đá mài F150 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 110 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
530 Chổi lăn sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
531 Đá cắt F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 40 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG BÌNH NGƯNG
532 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 19 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
533 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
534 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 29 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
535 Mỡ SKF LGHP2/5 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
536 Dung môi Xy len Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lít 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
537 Vật tư phụ khác (Giấy ráp, sơn chống gỉ, sơn tân trang, zoăng giàn làm mát…) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
538 Dầu tua bin BP TURBINOL X32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
539 Đá mài đánh bóng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
540 Keo đỏ 650oF Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tuýp 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
541 Cao su tấm dầy 3mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
542 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
543 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
544 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
545 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
546 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
547 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
548 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 29 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
549 Mỡ SKF LGHP2/5 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
550 Dung môi Xy len Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 lít 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
551 Vật tư phụ khác (Giấy ráp, sơn chống gỉ, sơn tân trang, zoăng giàn làm mát…) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 bộ 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
552 Dầu tua bin BP TURBINOL X32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
553 Đá mài đánh bóng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
554 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
555 Keo đỏ 650oF Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tuýp 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
556 Cao su tấm dầy 3mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
557 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
558 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
559 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
560 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 8 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BƠM NGƯNG 1A, 1B
561 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
562 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
563 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
564 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
565 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
566 Que hàn tig VG50 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
567 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
568 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
569 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
570 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
571 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
572 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
573 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
574 Que hàn tig VG50 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
575 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
576 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
577 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
578 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
579 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
580 Que hàn tig VG50 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
581 Nhôm cuộn d=0,43mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
582 Vít tự khoan M4x20 (túi 1kg =1000 cái) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Túi 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-BÌNH GIA NHIỆT HẠ ÁP
583 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
584 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
585 Bìa amiang chịu nước, chịu dầu dầy 2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
586 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
587 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
588 Nhôm cuộn d=0,43mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
589 Vít tự khoan M4x20 (túi 1kg =1000 cái) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Túi 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình ngưng tụ hơi chèn
590 Gioăng amiang chì lõi thép dày 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước ngưng tổ máy số 1-Bình khử khí
591 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 6 PHẦN HÀNG HÓA-THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
592 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 27 PHẦN HÀNG HÓA-THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
593 Vít tự khoan M4x20 (túi 1kg =1000 cái) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Túi 1 PHẦN HÀNG HÓA-THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
594 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
595 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 18 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
596 Mỡ chịu nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
597 Sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
598 Cao su tấm d= 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
599 Dây cáp ra 1x10mm2 (10 kV) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m 8 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
600 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
601 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
602 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
603 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 18 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
604 Mỡ chịu nhiệt Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
605 Sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
606 Cao su tấm d= 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
607 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
608 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
609 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
610 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
611 Phần đường ống đầu hút vào bơm chân không Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
612 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
613 Đá cắt Ø350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
614 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 20 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
615 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
616 Bát đánh rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
617 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
618 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
619 Amiang chì lõi thép Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
620 Phần đường ống đầu đẩy của bơm chân không Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
621 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1,5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
622 Đá cắt Ø350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
623 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 10 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
624 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 6 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
625 Bát đánh rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 6 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
626 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
627 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
628 Bảo dưỡng bình phân ly; thay bu lông liên kết, thay goăng làm kín Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bình 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
629 Amiang chì lõi thép Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
630 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
631 Phần đường ống nước biển vào, ra bộ làm mát của bơm chân không Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 HT 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
632 Que hàn 309Mo F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 20 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
633 Đá cắt Ø350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
634 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 15 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
635 Cao su tấm d= 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 1 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
636 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
637 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
638 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 3 PHẦN HÀNG HÓA-HỆ THỐNG CHÂN KHÔNG BÌNH NGƯNG
639 Dây thép Ø3 Inox 304 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
640 Que hàn 309Mo F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 85 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
641 Đá cắt F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 62 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
642 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 135 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
643 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
644 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 105 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
645 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
646 Dầu Diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
647 Bát đánh rỉ F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 chiếc 60 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
648 Sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
649 Cao su tấm dầy 5mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 m2 8 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
650 Vật tư phụ khác Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
651 Đá cắt F350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 9 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
652 Dầu Total Azolla ZS 46 (ISO VG 46) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 120 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
653 Dầu Diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
654 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lọ 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
655 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
656 Dầu Diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 20 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
657 Đá ráp xếp F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 8 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
658 Đá cắt F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
659 Đá cắt F350 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
660 Que hàn 309Mo F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 71,33 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
661 Đá mài F100 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 240 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
662 Que hàn K7018 F3,2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
663 Chổi quét sơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước tuần hoàn hở tổ máy số 1 (Bơm nước tuần hoàn số 1 &2)
664 Bông khoáng tấm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M3 0,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
665 Bột màu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
666 Bột rà Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
667 Căn Inox 0,15mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
668 Căn Inox 0,1mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
669 Căn Inox 0,2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
670 Chổi đánh gỉ (máy) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
671 Đá mài 125 x 22 x 6 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
672 Đá cắt 125 x 22 x2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
673 Dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
674 Dầu bôi trơn bơm cấp APP H32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
675 Dầu bôi trơn BP - 90 EP Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
676 Dầu diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
677 Giấy nhám 400 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
678 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
679 Gas Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
680 Giấy giáp mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
681 Gioăng cao su 3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
682 Dây thừng đay Ø20 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
683 Đinh vít nhôm bảo ôn 2.5-3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
684 Gudong 8.8 - M16x85 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
685 Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
686 Lưới thép mạ kẽm 10x10x1 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
687 Mỡ Alvania R3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
688 Que hàn E7018 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
689 Que hàn N46 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
690 Nhôm bảo ôn dày 0.8mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
691 Oxy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Chai 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
692 Phấn chì Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
693 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 21 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
694 Silicon đỏ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
695 Mỡ bôi trơn bu-lông Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
696 Mũi taro F16 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
697 Xăng A92 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
698 Vải nhám mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
699 Vải nhám thô Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
700 Vải phin trắng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
701 Đá cắt, đá mài ARBA Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
702 Bông khoáng tấm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M3 0,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
703 Bột màu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
704 Bột rà Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
705 Căn Inox 0,15mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
706 Căn Inox 0,1mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
707 Căn Inox 0,2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
708 Chổi đánh gỉ (máy) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
709 Đá mài 125 x 22 x 6 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
710 Đá cắt 125 x 22 x2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
711 Dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
712 Dầu bôi trơn bơm cấp APP H32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
713 Dầu bôi trơn BP - 90 EP Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
714 Dầu diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
715 Giấy nhám 400 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
716 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
717 Gas Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
718 Giấy giáp mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
719 Gioăng cao su 3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
720 Dây thừng đay Ø20 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
721 Đinh vít nhôm bảo ôn 2.5-3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
722 Gudong 8.8 - M16x85 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
723 Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
724 Lưới thép mạ kẽm 10x10x1 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
725 Mỡ Alvania R3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
726 Que hàn E7018 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
727 Que hàn N46 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
728 Nhôm bảo ôn dày 0.8mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
729 Oxy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Chai 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
730 Phấn chì Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
731 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 21 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
732 Silicon đỏ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
733 Mỡ bôi trơn bu-lông Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
734 Mũi taro F16 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
735 Xăng A92 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
736 Vải nhám mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
737 Vải nhám thô Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
738 Vải phin trắng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
739 Đá cắt, đá mài ARBA Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
740 Bông khoáng tấm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M3 0,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
741 Bột màu Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
742 Bột rà Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
743 Căn Inox 0,15mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
744 Căn Inox 0,1mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
745 Căn Inox 0,2mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
746 Chổi đánh gỉ (máy) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
747 Đá mài 125 x 22 x 6 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 12 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
748 Đá cắt 125 x 22 x2 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Viên 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
749 Dầu bôi trơn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
750 Dầu bôi trơn bơm cấp APP H32 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
751 Dầu bôi trơn BP - 90 EP Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
752 Dầu diesel Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
753 Giấy nhám 400 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
754 Giẻ lau Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
755 Gas Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 10 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
756 Giấy giáp mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 15 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
757 Gioăng cao su 3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
758 Dây thừng đay Ø20 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
759 Đinh vít nhôm bảo ôn 2.5-3 mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
760 Gudong 8.8 - M16x85 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 16 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
761 Lá căn đồng dày 0,05-1,0mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
762 Lưới thép mạ kẽm 10x10x1 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 4 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
763 Mỡ Alvania R3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
764 Que hàn E7018 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
765 Que hàn N46 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
766 Nhôm bảo ôn dày 0.8mm Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 M2 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
767 Oxy Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Chai 14 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
768 Phấn chì Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 0,6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
769 RP7 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 21 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
770 Silicon đỏ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
771 Mỡ bôi trơn bu-lông Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Hộp 0,3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
772 Mũi taro F16 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
773 Xăng A92 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Lít 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
774 Vải nhám mịn Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
775 Vải nhám thô Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 tờ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
776 Vải phin trắng Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 3 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
777 Đá cắt, đá mài ARBA Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 viên 2 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
778 Dung môi Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 55 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
779 Sơn cách điện (Insulating Varnish 2104RM) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 105 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
780 Sơn phủ chống ẩm (Sprayon, bình 0,43kg) Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bình 9 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
781 Sơn chống rỉ Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 6 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
782 Van tay tái tuần hoàn bơm cấp 1A Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Bộ 1 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
783 Que hàn Tig V50 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Kg 5 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
784 Đầu bịt phi 11,8, dài 30mm, vât liệu thép CT3 Chi tiết tại Phần 2, Chương 5, Mục 1 Cái 30 PHẦN HÀNG HÓA-Hệ thống nước cấp tổ máy số 1 (Bơm cấp 1B, bình gia nhiệt cao áp số 1,3; Bình khử khí)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->