Gói thầu: Rà soát, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính phục vụ đăng ký kê khai, cấp mới, cấp đổi giấy CNQSD đất cho các hộ gia đình, cá nhân được giao, cho thuê có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn huyện Hải Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng tài nguyên và Môi trường huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Rà soát, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính phục vụ đăng ký kê khai, cấp mới, cấp đổi giấy CNQSD đất cho các hộ gia đình, cá nhân được giao, cho thuê có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn huyện Hải Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737393 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 485 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:10:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,825,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Ngoại nghiệp: Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 thị trấn Quảng Hà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Ha | 227,3 | |
| 2 | Nội nghiệp Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 thị trấn Quảng Hà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Ha | 227,3 | |
| 3 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất từ100-300m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 4 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất >300-500m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 5 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 6 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 7 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà;Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 12 | |
| 8 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 9 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà;Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 10 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất từ100-300m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 11 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất >300-500m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 12 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 13 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 14 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 12 | |
| 15 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 16 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thị trấn Quảng Hà;Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 17 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ thị trấn Quảng Hà: Cấp mới cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 7 | |
| 18 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ thị trấn Quảng Hà: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 156 | |
| 19 | Ngoại nghiệp: Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 xã Quảng Minh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Ha | 194,9 | |
| 20 | Nội nghiệp: Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 xã Quảng Minh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Ha | 194,9 | |
| 21 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 8 | |
| 22 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 23 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 28 | |
| 24 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 45 | |
| 25 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Ha | 2 | |
| 26 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Ha | 8 | |
| 27 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 10 | |
| 28 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 28 | |
| 29 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 45 | |
| 30 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Minh; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 31 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Minh: Cấp mới cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 14 | |
| 32 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Minh: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Ha | 173 | |
| 33 | Ngoại nghiệp: Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 xã Quảng Phong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Ha | 22 | |
| 34 | Nội nghiệp: Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 xã Quảng Phong | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Ha | 22 | |
| 35 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Phong; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 36 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Phong; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 37 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Phong; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 41 | |
| 38 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Phong; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 5 | |
| 39 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Phong; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 40 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Phong; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 41 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Phong; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 41 | |
| 42 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Phong; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 5 | |
| 43 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Phong: Cấp mới cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 1 | |
| 44 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Phong: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 58 | |
| 45 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >300-500m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 46 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 47 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 27 | |
| 48 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 29 | |
| 49 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 36 | |
| 50 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 51 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >300-500m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 52 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 53 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 27 | |
| 54 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 29 | |
| 55 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 36 | |
| 56 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Đường Hoa; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 57 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Đường Hoa: Cấp mới cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 19 | |
| 58 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Đường Hoa: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 95 | |
| 59 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Long; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 27 | |
| 60 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Long; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 29 | |
| 61 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Long; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 36 | |
| 62 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Long; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 27 | |
| 63 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Long; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 29 | |
| 64 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Long; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 36 | |
| 65 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Long: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 16 | |
| 66 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thịnh; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 67 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thịnh; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 68 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thịnh; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 69 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thịnh; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 70 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thịnh; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 71 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thịnh; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 72 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Thịnh: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 3 | |
| 73 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất từ100-300m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 16 | |
| 74 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >300-500m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 14 | |
| 75 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 42 | |
| 76 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 40 | |
| 77 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 6 | |
| 78 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 8 | |
| 79 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 80 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất từ100-300m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 16 | |
| 81 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >300-500m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 14 | |
| 82 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 42 | |
| 83 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 40 | |
| 84 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 6 | |
| 85 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 8 | |
| 86 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Thành; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 2 | |
| 87 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Thành: Cấp mới cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 115 | |
| 88 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Thành: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 18 | |
| 89 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất từ100-300m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 90 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >300-500m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 91 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 92 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 6 | |
| 93 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 7 | |
| 94 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 95 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất từ100-300m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 96 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >300-500m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 97 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >500-1000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 4 | |
| 98 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 6 | |
| 99 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 7 | |
| 100 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Chính; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 3 | |
| 101 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Chính: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 24 | |
| 102 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Cái Chiên; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 5 | |
| 103 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Cái Chiên; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 16 | |
| 104 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Cái Chiên; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 5 | |
| 105 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Cái Chiên; Diện tích thửa đất >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 16 | |
| 106 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Cái Chiên: Cấp mới cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 1 | |
| 107 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Cái Chiên: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 21 | |
| 108 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Đức; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 109 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Đức; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 110 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Đức; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 111 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Đức; Diện tích thửa đất >1000-3000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 112 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Đức; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 113 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Đức; Diện tích thửa đất từ >10-50ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 114 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Đức: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 3 | |
| 115 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Sơn; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 116 | Ngoại nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Sơn; Diện tích thửa đất từ >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 117 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Sơn; Diện tích thửa đất >3000-10000m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 118 | Nội nghiệp: Trích đo địa chính chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính xã Quảng Sơn; Diện tích thửa đất từ >1-10ha | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Thửa | 1 | |
| 119 | Đăng ký, cấp mới, cấp đổi GCNQSDĐ xã Quảng Sơn: Cấp đổi cho hộ gia đình, cá nhân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Giấy | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi