Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phục vụ tổ chức các Hội nghị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764332-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phục vụ tổ chức các Hội nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676280 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 16:29:00 đến ngày 2020-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 1. Hội nghị triển khai Chương trình phối hợp tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho cán bộ Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức thành viên và cộng đồng dân cư các tỉnh khu vực phía Nam tại thành phố Vũng Tàu | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 3 | 1.1.1 Thuê hội trường | 01 Hội trường có sức chứa 180 - 190 chỗ ngồi, kê theo lớp học. Có hệ thống điều hoà nhiệt độ. Hệ thống âm thanh, ánh sáng theo tiêu chuẩn (tiêu chuẩn thấp nhất khách sạn 3 sao hoặc tương đương). Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ. Biển hướng dẫn đặt tại lễ tân và trước Phòng họp Hội nghị, wifi tốc độ đảm bảo phục vụ cho các thiết bị truy cập cùng 01 thời điểm... | Ngày | 2 | |
| 4 | 1.1.2. Trang trí khánh tiết | Trang trí quanh bề mặt sân khấu. 01 lẵng trang trí bục phát biểu. 20 bát hoa trang trí bàn đại biểu. | Gói | 1 | |
| 5 | 1.1.3. Thuê thiết bị (máy chiếu, máy tính) | Máy chiếu đời mới, đáp ứng yêu cầu phục vụ hội nghị. Laptop tương thích với máy chiếu. Màn chiếu mới, sáng đều, đáp ứng yêu cầu phục vụ hội nghị. | Bộ/ngày | 2 | |
| 6 | 1.1.4. Chi giải khát giữa giờ | Gồm trà, cà phê, nước tinh khiết, bánh ngọt, hoa quả theo yêu cầu. Đảm bảo yêu cầu về an toàn thực phẩm. | Người/ngày | 380 | |
| 7 | 1.1.5. Túi đựng tài liệu | Chất liệu túi thân thiện với môi trường (Túi bằng vải, kích thước 35 x 25 x 10cm), sẽ do bên mời thầu thống nhất trước khi in. | Túi | 180 | |
| 8 | 1.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Vũng Tàu | \ | \ | 0 | |
| 9 | 1.2.1. Chi phí đi lại (Thuê xe ô tô khứ hồi Hà Nội – Sân bay Nội Bài; sân bay Tân Sơn Nhất – Thành phố Vũng Tàu) | Dòng xe 5 chỗ đời mới, Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam. Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Gói | 1 | |
| 10 | 1.2.2. Thuê xe ô tô đi lại tại thành phố Vũng Tàu | Dòng xe 5 chỗ đời mới, Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam. Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Xe/ngày | 1 | |
| 11 | 1.2.3. Thuê phòng nghỉ: 1 phòng x 1 đêm | 02 người lớn/phòng, phòng có 02 giường, diện tích phòng 20 - 30m2 ở khách sạn tiêu chuẩn thấp nhất 3 sao hoặc tương đương, thuận tiện đi lại | Phòng/đêm | 1 | |
| 12 | 1.3. Tổ chức Hội nghị tại thành phố Vũng Tàu | \ | \ | 0 | |
| 13 | 1.3.1. Chi phí đi lại (Thuê xe ô tô khứ hồi Hà Nội – Sân bay Nội Bài; sân bay Tân Sơn Nhất – Thành phố Vũng Tàu) | Dòng xe 16 chỗ đời mới, Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam. Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Gói | 1 | |
| 14 | 1.3.2. Thuê phòng nghỉ: 45 phòng x 2 đêm | 02 người lớn/phòng, phòng có 02 giường, diện tích phòng 20 - 30m2 ở khách sạn tiêu chuẩn thấp nhất 3 sao hoặc tương đương, thuận tiện đi lại | Phòng/đêm | 90 | |
| 15 | 1.3.3. Thuê phòng nghỉ: 5 phòng x 3 đêm | 02 người lớn/phòng, phòng có 02 giường, diện tích phòng 20 - 30m2 ở khách sạn tiêu chuẩn thấp nhất 3 sao hoặc tương đương, thuận tiện đi lại | Phòng/đêm | 15 | |
| 16 | 2. Hội nghị triển khai Chương trình phối hợp tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho cán bộ Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức thành viên và cộng đồng dân cư các tỉnh khu vực phía Bắc tại thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | \ | \ | 0 | |
| 17 | 2.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 18 | 2.1.1. Thuê hội trường | 01 Hội trường có sức chứa 180 - 190 chỗ ngồi, kê theo lớp học. Có hệ thống điều hoà nhiệt độ. Hệ thống âm thanh, ánh sáng theo tiêu chuẩn thấp nhất khách sạn 3 sao hoặc tương đương. Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ. Biển hướng dẫn đặt tại lễ tân và trước Phòng họp Hội nghị, wifi tốc độ đảm bảo phục vụ cho các thiết bị truy cập cùng 01 thời điểm... | Ngày | 2 | |
| 19 | 2.1.2. Trang trí khánh tiết | Trang trí quanh bề mặt sân khấu. 01 lẵng trang trí bục phát biểu. 20 bát hoa trang trí bàn đại biểu. | Gói | 1 | |
| 20 | 2.1.3. Thuê thiết bị (máy chiếu, máy tính) | Máy chiếu đời mới, đáp ứng yêu cầu phục vụ hội nghị. Laptop tương thích với máy chiếu. Màn chiếu mới, sáng đều, đáp ứng yêu cầu phục vụ hội nghị. | Bộ/ngày | 2 | |
| 21 | 2.1.4. Chi giải khát giữa giờ | Gồm trà, cà phê, nước tinh khiết, bánh ngọt, hoa quả theo yêu cầu. Đảm bảo yêu cầu về an toàn thực phẩm. | Người/ngày | 380 | |
| 22 | 2.1.5. Túi đựng tài liệu | Chất liệu túi thân thiện với môi trường (Túi bằng vải, kích thước 35 x 25 x 10cm), sẽ do bên mời thầu thống nhất trước khi in. | Túi | 180 | |
| 23 | 2.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Thái Bình | \ | \ | 0 | |
| 24 | 2.2.1. Chi phí đi lại từ Hà Nội đến Thái Bình và ngược lại | Dòng xe 5 chỗ đời mới, Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam. Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Gói | 1 | |
| 25 | 2.2.2. Thuê phòng nghỉ: 1 phòng x 1 đêm | 02 người lớn/phòng, phòng có 02 giường, diện tích phòng 20 - 30m2 ở khách sạn tiêu chuẩn thấp nhất 3 sao hoặc tương đương, thuận tiện đi lại | Phòng/đêm | 1 | |
| 26 | 2.3. Tổ chức Hội nghị tại thành phố Thái Bình | \ | \ | 0 | |
| 27 | 2.3.1. Chi phí đi lại từ Hà Nội đến Thái Bình và ngược lại | Dòng xe 16 chỗ đời mới, Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam. Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Gói | 1 | |
| 28 | 2.3.2. Thuê phòng nghỉ: 45 phòng x 2 đêm | 02 người lớn/phòng, phòng có 02 giường, diện tích phòng 20 - 30m2 ở khách sạn tiêu chuẩn thấp nhất 3 sao hoặc tương đương, thuận tiện đi lại | Phòng/đêm | 90 | |
| 29 | 2.3.3. Thuê phòng nghỉ: 5 phòng x 3 đêm | 02 người lớn/phòng, phòng có 02 giường, diện tích phòng 20 - 30m2 ở khách sạn tiêu chuẩn thấp nhất 3 sao hoặc tương đương, thuận tiện đi lại | Phòng/đêm | 15 | |
| 30 | 3. Hội nghị triển khai Chương trình phối hợp tham gia bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho cán bộ Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức thành viên và cộng đồng dân cư các tỉnh khu vực miền Trung và Tây Nguyên tại thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | \ | \ | 0 | |
| 31 | 3.1. Công tác tổ chức | \ | \ | 0 | |
| 32 | 3.1.1. Thuê hội trường | 01 Hội trường có sức chứa 180 - 190 chỗ ngồi, kê theo lớp học. Có hệ thống điều hoà nhiệt độ. Hệ thống âm thanh, ánh sáng theo tiêu chuẩn (ít nhất tiêu chuẩn khách sạn 3 sao hoặc tương đương). Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ. Biển hướng dẫn đặt tại lễ tân và trước Phòng họp Hội nghị, wifi tốc độ đảm bảo phục vụ cho các thiết bị truy cập cùng 01 thời điểm... | Ngày | 2 | |
| 33 | 3.1.2. Trang trí khánh tiết | Trang trí quanh bề mặt sân khấu. 01 lẵng trang trí bục phát biểu. 20 bát hoa trang trí bàn đại biểu. | Gói | 1 | |
| 34 | 3.1.3. Thuê thiết bị (máy chiếu, máy tính) | Máy chiếu đời mới, đáp ứng yêu cầu phục vụ hội nghị. Laptop tương thích với máy chiếu. Màn chiếu mới, sáng đều, đáp ứng yêu cầu phục vụ hội nghị. | Bộ/ngày | 2 | |
| 35 | 3.1.4. Chi giải khát giữa giờ | Gồm trà, cà phê, nước tinh khiết, bánh ngọt, hoa quả theo yêu cầu. Đảm bảo yêu cầu về an toàn thực phẩm. | Người/ngày | 380 | |
| 36 | 3.1.5. Túi đựng tài liệu | Chất liệu túi thân thiện với môi trường (Túi bằng vải, kích thước 35 x 25 x 10cm), sẽ do bên mời thầu thống nhất trước khi in. | Túi | 180 | |
| 37 | 3.2. Tiền trạm phục vụ công tác tổ chức Hội nghị tại thành phố Đà Lạt | \ | \ | 0 | |
| 38 | 3.2.1. Chi phí đi lại (Thuê xe ô tô khứ hồi Hà Nội – Sân bay Nội Bài; sân bay Khương Liên - Thành phố Đà Lạt) | Dòng xe 5 chỗ đời mới, Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam. Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Gói | 1 | |
| 39 | 3.2.2. Thuê xe ô tô đi tại thành phố Đà Lạt | Dòng xe 5 chỗ đời mới, Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam. Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Xe/ngày | 1 | |
| 40 | 3.2.3. Thuê phòng nghỉ: 1 phòng x 1 đêm | 02 người lớn/phòng, phòng có 02 giường, diện tích phòng 20 - 30m2 ở ở khách sạn tiêu chuẩn thấp nhất 3 sao hoặc tương đương, thuận tiện đi lại | Phòng/đêm | 1 | |
| 41 | 3.3. Tổ chức Hội nghị tại thành phố Đà Lạt | \ | \ | 0 | |
| 42 | 3.3.1. Chi phí đi lại (Thuê xe ô tô khứ hồi Hà Nội – Sân bay Nội Bài; sân bay Khương Liên - Thành phố Đà Lạt) | Dòng xe 16 chỗ đời mới, Giấy phép theo quy định của pháp luật Việt Nam. Các thông số kỹ thuật cơ bản, đảm bảo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Gói | 1 | |
| 43 | 3.3.2. Thuê phòng nghỉ: 45 phòng x 2 đêm | 02 người lớn/phòng, phòng có 02 giường, diện tích phòng 20 - 30m2 ở ở khách sạn tiêu chuẩn thấp nhất 3 sao hoặc tương đương, thuận tiện đi lại | Phòng/đêm | 90 | |
| 44 | 3.3.3. Thuê phòng nghỉ: 5 phòng x 3 đêm | Phòng/đêm | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi