Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ Sở Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ Sở Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 15:34:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~ 100m) | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: (Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông) | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 14 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 16 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 18 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dự liệu | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ: | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý: | Dịch vụ chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | mét | 62 | |
| 24 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng): - Kích thước: 33x65 cm. - Chất liệu: Giấy Duplex, định lượng ≥ 250g/m2, độ trắng ≥ 70, độ ẩm ≤ 7 ± 2% - Sản xuất theo tiêu chuẩn của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước. | Văn phòng phẩm | Bìa | 7,812 | |
| 25 | Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% sai hỏng): Theo Quyết định số 62/QĐ-LTNN ngày 07/05/2002 của Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước. | Văn phòng phẩm | Tờ | 11,78 | |
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (đã bao gồm 5% sai hỏng): Loại giấy trắng khổ A4 định lượng | Văn phòng phẩm | Tờ | 7,812 | |
| 27 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% sai hỏng): Giấy trắng khổ A4, định lượng | Văn phòng phẩm | Tờ | 2,48 | |
| 28 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% sai hỏng): Giấy trắng khổ A4, định lượng | Văn phòng phẩm | Tờ | 1,116 | |
| 29 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% sai hỏng): Theo quy định tại công văn số 283/VTLTNN-NVTW ngày 19/5/2004 về việc ban hành bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu hành chính | Văn phòng phẩm | Tờ | 7,812 | |
| 30 | Bút viết bìa hồ sơ. | Văn phòng phẩm | Cái | 310 | |
| 31 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại. | Văn phòng phẩm | Cái | 62 | |
| 32 | Bút chì để đánh số tờ. | Văn phòng phẩm | Cái | 31 | |
| 33 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp. | Văn phòng phẩm | Hộp | 1 | |
| 34 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm | Lọ | 15,5 | |
| 35 | Giá để tài liệu: (Theo tiêu chuẩn của cục Văn thư Lưu trữ nhà nước) Kích thước: 2000*1000*400mm Sơn tĩnh điện màu ghi, 5 tầng 6 tấm đợt. | Thiết bị bảo quản | cái | 10 | |
| 36 | Hộp đựng tài liệu theo tiêu chuẩn của Cục Văn thư - Lưu trữ nhà nước: Cặp hộp đựng tài liệu (khổ A4) - Kích thước: 36,5 x 26,5 x 11 cm - Chất liệu: Carton, định lượng ≥ 1.300g/m2, độ dày ≥ 2mm, độ ẩm ≤ 10 ± 2% - Được sản xuất bởi đơn vị có hệ thống quản lý chất lượng ISO | Thiết bị bảo quản | cái | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi