Gói thầu: Cải tạo, lắp đặt bổ sung thiết bị lọc (Gas Filter) cho trạm Tôn Phương Nam và Hyosung Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787560-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH
Tên gói thầu Cải tạo, lắp đặt bổ sung thiết bị lọc (Gas Filter) cho trạm Tôn Phương Nam và Hyosung Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20200702466
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 13:32:00 đến ngày 2020-08-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 646,863,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết bị lọc khí/ Gas Filter Dry Gas Filter: - Body material: Carbon Steel SMLS, ASTM A 106 Gr B - Inlet/outlet connection: 3'' ANSI 150# WNRF - Body size: 6'' SCH40 - Maximum Capacity (Double cartridge): 400 m^3/h; - Type: Direct - Flow Direction: Left to Right; - Design pressure: 18.8 Barg; - Operating pressure: 14.5 barg; - Filter element type: 2 x G – 1,5 - P (Double Cartridge application) hoặc tương đương - Filtration efficiency: 99% for particle size ≥ 5 micrometer; - Pressure Indicator, Range 0 – 25 bar; - Pressure Different Indicator, Range 0 – 1 bar; - Ball valve 3/4" ANSI 150# for Drain line. - Ball valve 3/4’’ for PI, PDI: 03 cái - 5 Way/ 3Way Manifold Valve: 1 cái - Ball valve 1" ANSI 150# for Vent 1” (Future) - Blind Flange 1’’, ASTM 105, Class 150# RF: 1 cái - Flange 3”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 02 cái - Sơn 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng Bộ 1 Trạm Tôn Phương Nam - Mua sắm vật tư, thiết bị
2 Cụm Spool - Inlet/outlet connection: 3'' ANSI 150# RF - Kích thước: L= 421mm x 400mm (Dài x rộng) - Pipe 3”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Flange 3”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 02 cái. - Equal Tee 3"x3”, A 234 Gr.WPB, SCH40: 01 cái - Butt Weld Cap 3’’, A 234 Gr.WPB, SCH40: 01 cái. - Elbow 90, 3’’, ASME B16.9, SCH40: 01 cái - Sơn spool ống 3", 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng SCH40. Cái 1 Trạm Tôn Phương Nam - Mua sắm vật tư, thiết bị
3 Miếng đệm 3''/ Gasket 3” Gaskets 3”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 5 Trạm Tôn Phương Nam - Mua sắm vật tư, thiết bị
4 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 5/8”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm. 4 pcs/set Bộ 5 Trạm Tôn Phương Nam - Mua sắm vật tư, thiết bị
5 Vật tư khác Vật tư phụ, các gối đỡ ống U100, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ công nghiệp, cùm ống…. Gói 1 Trạm Tôn Phương Nam - Mua sắm vật tư, thiết bị
6 Xả khí, đuổi khí cháy Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Tôn Phương Nam trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm Thiết bị lọc khí tại trạm Tôn Phương Nam
7 Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí, Gas Filter và các cụm spool Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm Thiết bị lọc khí tại trạm Tôn Phương Nam
8 Thi công lắp đặt các thiết bị Filter, cụm Spool ống, van, Gối đỡ,…. Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm Thiết bị lọc khí tại trạm Tôn Phương Nam
9 Chi phí khảo sát và thiết kế bản vẽ thi công, lập hồ sơ chất lượng & hoàn công Khảo sát trước tại trạm khí, đo đặc và thiết kế bản vẽ thi công. Lập hồ sơ chất lượng và hoàn công. Gói 1 Trạm Tôn Phương Nam - Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....)
10 Kiểm định Filter, PI, PDI Thực hiện kiểm định Filter, PI, PDI, tuyến ống mới Gói 1 Trạm Tôn Phương Nam - Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....)
11 Chi phí vận chuyển Vận chuyển thiết bị Dry Gas Filter, các cụm spool, gối đỡ, máy móc phục vụ thi công Gói 1 Trạm Tôn Phương Nam - Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....)
12 Thiết bị lọc khí/ Gas Filter Dry Gas Filter: - Body material: Carbon Steel SMLS, ASTM A 106 Gr B - Inlet/outlet connection: 4'' ANSI 150# WNRF - Body size: 8'' SCH40 - Maximum Capacity (Double cartridge): 800 m3/h; - Type: Direct - Flow Direction: Left to Right; - Design pressure: 18.8 Barg; - Operating pressure: 14.5 barg; - Filter element type: 2 x G - 2 - P (Double Cartridge application) hoặc tương đương - Filtration efficiency: 99% for particle size ≥ 5 micrometer; - Pressure Indicator, Range 0 – 25 bar; - Pressure Different Indicator, Range 0 – 1 bar; - Ball valve 3/4" ANSI 150# for Drain line. - Ball valve 3/4’’ for PI, PDI: 03 cái - 5 Way/ 3Way Manifold Valve: 1 cái - Ball valve 1" ANSI 150# for Vent 1” (Future) - Sơn 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. - Blind Flange 1’’, ASTM 105, Class 150# RF: 1 cái Bộ 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Mua sắm vật tư, thiết bị
13 Cụm Spool -01 - Inlet/outlet connection: 4'' ANSI 150# RF - Kích thước: A x B = 1018 x 1300 mm (Dài x Cao) - Pipe 4”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Pipe 1 ”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Flange 4”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 03 cái - Flange 1 ”, ASTM A105, ANSI 150#, SWRF: 01 cái - Equal Tee 4"x4”, A 234 Gr.WPB, SCH40: 01 cái - Elbow 90, 4’’, ASME B16.9, SCH40: 01 cái - Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái. - Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng Cái 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Mua sắm vật tư, thiết bị
14 Cụm Spool -02 - Inlet/outlet connection: 4'' ANSI 150# RF - Kích thước: A x B= 365 x 1300 mm (Dài x Cao) - Pipe 4”, A106 Gr.B, SMLS, SCH40, BE. - Flange 4”, ASTM A105, ANSI 150#, RF: 04 cái - Equal Tee 4"x4”, A 234 Gr.WPB, SCH40: 02 cái - Elbow 90, 4’’, ASME B16.9, SCH40: 01 cái - Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng SCH40. Cái 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Mua sắm vật tư, thiết bị
15 Van cô lập 4”/ Ball valve 4” Ball valve 4" 150#, Flanged end, Raised Face, A216 Gr.WCB. API 6D, Trim: 13% Cr Steel Cast Carbon Steel Split Body, Full Bore, Floating Ball, FS Design W/Anti. Device. Cái 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Mua sắm vật tư, thiết bị
16 Miếng đệm 4”/ Gasket 4” Gaskets 4”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 9 Trạm Hyosung Đồng Nai - Mua sắm vật tư, thiết bị
17 Miếng đệm 1”/ Gasket 1” Gaskets 1”, 3.2mm Thickness, spiral wound ss304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF. Cái 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Mua sắm vật tư, thiết bị
18 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 5/8”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm. 8 pcs/set Bộ 9 Trạm Hyosung Đồng Nai - Mua sắm vật tư, thiết bị
19 Bulong và đai ốc/ Bolts and nuts Stud Bolt 1/2”, Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 65mm. 4 pcs/set Bộ 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Mua sắm vật tư, thiết bị
20 Vật tư khác Vật tư phụ, các gối đỡ ống U100, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ công nghiệp, cùm ống, cát, đá, xi măng… Gói 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Mua sắm vật tư, thiết bị
21 Xả khí, đuổi khí cháy Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Hyosung Việt trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm Thiết bị lọc khí tại trạm Hyosung Đồng Nai
22 Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí, Gas Filter và các cụm spool Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm Thiết bị lọc khí tại trạm Hyosung Đồng Nai
23 Thi công móng betong cho cụm Filter Thi công móng Filter theo bản vẽ Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm Thiết bị lọc khí tại trạm Hyosung Đồng Nai
24 Thi công lắp đặt các thiết bị Filter, cụm Spool ống, van, Gối đỡ Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm Thiết bị lọc khí tại trạm Hyosung Đồng Nai
25 Chi phí khảo sát và thiết kế bản vẽ thi công, lập hồ sơ chất lượng & hoàn công Khảo sát trước tại trạm khí, đo đặc và thiết kế bản vẽ thi công Lập hồ sơ chất lượng và hoàn công Gói 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....)
26 Kiểm định Filter, PI, PDI Thực hiện kiểm định Filter, PI, PDI, tuyến ống mới Gói 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....)
27 Chi phí vận chuyển Vận chuyển thiết bị Dry Gas Filter, các cụm spool, gối đỡ, máy móc phục vụ thi công Gói 1 Trạm Hyosung Đồng Nai - Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->