Gói thầu: Hiệu chuẩn các thiết bị đo của Phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Hiệu chuẩn các thiết bị đo của Phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788241 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 09:31:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,920,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cầu đo điện trở 2768. Phạm vi đo: 0.1Ω-110MΩ; đcx: 0.01%÷0.05%. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 2 | Mê gôm mét kiểu 3121. Phạm vi đo: 2500V/200000 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt. | - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 3 | Mê gôm mét kiểu 3021. Phạm vi đo: 1000V/2000 MΩ; 500V/2000 MΩ; 250V/2000 MΩ; 100V/200 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt. | - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 4 | Máy đo tandelta 4310. Phạm vi đo: C: 0.1pF÷1.1µF; ĐCX: ± (0.05%rdg. +2pF); điện áp: 0-12kV; DF: 0.1÷90%; ĐCX: ± (2%rdg. + 0.05%DF); Tần số 50Hz. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Máy đo tandelta 2000. Phạm vi đo: C: 0.1pF÷1.1µF; ĐCX: ± (0.05%rdg. +2pF); điện áp: 0-12kV; DF: 0.1÷90%; ĐCX: ± (2%rdg. +0.05%DF); Tần số 50Hz. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 6 | Mê gôm mét 3023. Phạm vi đo: 1000V/2000 MΩ; 500V/2000 MΩ; 250V/2000 MΩ; 100V/200 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt. | - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Máy đo tỷ số biến CVT-756. Phạm vi đo: 75-15000; ĐCX: ±(0.25-0.5%). | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 8 | Máy phân tích biến dòng CT Analyzer. Phạm vi đo: U: 0 - 120 VAC; I: 0- 5A. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 9 | Máy đo độ dẫn điện CM 40V. Phạm vi đo: (0 – 19.9) mS/m. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 10 | Máy đo PH - Model HM 30V. Phạm vi đo: (0 - 14) pH; Giá trị độ chia: 0.01. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 11 | Máy quang phổ HACH - Model DR/4000V. Phạm vi đo: (320 – 1100) nm; (0- 3) Abs. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 12 | Máy chuẩn độ điện thế tự động (Potentiometric Titrators - 794 Basic Titrino Titration). Phạm vi đo: ± 1270 mV | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 13 | - Cân phân tích METTLER TOLEDO MS 204S. Max = 220g; d = 0.1mg. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 14 | Máy quang phổ Máy quang phổ tử ngoại - khả kiến HACH - Model DR/6000 UV-VIS. Phạm vi đo: (190-1100 ) nm; | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 15 | Máy xác định hàm lượng nước (C30 Coulometric KF Titrator). Phạm vi đo: 10µg – 100mg nước. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 16 | Máy thử rơ le kiểu RFD-200, số 96130. Điện áp(0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% rdg. For AC; ±0.5% rdg for DC; Dòng điện(0- 6- 250)A; Đcx: ±0.5% rdg. ÷2% rdg. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp đất Fluke 1625-2. Phạm vi đo: 0-300 kΩ | - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 18 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc D007. Nguồn 220Vac; Out put:100mA-10A; Dãi đo: 100µΩ-10Ω | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 19 | Mê gôm mét kiểu BIDDLE 210400, số 22689. Phạm vi đo: 0.5 -100.103 MΩ; điện áp: (2.5- 5)kV; ĐCX: ±0.031 inch at any marking. | - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 20 | Máy đo thứ tự pha kiểu 8031. Phạm vi đo: 60÷ 500V. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 21 | Máy tạo dòng ODEN AT. Phạm vi: I1 = 0 - 4800A; đcx: ±1%rg. ±1digit; I2 = 0 - 20A; đcx: ±1%rg. ±1digit; V = 0 - 200V; đcx: ±1%rg. ±1digit. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Máy thử cao áp AC/DC AID-70/50. Phạm vi tạo áp: (0-70)kV(DC); (0-50)kV(AC); Dòng điện: (≥20mA/14)mA; Đcx: ±2.5%. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 23 | Máy đo vạn năng FLUKE 175. VDC: 0-1000V/±(0.15%rdg+2dgts); VAC: 0-1000V/±(1%rdg+3dgts); ADC: 0-10A/±(1%rdg+3dgts); AAC: 0-10A/±(1.5%rdg+3dgts); R: 0-50MΩ/±(0.9%rdg+1dgt) | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 24 | Mê gôm mét kiểu BIDDLE 210415; Phạm vi đo: (7.5-15)Kv;1-300.103 MΩ; - ĐCX: ±0.031inch at any marking. | - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Máy đo điện trở cách điện kiểu 3122; Phạm vi đo: 5000V/200000; - ĐCX: ± 5%(200 MΩ÷100GΩ); 10%(>(100 GΩ). | - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Máy tạo dòng áp 1 pha SVERKER 750. Điện áp: (0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% range AC; ±0.5DC; Dòng điện: (0-6-250)A; Đcx: ±1% range; - Góc pha: (0- 3600) Đcx: ±20. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Máy thử cao áp 50/100kVAC 50Hz; Phạm vi đo/ Tạo áp: 0÷10/20/50/100kV; đcx: :±(2%-3%)F.S; - Tạo dòng: 0÷1.5/15/75/150mA;đcx: :±(2%-3%)F.S. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Máy thử cách điện dầu OST 100 AS/2. Phạm vi đo: (0-100)kV AC, Ccx: 3.0 | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 29 | Máy đo buồng chân không của máy cắt, kiểu BR-20970. Mức điện áp: 10-14-25-40-50-60kV DC; - Chỉ thị dòng mức: Green lamp:0.3mA. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 30 | Máy đo tỷ số biến áp ATRT-03. Nguồn 220VAC; Dãi đo: 0.8-15000; đcx: ±(0.1% ÷ 1%). | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 31 | Máy đo tỷ số biến dòng EZCT-10. Phạm vi đo: 0.8 – 99 (Đcx:± 0.5 %); 100 – 999 (Đcx:± 1 %); 1000 – 5000 (Đcx:± 2 %). | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 32 | Máy đo điện trở DC cuộn dây. Phạm vi đo: 1-19.999µΩ: Đcx: ± 0.5 % reading±1 count; 20-999Ω: Đcx: ± 1 % reading±1 count; 1- 500Ω: Đcx: ± 1.5 % reading±1 count. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 33 | Máy đo điện tiếp xúc DMOM-100. Phạm vi đo:1 µΩ - 300 mΩ( 1µΩ resolution); Đcx: ±1%rdg. ±1 count. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 34 | Máy phân tích máy cắt TM1600. -Thời gian đo: 0 -6.5s; đcx: ±0.01% of printed value ±0.1ms. - Khả năng cấp nguồn: 25A, 250V(AC or DC) per contact function. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 35 | Máy thử rơ le 3 pha CMC256-6. Điện áp: (0-600)Vac; Đcx: ±1%; (0-300)Vdc; Đcx: ±1%; - Dòng điện:0/12.5/37./(75)A; Đcx: ±1%. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Máy thử rơ le 3 pha FREJA 300. -Điện áp ra: (0-300)Vac; Đcx: (0.01% range +0.05%rdg); - Dòng điện ra: (0-25)A ac; Đcx: ±(0.01% range +0.3%rdg); - Góc pha: (0-3600) Đcx: ±0.1. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Máy thử rơ le kiểu RFD-200, số 96141. Điện áp(0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% rdg. For AC; ±0.5% rdg for DC; Dòng điện(0- 6- 250)A; Đcx: ±0.5% rdg. ÷2% rdg. | - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi