Gói thầu: Thuê thiết bị và gia công chế thử bơm trợ lực thuỷ lực chuyên dùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781138-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật cơ giới quân sự
Tên gói thầu Thuê thiết bị và gia công chế thử bơm trợ lực thuỷ lực chuyên dùng
Số hiệu KHLCNT 20200745053
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NVKT 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-29 10:45:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 849,843,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê lò nấu luyện, tinh luyện mác nhôm: Lò chuyên dùng ATN 100-150 kG/mẻ (hoặc tương đương) - Công suất nhôm định mức danh nghĩa (kg): 150; - Đường kính cửa mở cửa (mm): 550; - Dung lượng lỏng (m3). 0,5; - Dung lượng nhôm tối đa (kgs): 200; - Giờ nóng chảy cho một lần tính như ở trên (giờ): 2; - Thời gian xả xỉ (giờ): 1; - Năng lượng đốt Burton kW mỗi tấn (input). 750 Ca 4
2 Thuê thiết bị kiểm tra nhanh thành phần hóa học khi nấu luyện. (Máy phân tích thành phần Q4 Tasan 170 (hoặc tương đương)) - Hệ thống quang học; - Cảm biến CCD không lớp phủ với độ phân giải cao; - Hệ quang đa đầu dò; - Độ dài đường truyền tia sáng: 400 mm; - Độ nhạy cao; Nguồn điện:- Điện áp: 220-240 V; - Tần số: 60 Hz; - Công suất 600 W khi bắn mẫu phân tích; Kích thước: Chiều rộng 550 mm; Chiều cao 700 mm; Chiều dài 820 mm Ca 4
3 Máy cắt dây CNC ARISTECH CW-30 (hoặc tương đương) - Kích cỡ phôi lớn nhất: 780x500x250 mm; - Trọng lượng phôi lớn nhất: 500 kg; - Hành trình trục X/Y/Z: 400/300/250 mm; - Hành trình trục U,V: ±50x50 mm; - Tốc độ gia công lớn nhất: 200 mm2/phút; - Đường kính dây(tiêu chuẩn): Ф0,25 mm; - Tốc độ cấp dây: 0-15 m/phút; - Độ nhám bề mặt: Ra0,65 Ca 4
4 Máy tiện CNC AC-1840 (hoặc tương đương) - Kích thước mâm cặp 5” inch; - Đường kính tiện qua băng máy 360 mm; - Kích thước gia công tối đa 120x270 mm; - Kích thước cấp phôi tự động 35 mm; - Tốc độ trục chính (vòng /phút) 6.000; - Công suất motor (cont./30min) 5,5/7,5 kW; - Hành trình trục (X/Z) 300/235 mm; - Số lượng ổ dao 5; - Kích thước dao tiện ngoài 20 mm; - Kích thước dao tiện trong 25 mm Ca 6
5 Máy phay CNC 3 trục (MAZAKO VMP45) (hoặc tương đương) - Kích thước bàn máy 1200x600mm; - Hành trình trục X/Y/Z 1100x610x600mm; - Khoảng cách từ tâm trục chính đến bàn máy 135-735mm; - Khoảng cách từ tâm trục chính đến thân máy 660mm; - Chiều cao bàn máy so với sàn 960mm; - Khoảng cách từ tâm bàn máy đến thân máy 355-965mm; - Khối lượng tải trọng lớn nhất lên bàn 1500kg; - Kích thước rãnh chữ T 18x5x100mm; - Tốc độ trục chính 10,000 vòng/phút; - Motor trục chính 7,5/11kW Ca 8
6 Máy khoan CNC HITACHI; Model: DS250 (hoặc tương đương) - Kích thước bàn: 300x500 mm; - Tốc độ trục chính: 8000 rpm; - Số dao dự trữ: 12 chiếc; - Loại đầu dao: BT30 Ca 6
7 Máy mài tròn vạn năng M1420E (hoặc tương đương) - Đường kính quay trên bàn máy (mm): 300; - Chiều dài chống tâm (mm) 1000; - Khối lượng tối đa của vật gia công (kg) 150; - Khối lượng khi chống tâm (kg) 40 Ca 4
8 Máy tiện vạn năng 16K20 (hoặc tương đương) - Điện áp 380- 3 pha; - Tốc đọ quay 870-2000 vòng/phút; - Khoảng cách chống tâm 1015 mm; Ca 4
9 Máy xung điện EMD Sodick A65R (hoặc tương đương) - Kiểu máy (Model)A65R; - Hệ điều hành (System control) Mark 22; - Hành trình (Travel)X: 650mm; Y: 450mm; Z: 450mm; - Số đầu dao 16 Ca 4
10 Thiết bị mạ, xử lý bề mặt 40 kw (hoặc tương đương) Kích thước bể xử lý và bể mạ; Dài: 500 mm 500 mm; Rộng: 100 mm 300 mm; Sâu: 450 mm 450 mm; Dung tích: 20 l khoảng 60 lít; Nguồn cấp: 240 V, 50 Hz Ca 6
11 Thuê thiết bị a nốt bề mặt thân và nắp bơm - Bể a nốt rộng 600 x 2500 x 450 mm, - Dòng điện 380 V Ca 6
12 Thuê thiết bị nhuộm đen - Hệ thống bể nhuộm đen cùng dung dịch, - Kích thước 1 bể 1000x1000x600 mm Ca 4
13 Lò cảm ứng trung tần - Kích thước trong: 400x300x180mm; - Điện áp: 380V – 10kw; - Độ chính xác: ±1 độ C; Cài đặt nhiệt và thời gian làm việc; - Nhiệt độ làm việc tối đa: 1000 oC Ca 8
14 Lò ủ, thấm các bon - Kích thước thân lò (nồi lò): Ø800mm x C1800mm; - Không gian gá treo: Ø650mm x C1200mm; - Nguồn điện: 3 Pha – 380V – 110kW – 50/60Hz; - Nhiệt độ làm việc: Max 1000 oC (Bình thường 850 oC – 950 oC) Ca 8
15 Máy đo độ cứng - Bàn đo (X, Y): 330x390 mm; - Tiêu chuẩn áp dụng: EN-ISO 6506-2 / EN-ISO 6507-2 / EN-ISO 6508-2 / ASTM-E18/ JIS; - Hành trình đầu đo: 380 mm; - Hành trình mũi đo: 50 mm; - Chiều sâu mẫu đo: 190 mm; - Dải lực: 15 - 30 - 45 kgf; - Độ chính xác: lớn hơn 0.5% Ca 4
16 Máy mài phẳng chuyên dùng - Máy mài phẳng Bosch GBG 60-20 (200mm) (Bosch Việt Nam (hoặc tương đương)) Ca 4
17 Máy đo 3D CNC (hoặc tương đương) - Kích thước bàn: 606mm x 406mm; - Kích thước mặt kính: 450mm x 350mm; - Khoảng làm việc (X-Y): 400mm x 300mm; - Trọng lượng: 240 Kg; - Kích thước ngoài ( DxRxC): 970mm x 670mm x 940mm; - Độ cao Z lớn nhất : 150 mm; - Khoảng đo trục Z: 105 mm; - Độ chính xác: ≤ ( 3 + L/75 )μm; - Khoảng chia : 0.0005 mm Ca 4
18 Thiết bị thử áp suất - Thử đo áp suất, khoảng đo 0 đến 150 kG/cm2. - Kích thước 800x1000x400 mm Ca 8
19 Giá thử chuyên dụng - Giá thử thủy lực đa năng, thử đo được áp suất từ 0- 150kG/cm2, nhiệt độ từ 0 -100oC, tốc độ vòng quay động cơ 600- 3000 r/min, lưu lượng lít/min. - Kích thước 1200x1000x500 mm Ca 8
20 Công chuẩn bị vật liệu - Chi phí để chuẩn bị vật liệu cho nấu luyện; - Số lượng nhôm nguyên liệu cần chuẩn bị 600 kG; Các nguyên tố hợp kim khác (Cu, ferro Mg, ferro Si, Mo,….) là 70 kg. - Nội dung và yêu cầu: công việc là cắt nhôm phế liệu, chuẩn bị các nguyên liệu- hợp kim đã được cắt ra, được để theo gói, chuẩn bị và dọn sạch lò luyện, chuẩn bị đưa vào lò nấu luyện, phục vụ quá trình nấu luyện, ra mác nhôm. kg 700
21 Công nấu luyện, tinh luyện, tạo phôi và xử lý nhiệt thân bơm Công nấu luyện, tinh luyện, tạo phôi và xử lý nhiệt thân bơm Bộ 4
22 Công nấu luyện mác nhôm Д16 tạo phôi để tinh luyện Công nấu luyện mác nhôm Д16 tạo phôi để tinh luyện; - Số lượng thành phẩm 600 kG; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: Nấu luyện trực tiếp với lò luyện nhôm. Hợp kim hóa, đảm bảo thành phần mác nhôm theo tiêu chuẩn là nhôm Д16, tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga, an toàn khi nấu luyện. kg 600
23 Công tinh luyện mác nhôm Д16 tạo phôi thân bơm: Công tinh luyện mác nhôm Д16 tạo phôi thân bơm: - Số lượng thành phẩm 600 kg; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: Tinh luyện nhôm, khử sâu các nguyên tố tạp chất S, P. Đảm bảo thành phần hóa học mác nhôm Д16, tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga, an toàn khi nấu luyện. kg 600
24 Công tạo khuôn thân bơm và đúc phôi: Công tạo khuôn thân bơm và đúc phôi: - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Tạo khuôn đúc thân nhôm; - Nội dung và yêu cầu: Đổ nhôm đã tinh luyện vào khuôn đúc, đúc 10 phôi, an toàn khi nhôm nấu luyện ra lò. Phôi 10
25 Công xử lý nhiệt sau đúc phôi thân bơm: Công xử lý nhiệt sau đúc phôi thân bơm: - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: Ủ phôi trong lò ủ, mỗi phôi ủ 12-16 giờ. Phôi 10
26 Công nấu luyện, tinh luyện, tạo phôi và xử lý nhiệt nắp bơm Công nấu luyện, tinh luyện, tạo phôi và xử lý nhiệt nắp bơm Bộ 4
27 Công nấu luyện mác nhôm Д16 tạo phôi để tinh luyện: Công nấu luyện mác nhôm Д16 tạo phôi để tinh luyện: - Số lượng thành phẩm 423 kG; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: Nấu luyện trực tiếp với lò luyện nhôm. Hợp kim hóa, đảm bảo thành phần mác nhôm theo tiêu chuẩn là nhôm Д16, tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga, an toàn khi nấu luyện. kg 423
28 Công tinh luyện mác nhôm Д16 tạo phôi nắp bơm: Công tinh luyện mác nhôm Д16 tạo phôi nắp bơm: - Số lượng thành phẩm 423 kg; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: Tinh luyện nhôm, khử sâu các nguyên tố tạp chất S, P. Đảm bảo thành phần hóa học mác nhôm Д16, tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga, an toàn khi nấu luyện. kg 423
29 Công tạo khuôn nắp bơm và đúc phôi: Công tạo khuôn nắp bơm và đúc phôi: - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Tạo khuôn đúc thân nhôm; - Nội dung và yêu cầu: Đổ nhôm đã tinh luyện vào khuôn đúc, đúc 10 phôi, an toàn khi nhôm nấu luyện ra lò. Phôi 10
30 Công xử lý nhiệt sau đúc phôi nắp bơm: Công xử lý nhiệt sau đúc phôi nắp bơm: - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: Ủ phôi trong lò ủ, mỗi phôi ủ 12-16 giờ. Phôi 10
31 Nắp bơm - Gia công chế tạo nắp bơm; - Số lượng 04 bộ (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: gia công trên máy phay CNC, máy khoan CNC, kích thước bao 106x 72 x 20 mm, khoan 8 lỗ đường kính Ф9, độ chính xác cấp 8, 8 gân tăng cứng, 2 lỗ Ф24, sâu 10 mm. Bộ 4
32 Trục chủ động - Gia công chế tạo trục chủ động; - Số lượng 04 (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: gia công trục dạng bậc, phức tạp. Gia công trên máy tiện CNC, máy phay CNC, máy khoan CNC. - Chiều dài trục 134 mm, bậc 1 đường kính 16,5 mm, Ra0,63; bậc 2 đường kính 35 mm, Ra0,63; bậc 3 đường kính 16,5 mm, Ra0,63; bậc 4 đường kính 12,7 mm, ra0,63; cấp chính xác 8, khoan lỗ dẫn dầu dài 82 mm, đường kính 6. - Nhiệt luyện toàn bộ đạt độ cứng 37-42 HCR; - Thấm các bon, chiều dày đạt 0,8-1,2 mm Bộ 4
33 Bánh răng chủ động - Gia công chế tạo bánh răng chủ động; - Số lượng 04 (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: gia công trên máy tiện CNC, máy phay CNC, máy khoan CNC. Thông số bánh răng: + Số răng 12; + Đường kính vòng ngoài 35; + Mô đun 2,5; + Góc ăn khớp 27,5; + Pháp tuyến chung 11,37; + Cấp chính xác 8. - Nhiệt luyện toàn bộ đạt độ cứng 37-42 HCR; - Thấm các bon, chiều dày đạt 0,8-1,2 mm Bộ 4
34 Trục bị động - Gia công chế tạo trục chủ động; - Số lượng 04 (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: gia công trục dạng bậc, phức tạp. Gia công trên máy tiện CNC, máy phay CNC, máy khoan CNC. - Chiều dài trục 102 mm, bậc 1 đường kính 16,5 mm, Ra0,63; bậc 2 đường kính 35 mm, ra0,63; bậc 3 đường kính 16,5 mm, độ bóng đạt Ra0,63, khoan lỗ dẫn dầu dài 102 mm, đường kính 6. - Nhiệt luyện toàn bộ đạt độ cứng 37-42 HCR; - Thấm các bon, chiều dày đạt 0,8-1,2 mm Bộ 4
35 Bánh răng bị động - Gia công chế tạo bánh răng bị động; - Số lượng 04 (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: gia công trên máy tiện CNC, máy phay CNC, máy khoan CNC. Thông số bánh răng: + Số răng 12; + Đường kính vòng ngoài 35; + Mô đun 2,5; + Góc ăn khớp 27,5; + Pháp tuyến chung 11,37; + Cấp chính xác 8. - Nhiệt luyện toàn bộ đạt độ cứng 37-42 HCR; - Thấm các bon, chiều dày đạt 0,8-1,2 mm Bộ 4
36 Gia công mặt ngoài thân bơm - Số lượng 04 bộ (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Vật liệu: nhôm hợp kim Д16 theo tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga; - Nội dung và yêu cầu: gá kẹp vào máy phay CNC, máy tiện CNC, đặt chế độ trên máy để gia công mặt ngoài thân bơm, đảm bảo theo biên độ và kích thước bao ngoài là dài x rộng x cao: 128 x 113 x 91 mm, đảm bảo tính thẩm mỹ và đat Ra0,63. Bộ 4
37 Gia công mặt lắp nắp bơm (của thân bơm) - Số lượng 04 bộ (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Vật liệu: nhôm hợp kim Д16 theo tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga; - Nội dung và yêu cầu: gá kẹp vào máy phay CNC, máy tiện CNC, máy khoan CNC, đặt chế độ trên máy để gia công mặt nắp thân bơm, đảm bảo theo biên độ và kích thước mặt nắp dài x rộng: 106x72 mm, khoan 8 lỗ Ф8,5, sâu 20 mm, đảm bảo tính thẩm mỹ và đạt Ra0,63. Bộ 4
38 Gia công lỗ lắp trục và bánh răng chủ đông trên thân bơm - Số lượng 04 bộ (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Vật liệu: nhôm hợp kim Д16 theo tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga; - Nội dung và yêu cầu: gá kẹp vào máy phay CNC, máy tiện CNC, máy khoan CNC, đặt chế độ trên máy để gia công lỗ lắp trục và bánh răng chủ đông, kích thước dạng bậc, các đường kính là Ф35, Ф37, Ф26, chiều dài toàn bộ là 128 mm, đảm bảo tính thẩm mỹ và đạt Ra0,63. Bộ 4
39 Gia công bích nối và khoan lỗ trên thân bơm - Số lượng 04 bộ (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Vật liệu: nhôm hợp kim Д16 theo tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga; - Nội dung và yêu cầu: Dạng bích, dày 25 mm, kích thước lớn nhất 91x91 mm, trên mặt bích có 4 lỗ khoan Ф8,5 và ta rô ren M9 bắt bu lông. Gia công chế thử trên máy phay, máy tiện CNC. Đạt Ra0,63, có tính thẩm mỹ cao. Bộ 4
40 Gia công lỗ lắp trục và bánh răng bị đông trên thân bơm - Số lượng 04 bộ (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Vật liệu: nhôm hợp kim Д16 theo tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga; - Nội dung và yêu cầu: Đường kính lỗ Ф35+0,039 mm, chiều dài 128 mm, đạt Ra0,63.. Có tính thẩm mỹ cao. Bộ 4
41 Gia công lỗ lắp cút nối và khoan lỗ trên thân bơm - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Vật liệu: nhôm hợp kim Д16 theo tiêu chuẩn Gost 4784-74 của Nga; - Nội dung và yêu cầu: trên thân bơm có 2 mặt, khoan 2 lỗ đường kính Ф24,2+0,2mm, dày 30 mm, đạt Ra0,63, ta rô ren M22x1,5. Có tính thẩm mỹ cao. - Số lượng 04 bộ (cho 04 bơm hoàn chỉnh); Bộ 4
42 Tấm chặn bi - Gia công chế thử tấm chắn bi; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Vật liệu: thép CT38, TCVN 2308-77; - Nội dung và yêu cầu: trong mỗi cụm bơm có 4 tấm chắn bi, đường kính tấm chắn vành ngoài Ф28, vành trong Ф17, chiều dày 1 mm, lắp kín khít với cụm gối đỡ gồm bạc đồng, bi đũa; Đạt Ra0,63. - Số lượng 04 bộ (cho 04 bơm hoàn chỉnh). Bộ 4
43 Chế tạo phớt cao su - Gia công chế thử phớt cao su; - Số lượng 04 bộ (cho 04 bơm hoàn chỉnh); - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: pha trộn cao su để gia công chế thử gioăng phớt cao su, kích thước gioăng: đường kính Ф60 mm, đường kính vòng tròn gioăng Ф3mm, gioăng có tính co giãn, đàn hồi cực cao đặc biệt với những lực nén và lực căng. Có tác dụng làm kín, khít, có khả năng chống ồn hiệu quả, chống thấm nước, chống chảy dầu cao. Gioăng cao su có khả năng chống chảy dầu và chống thấm nước cao. Bộ 4
44 Gối đỡ trục 1 - Gia công chế tạo gối đỡ trục 1; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Nội dung và yêu cầu: đây là chi tiết bạc đồng bronze, được ép từ các bạc đồng nhỏ với nhau, đường kính gối đỡ Ф35, dài 26,4 mm, đạt Ra0,63, cắt vát một góc. Bảo đảm lắp kín khít với lỗ trên thân bơm và trục chủ động của bơm. Bộ 4
45 Gối đỡ trục 2 - Gia công chế tạo gối đỡ trục 2; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: đây là chi tiết bạc đồng bronze, được ép từ các bạc đồng nhỏ với nhau, đường kính gối đỡ Ф35, dài 23,4 mm, đạt Ra0,63, cắt vát một góc. Bảo đảm lắp kín khít với lỗ trên thân bơm và trục bị động của bơm. Bộ 4
46 Tấm chắn đầu trục - Gia công chế tạo tấm chắn đầu trục; - Số lượng 4 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: kích thước tấm chắn dày 5 mm, đường kính 35 mm, đảm bảo chắn kín dầu, không để dầu chảy ra ngoài thân bơm qua đầu trục. Bộ 4
47 Chế tạo bạc đồng - Gia công chế tạo bạc đồng; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: đây là chi tiết bạc đồng bronze, lắp vào gối đỡ, đường kính ngoài Ф35, đường kính trong Ф28, dài 30 mm, đạt Ra0,63. Bảo đảm lắp kín khít với lỗ trên thân bơm và trục chủ động của bơm. Bộ 4
48 Chế tạo cút nối trên - Gia công chế tạo cút nối trên; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Cút vuông, thép inox 316; - Nội dung và yêu cầu: phay khoan cút nối dưới, đường kính ren trong của cút M22x1,5 mm, thép inox 304, cút vuông. Bộ 4
49 Chế tạo cút nối dưới - Gia công chế tạo cút nối dưới; Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: phay, khoan cút nối dưới, đường kính ren của cút M22x1,5 mm, thép inox 304, cút vuông. Bộ 4
50 Đệm khóa đai ốc Ф8 (Việt Nam (hoặc tương đương)) - Gia công chế tạo đệm khóa đai ốc Ф8; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: Gia công cắt gọt đệm khóa đai ốc, kích thước mỗi đệm 18x18 mm, có 2 răng khóa. Bộ 4
51 Chế tạo các lò xo - Gia công chế tạo các lò xo; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: Dùng khuôn ép lò xo đường kính vòng trong 5 mm, kết hợp với ngọn lửa đèn khò, ép lò xo theo kích thước dài 20 mm, đường kính sơi 0,7 mm; Bộ 4
52 A nốt hóa thân bơm - Thực hiện việc a nốt hóa thân bơm; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: nhúng thân bơm vào bể có chứa các chất anôt, trên bề mặt thân bơm có lớp nhôm biến cứng, dày khoảng 0,1-0,15 mm. Bộ 4
53 A nốt hóa nắp bơm - Thực hiện a nốt hóa thân bơm; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: nhúng thân bơm vào bể có chứa các chất anôt, trên bề mặt thân bơm có lớp nhôm biến cứng, dày khoảng 0,1-0,15 mm. Bộ 4
54 Thấm các bon trục và bánh răng chủ động - Gia công thấm các bon trục và bánh răng chủ động; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: trục chủ động cùng bánh răng, sau khi gia công, cho vào lò nhiệt luyện, nhiệt độ cao nhất tơi 960-1050 oC, cho carbon monoxide (CO) vào lò, duy trì nhiệt độ cao khoảng 8 giờ, - Chiều dày thấm các bon trên bề mặt 0,8-1,2 mm; Bộ 4
55 Thấm các bon trục và bánh răng bị động - Gia công thấm các bon trục và bánh răng bị động; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: trục bị động cùng bánh răng, sau khi gia công, cho vào lò nhiệt luyện, nhiệt độ cao nhất tơi 960-1050 oC, cho carbon monoxide (CO) vào lò, duy trì nhiệt độ cao khoảng 8 giờ, - Chiêu dày thấm các bon trên bề mặt 0,8-1,2 mm; Bộ 4
56 Nhiệt luyện trục và bánh răng chủ động - Nhiệt luyện trục và bánh răng chủ động; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Độ cứng đạt 37-42HRC - Nội dung và yêu cầu: trục chủ động cùng bánh răng, sau khi gia công, cho vào lò nhiệt luyện, nhiệt độ cao nhất tơi 960-1050 oC, duy trì nhiệt độ cao khoảng 8 giờ, sau đó hạ nhiệt độ xuống 560 oC, sau đó tôi trong dầu; Bộ 4
57 Nhiệt luyện trục và bánh răng bị động - Nhiệt luyện trục và bánh răng bị động; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Độ cứng đạt 37-42HRC; - Nội dung và yêu cầu: trục bị động cùng bánh răng, sau khi gia công, cho vào lò nhiệt luyện, nhiệt độ cao nhất tơi 960-1050 oC, duy trì nhiệt độ cao khoảng 8 giờ, sau đó hạ nhiệt độ xuống 560 oC, sau đó tôi trong dầu. Bộ 4
58 Ủ trục chủ động, bị động cùng bánh răng - Thực hiện ủ trục chủ động, bị động cùng bánh răng trong lò ủ điện; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: trục chủ động, bị động cùng bánh răng, sau khi gia công, cho vào lò ủ điện, lò ủ nhiệt độ cao nhất tơi 960 oC, - Thời gian ủ mỗi sản phẩm 24 giờ. Bộ 4
59 Chế tạo cao su làm kín 1 - Gia công chế tạo cao su làm kín 1; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: pha trộn cao su để gia công chế thử gioăng phớt cao su, kích thước gioăng: đường kính Ф30 mm, đường kính vòng tròn gioăng Ф3mm, gioăng có tính co giãn, đàn hồi cực cao đặc biệt với những lực nén và lực căng. Có tác dụng làm kín, khít, có khả năng chống ồn hiệu quả, chống thấm nước, chống chảy dầu cao. Gioăng cao su có khả năng chống chảy dầu và chống thấm nước cao. Bộ 4
60 Chế tạo cao su làm kín 2 - Gia công chế tạo cao su làm kín 2; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: pha trộn cao su để gia công chế thử gioăng phớt cao su, kích thước gioăng: đường kính Ф30 mm, đường kính vòng tròn gioăng Ф3mm, gioăng có tính co giãn, đàn hồi cực cao đặc biệt với những lực nén và lực căng. Có tác dụng làm kín, khít, có khả năng chống ồn hiệu quả, chống thấm nước, chống chảy dầu cao. Gioăng cao su có khả năng chống chảy dầu và chống thấm nước cao. Bộ 4
61 Chế tạo gioăng cao su làm kín thân và nắp - Gia công chế tạo gioăng cao su làm kín thân và nắp;- Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: pha trộn cao su để gia công chế thử gioăng phớt cao su, kích thước gioăng: đường kính Ф60 mm, đường kính vòng tròn gioăng Ф3mm, gioăng có tính co giãn, đàn hồi cực cao đặc biệt với những lực nén và lực căng. Có tác dụng làm kín, khít, có khả năng chống ồn hiệu quả, chống thấm nước, chống chảy dầu cao. Gioăng cao su có khả năng chống chảy dầu và chống thấm nước cao. Bộ 4
62 Rà bề mặt lắp ghép giữa thân và nắp bơm - Gia công chế tạo gioăng cao su làm kín thân và nắp; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: Dùng giấy ráp thô, sau đó giấy ráp mịn, bột rà, tiến hành rà bề mặt lắp ghép giữa thân bơm và nắp bơm, bảo đảm kín khít, không để chảy dầu qua mối ghép. Độ bóng đat Ra0,63. Bộ 4
63 Gia công cút nhựa bịt lỗ - Gia công chế tạo cút nhựa bịt lỗ; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Đường kính cút nhựa Ф24, đường kính ren M22x1,5; - Nội dung và yêu cầu: sản phẩm được ép trên khuôn ép, sau đó gia công trên máy tiện CNC, máy khoan, cút ép có đường kính ren M22x1,5, đường kính lớn nhất 28 mm, dày 25 mm, ren côn, bảo đmả khi lắp kín khít, không chảy dầu. Bộ 4
64 Gia công áo ngoài ổ bi - Gia công chế tạo áo ngoài ổ bi; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: tiện, khoan, đường kính vòng ngoài 28 mm, đường kính vòng trong 22,5 mm, chiều dài là 22,7 mm, đạt Ra0,63. Bộ 4
65 Đệm đỡ - Gia công chế tạo đệm đỡ; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Nội dung và yêu cầu: Gia công phay tiện, đệm đỡ đầu trục chủ động, đường kính vòng ngoài Ф35, vòng trong Ф25, chiều dày 1 mm, thép hợp kim 20XH4A, đat Ra1,25. Lắp vào lỗ và trục chủ động đảm bảo kín khít, có tác dụng chắn dầu. Bộ 4
66 Gối đỡ lò xo - Gia công chế tạo gối đỡ lò xo; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: gối đỡ lò xo là dạng chi tiết bằng nhôm hợp kim, đường kính lớn nhất của chi tiết Ф23mm, đường kính lỗ Ф5mm, đường kính bậc Ф17mm, chiều dày 10 mm, Đạt Ra0,63. Bộ 4
67 Rà bề mặt làm việc trong thân bơm - Rà kín bề mặt làm việc trong thân bơm; - Số lượng 04 bộ cho 4 bơm; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Nội dung và yêu cầu: sử dụng giấy ráp, bột rà, tiến hành rà bề mặt thân bơm, đảm bảo đat Ra0,63. Không để bánh răng và thân bơm chạm kít nhau, gây nên hiện tượng nóng bơm. Bề mặt lắp ráp giữa gối đỡ 1 và 2 với các bánh răng kín khít, không có khe hở (không để lọt dầu); Bộ 4
68 Hiệu chỉnh giá thử - Thực hiện hiệu chỉnh, kiểm tra giá thử thủy lực tổng hợp;- Số lượng 04 bộ cho 4 bơm cần thử và 01 bơm chuẩn ban đầu; - Yêu cầu thợ cơ khí, bậc 5- 7; - Trước mỗi lần thử nghiệm 1 bơm, cần kiểm tra đánh giá xem thiết bị có chính xác không, thiết bị đảm bảo an toàn, các chỗ nối, lắp ghép chính xác, đạt yêu cầu vận hành. - Yêu cầu gia thử vận hành đúng, chính xác các thông số; Bộ 4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->