Gói thầu: Gói thầu số 2- Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT turbine-máy phát và thiết bị phụ Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832467-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2- Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT turbine-máy phát và thiết bị phụ Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200566622
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 10:26:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,678,045,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo tất cả các điểm đo Chi tiết tại phần 2, Chương V T Bộ 1
2 Tháo bảo ôn bao gồm tất cả các phần bảo ôn liên quan đến công việc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
3 Tháo ống dẫn hơi cao áp, trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
4 Tháo đường ống cấp và thu hơi chèn tuabine Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
5 Tháo bu lông roto trung và hạ áp, kiểm tra độ đồng tâm trước khi sửa chữa Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
6 Tháo bu lông bề mặt tiếp xúc của vỏ ngoài tuabine cao trung áp, cẩu ra ngoài kiểm tra bề mặt tiểp xúc và ghi chép. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
7 Tháo bu lông vỏ trong tuabine cao áp, cẩu ra ngoài; kiểm tra bề mặt tiếp xúc, và ghi chép. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
8 Nới lỏng bu lông vỏ trong trung áp, cẩu thân trên ra ngoài, kiểm tra bề mặt tiếp xúc, và ghi chép. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
9 Tháo gối trục 1,2 và bạc chặn; chi tiết đo lường, kiểm tra khoảng cách, độ cao của roto phần bạc đỡ và khoảng cách vành chèn dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V Gối 2
10 Tháo và cẩu vành đỡ trên của tuabine cao, trung áp; kiểm tra bề mặt tiếp xúc. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
11 Tháo vành đỡ chốt trượt cân bằng của phần cao- trung áp; nửa trên vành đỡ hơi thoát cao áp. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
12 Đo khoảng cách giữa tầng cánh tĩnh và tầng cánh động (bao gồm trướcvà sau khi đại tu), độ võng roto; độ rung roto; độ lệch của tầng cánh động, tĩnh ; đo dung sai của đĩa bạc chặn Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
13 Căn chỉnh tâm xi lanh tuabine ( không cho roto vào, lắp thử trục vào, hoặc kéo dây cáp), kiểm tra và đo độ biến dạng của xi lanh, kiểm tra tiếp xúc xi lanh trên và dưới, xử lý biến dạng, căn chỉnh bề mặt tiếp xúc, và căn chỉnh tâm Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
14 Cẩu roto cao trung áp ra Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
15 Cẩu nửa vòng đỡ dưới của phần hơi thoát cao áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
16 Cẩu vành đỡ chốt trượt cân bằng của phần cao - trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
17 Cẩu nửa dưới của vòng chắn dưới của cao trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
18 Cẩu phần thân trong của cao trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
19 Cẩu và kiểm tra bạc đỡ phía dưới của gối trục số 1, 2 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
20 Vệ sinh bề mặt tiếp xúc của vỏ trong, vỏ ngoài tuabine cao trung áp; tìm mặt phẳng vỏ ngoài tuabine cao áp. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
21 Lắp thử vỏ trong, vỏ ngoài xì lanh cao- trung áp,kiểm tra và ghi chép tính kín của bề mặt kết nối vỏ trong và vỏ ngoài xi lanh cao áp trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
22 Vệ sinh xi lanh, kiểm tra xem có xuất hiện các vết nứt không, trọng tâm là kiểm tra các mặt bích, đường ống cửa trích, mối hàn, các đường ống xả đọng. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
23 Tháo nửa dưới xi lanh, tầng cánh tĩnh, vành đỡ và các bu lông trên linh kiện, vệ sinh sạch sẽ bu lông, ê cu. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
24 Vệ sinh kiểm tra vòng đỡ, cánh tuabine và kiểm tra phần bề mặt tiếp xúc thân trên thân dưới xi lanh. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
25 Kiểm tra và vệ sinh sạch các thanh răng chèn, tấm lò xo , thay thế Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
26 Tháo các thanh chèn, nhíp chèn của tầng cánh tĩnh (100 cái ) Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
27 Vệ sinh các thanh chèn, nhíp chèn bằng giấy ráp (100 cái ) Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
28 Thay mới các nhíp chèn mất tính đàn hồi, thanh chèn có răng chèn bị hư hỏng Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
29 Lắp đặt, căn chỉnh khoảng cách răng chèn, nhíp chèn (100 bộ) Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
30 Kiểm tra các thiết bị bộ chèn trục, các tấm cách ly, đo và căn chỉnh trọng tâm của xi lanh trong Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
31 Kiểm tra hoặc thay mới đường ống xả đọng của vỏ trong của xi lanh cao áp, kiểm tra và xử lý các đỉểm đo. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
32 Kiểm tra và xử lý các vết nứt của vỏ ngoài xi lanh cao trung áp. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
33 Phun bột nhôm, vệ sinh làm sạch các tầng cánh tĩnh, vỏ xi lanh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
34 Tháo và thay mới, căn chỉnh lắp đặt hoàn thiện tất cả các bộ chèn hơi cổ trục và đầu cánh của tuabin cao-trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.Bộ 1
35 Kiểm tra bề mặt tiếp xúc vỏ trong, vỏ ngoài tuabin cao áp, xử lý ô van bề mặt tiếp xúc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.Bộ 1
36 Kiểm tra bề mặt tiếp xúc vỏ trong, vỏ ngoài tuabin trung áp, vành cân bằng, xử lý ô van bề mặt tiếp xúc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.Bộ 1
37 Kiểm tra bề mặt roto ỏ’các gối trục, đánh bóng, căn chỉnh lại khoảng cách, độ cao, độ tròn của roto. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
38 Kiểm tra tình trạng mài mòn các tầng cánh động, vết nứt... Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
39 Kiểm tra vệ sinh các lỗ bu lông. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
40 Kiểm tra tầng cánh động, tầng cánh đẫn hướng. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
41 Kiểm tra đối trọng cân bằng xem có hiện tượng hư hỏng và lung lay Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
42 Vệ sinh làm sạch cánh của roto tuabin (phun nhôm) Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
43 Căn tâm của roto cao-trung áp và hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
44 Đo độ rung và độ lệch trục roto Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
45 Các bộ phận đã được vệ sinh sạch sẽ, các lỗ, các cửa trích được kiểm tra kỹ càng, nghiệm thu đạt. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
46 Lắp bộ răng chèn ồ phía dưới, gối trục dưới, thân dưới xi lanh trong cao áp, nửa vòng tròn dưới. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
47 Lắp roto, căn chỉnh khoảng cách tầng cánh động và tĩnh, độ K , kiểm tra đồng tâm của bề mặt xi lanh, chiều cao roto. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
48 Lắp vòng chèn trên , lẳp vỏ trong phía trên xi ỉanh cao trung áp, siết bulông ở trạng thái lạnh, nóng. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
49 Lắp vỏ ngoài thân trên của xi lanh cao trung áp, siết bu lông ở trạng thái lạnh, nóng. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
50 Lắp mặt bích các đường ống cấp hơi cao áp, cửa trích số 1, hàn đường ống hơi dò Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
51 Bọc lại phần bảo ôn bằng bông gốm Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
52 Đắp lại lớp vữa bảo ôn Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
53 Tháo bu lông kết nối với roto máy phát, kiểm tra trọng tâm Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
54 Tháo phần vành dẫn hơi của hơi thoát tuabine hạ áp và cố định vào nửa trên vỏ ngoài phần hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
55 Tháo bu lông bề mặt nối của vỏ ngoài tuabine hạ áp, cẩu thân trên vỏ ngoài tuabỉne hạ áp ra; kiểm tra bề mặt tiếp xúc và ghi chép. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
56 Tháo bu lông bề mặt tiếp xúc vỏ trong xi lanh hạ áp,cẩu thân trên vỏ trong tuabine hạ áp ra. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
57 Tháo bu lông bề mặt tiếp xúc xi lanh trong hạ áp, cẩu nửa trên xi lanh trong tuabine hạ áp ra ngoài Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
58 Tháo gối trục số 3; số 4, căn chỉnh khoảng cách, độ cao của trục roto và khoảng cách vành chèn dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V Gối 2
59 Tháo và cẩu phần vành phân luồng hơi phần hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
60 Tháo và cẩu nửa trên vành chắn số 1, số 2 của xi lanh hạ áp; kiểm tra bề mặt tiếp xúc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
61 Đo khoảng cách giữa tầng cánh động và tầng cánh tĩnh (bao gồm trước và sau khí đại tu) đo độ rung roto; độ cong roto. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
62 Đo trọng tâm của nửa xi lanh và toàn bộ xi lanh (Khi chưa cho roto vào, đặt thử roto hoặc kéo dây cáp), kiểm tra và đo độ biến dạng của xi lanh; tìm trọng tâm xi lanh. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
63 Cẩu roto hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
64 Cẩu phần vành dưới phân luồng hơi hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
65 Tháo và kiểm tra nửa dưới của gối trục số 3, số 4 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
66 Vệ sinh thân dưới xi lanh và bịt các lỗ cửa thoát. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
67 Vệ sinh bề mặt tiếp xúc, căn chỉnh lại mặt phẳng của xi lanh hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
68 Lắp thử xi lanh hạ áp, kiểm tra độ kín của bề mặt xi lanh. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
69 Vệ sinh bên trong xi lanh,kiểm tra xem có khiếm khuyết, có vết nứt không. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
70 Vệ sinh và kiểm tra các bu lông, đai ốc, phối họp kiểm tra PT, độ cứng của bu lông. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
71 Kiểm tra, vệ sinh bề mặt tiép xúc của vòng chia hơi, tầng cánh tĩnh. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
72 Căn chỉnh tâm của vành chèn dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
73 Kiểm tra van màng tuabine hạ áp.( Thay mới) Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
74 Kiểm tra các vòi phun của van giảm ôn hơi thoát xi lanh hạ áp. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
75 Kiểm tra tình trạng các tấm chia hơi Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
76 Căn chỉnh các tẩm răng chèn,tầng cánh tĩnh hoặc căn tâm thân vỏ trong tuabine cao trung áp (Phần hạ áp) Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
77 Tháo các thanh chèn, nhíp chèn của tầng cánh tĩnh (150 bộ) Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
78 Vệ sinh các thanh chèn, nhíp chèn bằng giấy ráp (150 bộ) Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
79 Thay mới các nhíp chèn mất tính đàn hồi, thanh chèn có răng chèn bị hư hỏng Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
80 Căn chỉnh khoảng cách răng chèn hoặc thay mới răng chèn Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
81 Phun bột nhôm, vệ sinh làm sạch các tầng cánh tĩnh, vỏ xi lanh Chi tiết tại phần 2, Chương V T. bộ 1
82 Kiểm tra bề mặt tiếp xúc vỏ trong, vỏ ngoài tuabin hạ áp, vành cân bằng, xử lý ô van bề mặt tiếp xúc Chi tiết tại phần 2, Chương V T. bộ 1
83 Kiểm tra bề mặt vị trí các cổ trục, đánh bóng, căn chỉnh lại khoảng cách, độ cao của trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
84 Kiểm tra và vệ sinh các lỗ bu lông, đai ốc. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
85 Kiểm tra tầng cánh động, tầng cánh dẫn hướng. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
86 Kiểm tra tình trạng ăn mòn của tầng cánh cuối và tầng cánh gần cuối. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
87 Vệ sinh làm sạch cánh của roto tuabine Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
88 Căn tâm của roto hạ áp và máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
89 Khoan, đóng tháo chốt định vị cánh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
90 Cắt tháo đai xuyên Chi tiết tại phần 2, Chương V Vành 2
91 Tháo cánh kiểm tra Chi tiết tại phần 2, Chương V Cánh 188
92 Kiểm tra PT Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
93 Lắp đặt lại cánh cũ và thay cánh mới, sửa chữa phần chân cánh, căn chỉnh khe hở đầu cánh theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
94 Lắp mới chốt định vị cánh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
95 Lắp và hàn lại đai xuyên Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
96 Các bộ phận đã được vệ sinh sạch sẽ, các lỗ, các cửa trích được kiểm tra kỹ càng, nghiệm thu đạt. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
97 Lắp xi lanh dưới phần hạ áp, vòng đỡ, vòng dẫn hướng hơi Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
98 Đưa roto vào vị trí lắp đặt, điều chỉnh khoảng cách cánh động và cánh tĩnh, chỉnh chiều cao roto. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
99 Lắp vòng đỡ bên trên, lắp vỏ trong xi lanh hạ áp, và siết bu lông ỏ' trạng thái lạnh và nóng. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
100 Lắp vỏ ngoài xi ianh hạ áp, và siết bu lông ở trạng thái lạnh và nóng. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
101 Kết nối các ống dẫn hơi, các cửa trích và mặt bích. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
102 Căn tâm toàn trục roto và xi lanh. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
103 Lắp khớp nối và căn tâm trục roto của cao trung áp và hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
104 Lắp khới nối và căn tâm trục máy phát và hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
105 Tháo đo đạc kiểm tra bảo dưỡng bạc chặn Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
106 Kiểm tra tình trạng bề mặt bạc đỡ, thay bạc mới, cạo rà bạc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
107 Đo độ dày cùa bạc chặn, và căn chỉnh, kiểm tra bề mặt tiếp xúc của bạc. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
108 Lắp hoàn thiện, căn chỉnh bạc chặn Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
109 Tháo vỏ ngoài gối, vành chắn dầu, nhấc nửa trên bạc đỡ số 1 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
110 Kích roto cao-trung áp, nhấc nửa dưới bạc đỡ gối 1 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
111 Kiểm tra, căn chỉnh vành chắn dầu gối trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
112 Thay mới 02 bạc đỡ nửa dưới, cạo, rà bạc và kiểm tra tiếp xúc hoàn thiện Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
113 Căn chỉnh, lắp hoàn thiện gối trục số 1 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
114 Tháo vỏ ngoài gối, vành chắn dầu, nhấc nửa trên bạc đỡ số 2 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
115 Kích roto cao-trung áp, nhấc nửa dưới bạc đỡ gối 2 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
116 Kiểm tra, căn chỉnh vành chắn dầu gối trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
117 Thay mới 02 bạc đỡ, cạo, rà bạc và kiểm tra tiếp xúc hoàn thiện Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
118 Căn chỉnh, lắp hoàn thiện gối trục số 2 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
119 Tháo vỏ ngoài gối, vành chắn dầu, nhấc nửa trên bạc đỡ số 3 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
120 Kích roto hạ áp, nhấc nửa dưới bạc đỡ gối 3 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
121 Kiểm tra, căn chỉnh vành chắn dầu gối trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
122 Cạo, rà bạc và kiểm tra tiếp xúc hoàn thiện Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
123 Căn chỉnh, lắp hoàn thiện gối trục số 3 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
124 Tháo vỏ ngoài gối, vành chắn dầu, nhấc nửa trên bạc đỡ số 4 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
125 Kích roto hạ áp, nhấc nửa dưới bạc đỡ gối 4 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
126 Kiểm tra, căn chỉnh vành chắn dầu gối trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
127 Cạo, rà bạc và kiểm tra tiếp xúc hoàn thiện Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
128 Căn chỉnh, lắp hoàn thiện gối trục số 4 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
129 Tháo bu lông chân đế và cẩu bộ vần trục ra ngoài Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
130 Vê sinh các thiết bị của vần trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
131 Kiểm tra tình trạng bánh răng, phục hồi các chi tiết bề mặt bánh răng chuyển động Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
132 Kiểm tra tình trạng bộ giảm tốc, phục hồi các chi tiết bề mặt bánh răng chuyền động Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
133 Thay mới vành chèn dầu Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
134 Kiểm tra, điều chỉnh cơ cấu khớp vần trục với roto Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
135 Vệ sinh hoặc thay mới bộ lọc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
136 Kiểm tra đường ống đầu, lỗ phun đầu... Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
137 Vệ sinh khoang chứa dầu Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
138 Căn tâm với trục động cơ và lắp lại. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
139 Tháo bể dầu chính đầu tuabine ra kiểm tra hệ thống giãn nỏ’ và vệ sinh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
140 Kiểm tra và căn chỉnh độ cao của các ổ trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
141 Tháo và lắp đường ống liên thông phần hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
142 Tháo và lắp đuòng ống dẫn hơi phần cao áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
143 Khôi phục bảo ôn Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
144 Vệ sinh hiện trường và các công việc khác Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
145 Lắp toàn bộ các khung bảo vệ của tuabine Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
146 Tháo, kiểm tra, căn chỉnh hệ thống bộ điều tốc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
147 Tháo phần đường ống dầu và bộ điều tốc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
148 Giải thể phần bơm dầu chính, đo dung sai của cánh bơm dầu chính, độ lệch trục, khoảng cách vành chắn dầu, căn tâm Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
149 Căn chỉnh và kiểm tra phần van dầu của bộ ngắt nguy cấp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
150 Kiểm tra, căn chỉnh hành trình reset tuabine từ xa và bộ ngắt nguy cấp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
151 Kiểm tra, sửa chữa hệ thống thí nghiệm phun đầu Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
152 Kiểm tra van AST của hệ thống dầu bôi trơn Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
153 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
154 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, thử độ kín của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
155 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
156 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
157 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, thử độ kín của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
158 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
159 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
160 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
161 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
162 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
163 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
164 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
165 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
166 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
167 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
168 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
169 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
170 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
171 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
172 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
173 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
174 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
175 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
176 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
177 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
178 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, kiểm tra độ kín của van, giải thể cụm pít tông dầu thủy lực, thay mới các gioăng séc măng làm kín Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
179 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
180 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
181 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, kiểm tra độ kín của van, giải thể cụm pít tông dầu thủy lực, thay mới các gioăng séc măng làm kín Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
182 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
183 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
184 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, kiểm tra, rà mặt làm kín của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
185 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
186 Kiểm tra hệ thống đóng Silanh của 02 Van RSV, kiểm tra van khí nén điều chỉnh các van 1 chiều cửa trích, van 1 chiều hơi thoát cao áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
187 Sửa chữa, bảo dưỡng van RSTV2 Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
188 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
189 Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, kiểm tra, rà mặt làm kín của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
190 Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
191 Kiểm tra hệ thống đóng Silanh của 02 Van RSV, kiểm tra van khí nén điều chỉnh các van 1 chiều cửa trích, van 1 chiều hơi thoát cao áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
192 Thay mới bộ gioăng làm kín van xả sự cố van RSTV2 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
193 Tháo giải thể các chi tiết của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
194 Lắp hoàn thiện, hiệu chỉnh hành trình đóng mở của van Chi tiết tại phần 2, Chương V lần 1
195 Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống van xả đọng thân tua bin (bao gồm sửa chữa phần cơ khí và điều khiển) Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 24
196 Kiểm tra các đầu trục, bề mặt, cấp điều tốc của roto cao áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
197 Kiểm tra phần đầu trục có bạc đỡ Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
198 Kiểm tra tầng cánh cuối của roto và tầng cánh tĩnh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
199 Kiểm tra tầng cánh điều chỉnh và buồng phun hơi Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
200 Kiểm tra toàn bộ tầng cánh tĩnh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
201 Kiểm tra bề mặt tiếp xúc của vỏ trong, vỏ ngoài xi lanh, các lỗ bu lông, đai ốc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
202 Kiểm tra tỉ van, lá van, khung van điều chỉnh TV, GV Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
203 Kiểm tra ti van, lá van, khung van điều chỉnh RSTV, IV Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
204 Kiểm tra bề mặt trục roto trung áp, 2 đầu trục bạc đỡ Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
205 Kiểm tra tạng cánh cuối của roto và tầng cánh tĩnh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
206 Kiếm tra bề mặt tiếp xúc của vỏ trong, vỏ ngoài xi lanh, các lỗ bu lông, đai ốc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
207 Kiểm tra các tầng cánh cao-trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
208 kiểm tra các tầng cánh của roto hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
209 Kiểm tra tầng cánh động, đai bao quanh tầng cánh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
210 Kiểm tra bề mặt tiếp xúc của xi lanh hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
211 Kiểm tra tầng cánh tĩnh của xi lanh hạ á2p Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
212 Kiểm tra bạc chặn, bạc đỡ, bạc chèn Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
213 Kiểm tra bề mặt cân bằng vỏ trong, vỏ ngoài xi lanh cao- trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
214 Kiểm tra bu lông, mặt bích buồng hơi cấp điều chỉnh cao áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
215 Kiểm tra bu lông M64 của vỏ trong xi lanh hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
216 Kiểm tra bu lông, mặt bích van TV Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
217 Kiểm tra bu lông, mặt bích van GV Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
218 Kiểm tra mặt bích bu lông van RSV,IV Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
219 Kiểm tra bu lông nối trục roto cao-trung, trung-hạ áp, hạ áp- máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
220 Kiểm tra bu lông, đai ốc đường ống hoi vào cao- trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
221 Kiểm tra bu lông của đường hơi liên thông xi lanh trung áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
222 Kiểm tra bu lông, đai ốc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
223 Kiểm tra đường ống liên thông hơi từ trung áp sang hạ áp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
224 Kiểm tra bộ đo điểm đo nhiệt độ hơi sau tầng cánh cấp điều chỉnh trái và phải. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
225 Kiểm tra bản thể tuabine ( đoạn cong, mối hàn xả đọng đường ống quá nhiệt, tái nóng, tái lạnh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
226 Đầu trục của ro to máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
227 Vành góp của roto máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
228 Các cánh quạt đối lưu của máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
229 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
230 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
231 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
232 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
233 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
234 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
235 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
236 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
237 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
238 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
239 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
240 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
241 Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
242 Bảo dưỡng các van tay, van điện, van khí nén xả đọng của hệ thống cửa trích số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
243 Rút toàn bộ dầu ra bể dầu phụ, vệ sinh toàn bộ bể dầu, thay các bộ lọc dầu phía không khí và phía hydro. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
244 Tháo, vệ sinh toàn bộ 04 bộ làm mát dầu, lắp hoàn thiện Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
245 Thay toàn bộ gioăng các mặt bích, đường ống của hệ thống dầu chèn máy phát, nước làm mát tuần hoàn kín. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
246 Tháo toàn bộ các van đường dầu, nước tuần hoàn kín làm mát, kiểm tra mặt làm kín, thay tết chèn cối ty van. Lắp hoàn thiện Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
247 Tháo van 3 ngả của bộ làm mát, kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ, lắp hòa thiện Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
248 Tháo các bộ báo chênh áp dầu của hệ thống dầu chèn máy phát phía không khí và phía hydro, thông thổi đường ống báo mức. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
249 Dùng khí nén thông thổi toàn bộ đường ống dầu chèn máy phát. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
250 Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
251 Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
252 Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
253 Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
254 Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
255 Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
256 Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
257 Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
258 Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
259 Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
260 Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
261 Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
262 Tháo giải thể các van, thay các chi tiết hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
263 Lắp hoàn thiện van, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
264 Tháo giải thể các van, thay các chi tiết hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
265 Lắp hoàn thiện van, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
266 Tháo giải thể phần quạt, thay các chi tiết hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
267 Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
268 Tháo bảo dưỡng các van đầu hút quạt Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
269 Lắp hoàn thiện quạt, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
270 Tháo kiểm tra 03 bộ báo mức, vệ sinh sạch sẽ, lắp lại Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
271 Kiểm tra tín hiệu báo mức gửi về DCS Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
272 Kiểm tra, bảo dưỡng các tín hiệu báo chênh áp Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
273 Thay mới các gioăng cao su làm kín. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
274 Kiểm tra, hiệu chỉnh các swtich áp lực, thay mới nếu hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
275 Rút toàn bộ dầu ra bể dầu phụ, vệ sinh toàn bộ bể dầu, thay các bộ lọc dầu đầu đẩy, lọc dầu hồi về. Thay mới dầu bôi trơn mới Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
276 Tháo, vệ sinh toàn bộ 02 bộ làm mát dầu bôi trơn, lắp hoàn thiện Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
277 Thay toàn bộ gioăng các mặt bích, đường ống của hệ thống dầu bôi trơn, nước làm mát tuần hoàn kín. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
278 Tháo toàn bộ các van đường dầu, nước tuần hoàn kín làm mát, rà lại ty van, thay tết chèn cối ty van. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
279 Tháo van 6 ngả, kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ, lắm hoàn thiện Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
280 Tháo bộ báo chênh áp dầu của bộ dầu đầu đẩy, thông thổi đường ống báo mức. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
281 Tuần hoàn dầu cũ, thông thổi bằng khí nén. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
282 Rút hết dầu cũ, vệ sinh lại bể dầu, thay dầu mới, tuần hoàn dầu mới. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
283 Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện stator Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
284 Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
285 Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
286 Tháo phần động cơ bơm Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
287 Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện stator Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
288 Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
289 Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
290 Tháo phần động cơ bơm Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
291 Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện stator Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
292 Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
293 Bảo dưỡng phần quạt Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
294 Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
295 Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện stator Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
296 Tháo bảo dưỡng các van đầu hút quạt Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
297 Lắp hoàn thiện quạt, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
298 Kiểm tra bộ Ejector, kiểm tra bộ lọc đầu hút. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
299 Kiểm tra van 1 chiều của bộ Ejector. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
300 Tháo bảo dưỡng tổng thể máy lọc dầu, bơm vận chuyển dầu, các van đầu hút, đầu đẩy Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
301 Tháo động cơ bơm chuyển dầu, máy lọc dầu Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
302 Bảo dưỡng, tẩm sấy động cơ máy lọc dầu, bơm chuyển dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
303 Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
304 Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ, van tay Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
305 Thay mới các gioăng cao su làm kín. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
306 Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo áp lực, thay mới nếu hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
307 Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ, van tay Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
308 Thay mới các gioăng cao su làm kín. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
309 Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo áp lực, thay mới nếu hư hỏng. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
310 Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống dầu bôi trơn Chi tiết tại phần 2, Chương V Hệ thống 1
311 Tháo bảo dưỡng, sửa chữa 02 bơm dầu nâng trục Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
312 Tháo phần động cơ bơm Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
313 Bảo dưỡng, tẩm sấy động cơ máy lọc dầu, bơm chuyển dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
314 Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
315 Thay mới 02 bộ lọc dầu đầu hút. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
316 Vệ sinh các đường ống. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
317 Bảo dưỡng các van tay trên đường ống dầu Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
318 Thay mới 05 bộ lọc dầu đầu đẩy. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
319 Vệ sinh các đường ống. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
320 Thay mới các van tay điều chỉnh đường dầu vào các gối trục. Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
321 Thay mới 05 đồng hồ đo áp lực dầu nâng trục. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
322 Bảo dưỡng các van tay trên đường ống dầu Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
323 Kiểm tra PT toàn bộ mối hàn đường ống dầu nâng trục Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
324 Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống dầu nâng trục Chi tiết tại phần 2, Chương V Hệ thống 1
325 Dùng máy lọc dầu rút toàn bộ dầu ra bể dầu phụ, vệ sinh toàn bộ bể dầu, thay thế toàn bộ các bộ lọc trong bể dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
326 Tháo, vệ sinh toàn bộ 02 bộ làm mát dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
327 Thay toàn bộ gioăng cao su làm kín của các đường ống kết nối với bể dầu, gioăng thép xoắn của các mặt bích đường ống nước làm mát tuần hoàn kín. Tháo toàn bộ các van đường dầu, nước tuần hoàn kín làm mát, kiểm tra rà lại ty van, thay tết chèn cối ty van. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
328 Tháo van 3 ngả, kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
329 Kiểm tra, vệ sinh ống thủy báo mức dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
330 Dùng dầu cũ thông rửa. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
331 Vệ sinh toàn bộ bể dầu, bổ xung dầu mới, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
332 Thông rửa bằng dầu EH mới. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
333 Tháo , thay mới 02 bơm dầu EH mới. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
334 Tháo phần động cơ, thay mới giảm chấn của bơm. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
335 Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện của stator Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
336 Tháo, bảo dưỡng, thay gioăng làm kín của van tay đầu hút bơm. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
337 Tháo, thay bơm mới. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
338 Tháo phần động cơ, thay mới giảm chấn của bơm. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
339 Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện của stator Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
340 Tháo, bảo dưỡng, thay gioăng làm kín của van tay đầu hút bơm. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
341 Chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật và các công việc liên quan. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
342 Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
343 Tháo phần động cơ, thay mới giảm chấn của bơm. Thay mới các lọc dầu của hệ thống tái sinh dầu EH. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
344 Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện của stator Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
345 Tháo, bảo dưỡng, thay gioăng làm kín của van tay đầu hút bơm. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
346 Chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật và các công việc liên quan. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
347 Tháo 02 bộ chia dầu, bình tích năng đầu đẩy bơm dầu EH. Thay 02 túi khí bình tích năng, thay toàn bộ các gioăng cao su làm kín, thay van an toàn, van 1 chiều, thay bộ lọc dầu đầu đẩy. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
348 Nghiệm thu lắp đặt kỹ thuật, tiến hành nạp khí ni tơ. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
349 Tháo 04 bộ chia dầu, bình tích năng. Thay 04 túi khí bình tích năng, thay toàn bộ các gioăng cao su làm kín, thay van tay chặn, van xả dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
350 Nghiệm thu lắp đặt kỹ thuật, tiến hành nạp khí ni tơ. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
351 Thay mới 04 van điện từ AST, bảo dưỡng 02 van OPC Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
352 Kiểm tra, bảo dưỡng 02 van 1 chiều giữa AST và OPC Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
353 Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh lại Switch áp lực OPC, AST, ASP theo đúng giá trị nhà sản xuất quy định. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
354 Kiểm tra toàn bộ các cầu nối, bộ chuyển đổi, công tắc tơ, đèn tín hiệu, liên động của các bơm dầu. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
355 Hiệu chỉnh 03 Switch áp lực dầu EH tại chỗ Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
356 Tủ điều khiển TSI: Kiểm tra tình trạng các modul, vệ sinh các chân cầu đấu., các bộ chuyển đổi nguồn. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
357 Tháo giải thể toàn bộ, thay mới các gioăng làm kín. Vệ sinh lỗ tiết lưu, thay mới đồng hồ áp lực. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
358 Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
359 Tháo giải thể toàn bộ, thay mới các gioăng làm kín. Vệ sinh lỗ tiết lưu, thay mới đồng hồ áp lực. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
360 Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
361 Tháo giải thể toàn bộ, thay mới các gioăng làm kín. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
362 Vệ sinh lỗ tiết lưu, thay mới đồng hồ áp lực Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
363 Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
364 Tháo giải thể van, thay các gioăng làm kín. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 1
365 Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 6
366 Tháo giải thể van, thay các gioăng làm kín. Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 3
367 Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V Lần 3
368 Hiệu chỉnh hệ thống dầu EH Chi tiết tại phần 2, Chương V Hệ thống 1
369 Tháo toàn bộ cụm cảm biến, tín hiệu, thiết bị giám sát liên quan đến bản thể và phần phụ trợ máy phát điện Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
370 Tháo bỏ hộp bảo vệ khu vực chổi than kích từ máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 2
371 Tháo mặt bích 2 đầu máy phát ( gồm mặt bích lớn 2 đầu nửa trên nửa dưới, các tấm chắn) Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 2
372 Tháo gối số 5 số 6, đo khe hở, lực xiết, kiểm tra bề mặt gối, trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 2
373 Kiểm tra tình trạng tiếp xúc của bề mặt trục, xem xét sửa chữa căn chỉnh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
374 Tháo kiểm tra vành chèn gối phía kích từ và phía tuabine, đo kiểm tra và hiệu chỉnh khe hở Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
375 Tháo các mặt bích cửa người chui Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 12
376 Tháo phần đầu cực, kiểm tra ống dẫn dòng, thanh dẫn dòng đầu cực Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
377 Tháo các cánh quạt làm mát trên thân roto 2 đầu trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
378 Tháo bộ làm mát hydro 2 đầu máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 2
379 Tháo rút roto ra khỏi máy để tiến hành kiểm tra sửa chữa, tháo các cảm biến nhiệt độ trong bụng máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
380 Vệ sinh kiểm tra bề mặt roto Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
381 Kiểm tra thông tắc các lỗ thoát khí làm mát trên bề mặt roto Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
382 Kiểm tra, hiệu chỉnh độ chắc chắn của các thanh dẫn từ vành góp, vòng bảo vệ đầu roto phía kích từ Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
383 Kiểm tra, hiệu chỉnh, căn chỉnh bộ phận cổ góp, chổi than, vành góp Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
384 Kiểm tra, PT và đo góc các quạt làm mát gắn trên 2 đầu trục roto làm cơ sở để căn chỉnh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
385 Kiểm tra, đánh bóng phần trục của roto gối 5, 6 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
386 Kiểm tra, đo khe hở, xử lý phần cổ trục lắp giá đỡ chổi than bị mòn Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
387 Kiểm tra, các nêm chèn, độ chắc chắn của cuộn dây đặt trong rãnh thép Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
388 Kiểm tra, bảo dưỡng cách điện, liên kết các bối dây, cuộn dây Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
389 Kiểm tra bảo dưỡng lõi thép stator Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
390 Kiểm tra, bảo dưỡng cố định và phục hồi cách điện cho cuộn dây Stator Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
391 Lắp lại rô to máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
392 Lắp toàn bộ cụm cảm biến, tín hiệu, thiết bị giám sát liên quan đến bản thể và phần phụ trợ máy phát điện Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
393 Lắp lại vỏ hộp bảo vệ khu vực chổi than kích từ máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 2
394 Lắp lại mặt bích 2 đầu máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 2
395 Lắp lại gối số 5 số 6, đo khe hở, lực xiết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 2
396 Lắp lại và căn chỉnh phần cổ trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
397 Lắp lại vành chèn gối phía kích từ và phía tuabine, đo kiểm tra và hiệu chỉnh khe hở Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
398 Thay thế gioăng chèn kín và lắp lại tất cả các mặt bích cửa người chui Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 12
399 Lắp lại hoàn chỉnh phần đầu cực, kiểm tra ống dẫn dòng, thanh dẫn dòng đầu cực Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
400 Lắp các cánh quạt làm mát trên thân roto 2 đầu trục Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
401 Lắp lại bộ làm mát hydro 2 đầu máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 2
402 Kiểm tra, hiệu chỉnh các cảm biến tín hiệu, các điểm đo nhiệt độ, bộ cảm biến rò rỉ H2, điểm đo nồng độ tinh khiết, áp lực, độ rung… của máy phát điện Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
403 Kiểm tra vệ sinh, xử lý rò rỉ bộ làm mát H2 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
404 Kiểm tra thay thế các gioăng chèn làm kín, bơm keo làm kín máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
405 Kiểm tra, vệ sinh, thay thế vành góp nước, ống dẫn nước làm mát vào cuộn dây, kiểm tra độ kín khít, thay thế cút nối… Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
406 Kiểm tra, căn chỉnh, sửa chữa gối chèn, gối 5, gối 6 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
407 Kiểm tra, bảo dưỡng ống dẫn dòng, thanh dẫn dòng đầu cực Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
408 Kiểm tra, bảo dưỡng máy biến áp trung tính nối đất Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
409 Kiểm tra bảo dưỡng lõi thép stator. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
410 Kiểm tra, bảo dưỡng cố định và phục hồi cách điện cho cuộn dây Stator Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
411 Kiểm tra và căn chỉnh lực xiết các bu lông chân đến máy phát để đảm bảo độ di dọc trục. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
412 Kiểm tra và hiệu chỉnh các khen hở vành chèn dầu, vành chèn hydro. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
413 Đại tu bơm làm mát Stator Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
414 Vệ sinh bể nước Stator Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
415 Kiểm tra, vệ sinh bộ lọc của hệ thống làm mát stator Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
416 Thay mới hạt hút ẩm của bộ trao đổi ion, kiểm tra bộ lọc đầu ra, vệ sinh. Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
417 Vệ sinh, thừ áp bộ làm mát hệ thống stator máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
418 Tháo bảo dưỡng, thay mới các van của hệ thống Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
419 Kiểm tra, vệ sinh, thứ áp của bộ làm mát hydro Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
420 Kiểm tra xử lý rò rỉ H2 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
421 Kiểm tra và xử lý khôi phục trạng thái làm việc của hệ thống làm khô Hydro Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
422 Giải thể hệ thống làm khô hydro, bảo dưỡng quạt làm khô, thay mới hạt hút ẩm, vệ sinh bộ phân ly Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
423 Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng các Sensơ đo rung, đo nhiệt độ, đo nhiệt các gối trục tuabin , máy phát và lắp đăt lại hiệu chỉnh., kết nối DCS và đưa thiết bị vào làm viêc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
424 Chuẩn bị các hệ thống phụ trợ trước khi khởi động Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
425 Kiểm tra trước khi xông hơi (trạng thái lạnh, ấm, nóng) Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
426 Hiệu chỉnh các chế độ điều khiển, khi xông hơi, không tải và hòa lưới Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
427 Thí nghiệm vượt tốc cơ khí, vượt tốc điện OPC, TSI,DEH Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
428 Thí nghiệm ở tải định mức Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
429 Thí nghiệm ở trạng thái quá tải (vượt tải định mửc) Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
430 Thí nghiệm khi tuabine mang tải Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
431 Thí nghiệm độ kín của chân không Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
432 Thí nghiệm mang tải các thiết bị phụ trợ Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
433 Hiệu chỉnh phần cơ khí của các thiết bị phụ của tuabine Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
434 Kiểm tra trạng thái vận hành của các van tuabine Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
435 Kiểm nghiệm đặc tính không tải, mang tải của hệ thống điều chỉnh Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
436 Hiệu chỉnh thí nghiệm phương thức thức khởi động tổ máy Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
437 Đo lường độ rung của gối trục và roto Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
438 Phối hợp C&I kiểm tra đưa bộ tự động điều chỉnh vào làm việc Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
439 Cân bằng động turbine cao-trung áp, roto hạ áp, máy phát (không bao gồm nhân công chuyên gia tính toán, lên phương án, lập báo cáo cân bằng động) Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
440 Thí nghiệm đối với việc thông gió, thí nghiệm áp lực nước đối với hệ thống làm mát máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
441 Thí nghiệm kín khít của hệ thống hydro Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
442 Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở một chiều, thí nghiệm chịu đựng điện áp AC, DC Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 2
443 Đo kiểm tra hiệu chỉnh độ cân bằng 2 đầu của máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
444 Đo kiểm tra độ đồng tâm của khớp nối liên kết giữa phần roto hạ áp tua bine và ro to máy phát Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
445 Kiểm tra độ liên kết giữa ro to hạ áp tua bin và ro to máy phát, siêu âm kiểm tra phát hiện khuyết tật Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
446 Kiểm nghiệm hiệu chỉnh phần C&I Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
447 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống tự động điều khiển hệ thống Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
448 Kiểm tra hệ thống thu thập dữ liệu Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
449 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống ghi chép dữ liệu sự cố Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
450 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống điều khiển các phần phụ trợ của hệ thống Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
451 Hiệu chỉnh hệ thống thủy lực của tuabine Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
452 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống phối hợp điều chỉnh tổ máy Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
453 Thí nhiệm đối với máy phát đầu cực 902 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
454 Hiệu chỉnh hệ thống thủy lực của tuabine Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
455 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống phối hợp điều chỉnh tổ máy Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
456 Thí nhiệm đối với máy phát đầu cực 902 Chi tiết tại phần 2, Chương V T.bộ 1
457 Bạt dứa xanh Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 400
458 Băng tải (cao su tấm) δ=5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 20
459 Băng dính cách điện Chi tiết tại phần 2, Chương V cuộn 5
460 Băng dính cách điện Chi tiết tại phần 2, Chương V Cuộn 24
461 Argon 99,999 Chi tiết tại phần 2, Chương V Chai 2
462 Bút xoá Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 20
463 Cáp lụa mềm F17,5 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 35
464 Dầu DO, dầu hỏa Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 5
465 Dây amiăng F20 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 15
466 Dây bơm áp lực (phi 34) Chi tiết tại phần 2, Chương V m 10
467 Dây nén khí Chi tiết tại phần 2, Chương V m 15
468 Dây thép 2mm Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 5
469 Dây thép không gỉ δ=1 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 20
470 Dây thép không gỉ ϕ 1.5 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 15
471 Dây thít nhựa loại 150 TQ Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 15
472 Dây thừng nilon Φ20 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 25
473 Gỗ kê 100x100x3000 Chi tiết tại phần 2, Chương V M3 1
474 Gỗ nhóm IV dày 40 Chi tiết tại phần 2, Chương V M3 1
475 Giấy giáp Chi tiết tại phần 2, Chương V tờ 15
476 Giấy giáp mịn Chi tiết tại phần 2, Chương V tờ 15
477 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 5
478 Thép hình I 140x3.250 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 15
479 Ô xy Chi tiết tại phần 2, Chương V Chai 5
480 Vải phin trắng Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 25
481 Vít cấy M5x10 Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 15
482 Vít tự ren (đinh vít) M4 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 5
483 Dây dù Ф12 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 10
484 Dây dù Ф8 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 15
485 Đai kẹp hàn hơi Ф10 Chi tiết tại phần 2, Chương V cái 15
486 Argon 99,999 Chi tiết tại phần 2, Chương V Chai 2
487 Bột mỳ Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 10
488 Bột Ô xít nhôm ngoại, (Al2O3 -99,6- 99,7%) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 100
489 Bột rà mịn (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
490 Bột rà thô (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
491 Bút xoá Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 20
492 Cáp lụa mềm F17,5 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 35
493 Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 5
494 Dầu DO, dầu hỏa Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 20
495 Dây amiăng F20 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 100
496 Dây bơm áp lực (phi 34) Chi tiết tại phần 2, Chương V m 100
497 Dây căng tim Inox Φ0,4mm Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 5
498 Dây chì Φ1 - Φ3 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 8
499 Dây nén khí Chi tiết tại phần 2, Chương V m 20
500 Dây thép 2mm Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 5
501 Dây thép không gỉ δ=1 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 20
502 Dây thép không gỉ ϕ 1.5 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 10
503 Dây thừng nilon Φ20 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 240
504 Đá cắt F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 40
505 Đá cắt F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 40
506 Đá đánh gỉ F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 20
507 Đá mài dầu F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 20
508 Đá mài F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 25
509 Đá mài ráp F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 30
510 Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 20
511 Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 20
512 Đầu cốt các loại Chi tiết tại phần 2, Chương V cái 20
513 Gỗ kê 100x100x3000 Chi tiết tại phần 2, Chương V M3 1
514 Gỗ nhóm IV dày 40 Chi tiết tại phần 2, Chương V M3 1
515 Giấy giáp Chi tiết tại phần 2, Chương V tờ 40
516 Giấy giáp mịn Chi tiết tại phần 2, Chương V tờ 25
517 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 40
518 Bông bảo ôn dầy 25mm (Ceramic) Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 300
519 Bông bảo ôn dầy 50mm (Ceramic) Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 60
520 Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 5
521 Dầu DO, dầu hỏa Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 20
522 Dây amiăng F20 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 100
523 Dây bơm áp lực (phi 34) Chi tiết tại phần 2, Chương V m 100
524 Dây căng tim Inox Φ0,4mm Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 5
525 Dây chì Φ1 - Φ3 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 8
526 Dây nén khí Chi tiết tại phần 2, Chương V m 25
527 Dây thép 2mm Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 5
528 Dây thép không gỉ δ=1 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 5
529 Dây thép không gỉ ϕ 1.5 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 10
530 Dây thít nhựa loại 150 TQ Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 50
531 Dây thừng nilon Φ20 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 25
532 Lưới bảo vệ bông bảo ôn 10x10x1,5 Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 182
533 Dây chì Φ1 - Φ3 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 8
534 Dây nén khí Chi tiết tại phần 2, Chương V m 200
535 Dây thép 2mm Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 5
536 Dây thép không gỉ δ=1 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 5
537 Bông bảo ôn dầy 25mm (Ceramic) Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 250
538 Nhôm bảo ôn dầy 0.5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 70
539 Xi măng PC40 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 200
540 Đá cắt F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 25
541 Đá cắt F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 30
542 Đá đánh gỉ F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 40
543 Đá mài dầu F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 25
544 Đá mài F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 30
545 Đá mài ráp F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 35
546 Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 40
547 Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 25
548 Gỗ kê 100x100x3000 Chi tiết tại phần 2, Chương V M3 1
549 Gỗ nhóm IV dày 40 Chi tiết tại phần 2, Chương V M3 1
550 Giấy giáp Chi tiết tại phần 2, Chương V tờ 25
551 Giấy giáp mịn Chi tiết tại phần 2, Chương V tờ 30
552 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 20
553 Bột Ô xít nhôm ngoại, (Al2O3 -99,6- 99,7%) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 500
554 Bột rà mịn (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
555 Bột rà thô (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
556 Bút xoá Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 5
557 Cáp lụa mềm F17,5 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 10
558 Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 1
559 Dầu DO, dầu hỏa Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 5
560 Dây amiăng F20 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 20
561 Dây bơm áp lực (phi 34) Chi tiết tại phần 2, Chương V m 30
562 Dây căng tim Inox Φ0,4mm Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
563 Dây chì Φ1 - Φ3 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 2
564 Đá cắt F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 50
565 Đá cắt F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 40
566 Đá đánh gỉ F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 20
567 Đá mài dầu F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 20
568 Đá mài F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 60
569 Đá mài ráp F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 20
570 Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 25
571 Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 25
572 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 25
573 Bột Ô xít nhôm ngoại, (Al2O3 -99,6- 99,7%) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 450
574 Đá cắt F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 25
575 Đá cắt F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 30
576 Đá đánh gỉ F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 40
577 Đá mài dầu F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 15
578 Đá mài F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 40
579 Đá mài ráp F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 65
580 Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 100
581 Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 100
582 Đầu mài ngón Ø 6 Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 15
583 Đầu mài ngón Ø 8 Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 6
584 Đầu mài ngón Ø 10 Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 8
585 Đầu mài ngón Ø 12 Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 10
586 Đá cắt F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 25
587 Đá cắt F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 20
588 Đá đánh gỉ F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 35
589 Đá mài dầu F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 45
590 Đá mài F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 25
591 Đá mài ráp F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 10
592 Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 5
593 Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 5
594 Giấy giáp Chi tiết tại phần 2, Chương V tờ 10
595 Giấy giáp mịn Chi tiết tại phần 2, Chương V tờ 10
596 Mũi khoan hợp kim Φ3 Chi tiết tại phần 2, Chương V Chiếc 2
597 Mũi khoan hợp kim Φ4 Chi tiết tại phần 2, Chương V Chiếc 2
598 Mũi khoan hợp kim Φ5 Chi tiết tại phần 2, Chương V Chiếc 2
599 Mũi khoan hợp kim Φ6 Chi tiết tại phần 2, Chương V Chiếc 2
600 Mũi khoan hợp kim Φ10 Chi tiết tại phần 2, Chương V Chiếc 2
601 Mũi khoan hợp kim Φ14 Chi tiết tại phần 2, Chương V Chiếc 2
602 Chai chất làm sạch ( Cleaner); 450ml/chai Chi tiết tại phần 2, Chương V Hộp 10
603 Chai chất thẩm thấu ( Penetrant); 450ml/chai Chi tiết tại phần 2, Chương V Hộp 10
604 Chai chất hiển thị ( Developer);450ml/chai Chi tiết tại phần 2, Chương V Hộp 10
605 Keo làm kín bề mặt lắp ghép MFZ-2 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 35
606 Keo đỏ 650 F Chi tiết tại phần 2, Chương V hộp 20
607 Bột màu ngoại 0,001 (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 0,5
608 Bột mỳ Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 10
609 Bột rà mịn (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
610 Bột rà thô (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
611 Bút xoá Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 5
612 Cáp lụa mềm F17,5 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 10
613 Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 1
614 Dầu DO, dầu hỏa Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 8
615 Bột mỳ Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 10
616 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 5
617 Bút xoá Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 1
618 Cáp lụa mềm F17,5 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 5
619 Đá đánh gỉ F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 5
620 Đá mài dầu F150 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 5
621 Đá mài F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 5
622 Đá mài ráp F100 Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 5
623 Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Viên 5
624 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 4
625 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 5
626 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 2
627 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 4
628 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 5
629 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 2
630 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 10
631 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 10
632 Keo đỏ 650 F Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 5
633 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 20
634 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 10
635 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 5
636 Bột màu ngoại 0,001 (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
637 Bột rà mịn (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
638 Bột rà thô (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
639 Bút xoá Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 5
640 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 10
641 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 8
642 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 4
643 Bột màu ngoại 0,001 (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
644 Bột rà mịn (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
645 Bột rà thô (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 1
646 Bút xoá Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 5
647 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 30
648 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 8
649 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 4
650 Bột màu ngoại 0,001 (Nhật) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 0,5
651 Bình ni tơ 40 lít Chi tiết tại phần 2, Chương V Bình 1
652 Chai chất làm sạch ( Cleaner); 450ml/chai Chi tiết tại phần 2, Chương V Hộp 45
653 Chai chất thẩm thấu ( Penetrant); 450ml/chai Chi tiết tại phần 2, Chương V Hộp 40
654 Chai chất hiển thị ( Developer);450ml/chai Chi tiết tại phần 2, Chương V Hộp 50
655 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 4
656 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 10
657 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 5
658 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
659 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
660 Axeton Chi tiết tại phần 2, Chương V lít 10
661 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
662 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
663 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
664 Gioăng nhựa trắng cứng dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 1
665 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
666 Gioăng nhựa trắng cứng dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 3
667 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
668 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
669 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
670 Gioăng a miang chì lõi thép 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 3
671 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
672 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
673 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
674 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 3
675 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
676 Băng tan Chi tiết tại phần 2, Chương V Cuộn 1
677 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
678 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 3
679 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
680 Băng tan Chi tiết tại phần 2, Chương V Cuộn 2
681 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 4
682 Phớt đá ID 50 Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 1
683 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
684 Băng tan Chi tiết tại phần 2, Chương V Cuộn 1
685 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
686 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
687 Băng tan Chi tiết tại phần 2, Chương V Cuộn 1
688 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
689 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
690 Gioăng chỉ Ø8 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 1
691 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
692 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
693 Gioăng chỉ Ø8 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 1
694 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
695 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
696 Gioăng nhựa trắng cứng dày 3 mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 0,5
697 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
698 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
699 Gioăng chỉ Ø8 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 1
700 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 5
701 Bột mỳ Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 10
702 Gioăng cao su dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 5
703 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 4
704 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
705 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 3
706 Gioăng bìa amiang chì lõi thép Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 2
707 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 3
708 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
709 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
710 Gioăng bìa amiang chì lõi thép Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 1
711 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 3
712 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
713 Gioăng cao su trắng dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 0,2
714 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
715 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
716 Gioăng cao su trắng dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 1
717 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
718 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 10
719 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
720 Gioăng cao su trắng dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 1
721 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
722 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 10
723 Gioăng chèn sợi Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 1
724 Đệm cao su D18x35x6 Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 12
725 Gioăng tấm Amiang 2mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 0,5
726 Đệm cao su D18x35x6 Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 12
727 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
728 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 1
729 Gioăng tấm Amiang 2mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 0,5
730 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
731 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 1
732 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 1
733 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 1
734 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
735 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
736 Gioăng nhựa trắng cứng dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 0,5
737 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
738 Gioăng bìa amiang dày 3mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 0,2
739 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
740 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
741 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 3
742 Bơm dầu nâng trục Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 2
743 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
744 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 1
745 Băng tan Chi tiết tại phần 2, Chương V cuộn 1
746 Bảo dưỡng các van tay trên đường ống dầu Chi tiết tại phần 2, Chương V Bộ 1
747 Băng tan Chi tiết tại phần 2, Chương V cuộn 1
748 Bột mỳ Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 10
749 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 3
750 axeton Chi tiết tại phần 2, Chương V lít 10
751 Gioăng cao su dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 2
752 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
753 axeton Chi tiết tại phần 2, Chương V lít 5
754 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
755 Bìa amiang chì lõi thép dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 1
756 RP7 Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 1
757 Băng tan Chi tiết tại phần 2, Chương V Cuộn 1
758 Gioăng cao su dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 1
759 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
760 Băng tan Chi tiết tại phần 2, Chương V Cuộn 1
761 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
762 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 1
763 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
764 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 1
765 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 0,5
766 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
767 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 1
768 Giẻ lau Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 0,5
769 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
770 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 2
771 axeton Chi tiết tại phần 2, Chương V lít 5
772 Bình ni tơ 40 lít Chi tiết tại phần 2, Chương V Bình 1
773 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 2
774 Giẻ lau công nghiệp Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 3
775 axeton Chi tiết tại phần 2, Chương V lít 5
776 Bình ni tơ 40 lít Chi tiết tại phần 2, Chương V Bình 2
777 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V Lọ 1
778 Băng tan Chi tiết tại phần 2, Chương V cuộn 1
779 Băng dính cách điện Chi tiết tại phần 2, Chương V cuộn 5
780 Băng dính cách điện Chi tiết tại phần 2, Chương V Cuộn 24
781 Băng dính film Polyamide Bonding Tape 0.05*30 Chi tiết tại phần 2, Chương V cái 15
782 Băng dính Imine Film Mucosity tape 0.05*30 Chi tiết tại phần 2, Chương V cái 15
783 Bút xoá Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 20
784 Cáp lụa mềm F17,5 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 35
785 Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 5
786 Dầu DO, dầu hỏa Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 20
787 Ống Gen thủy tinh Φ10 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 1
788 Ống Gen thủy tinh Φ6 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 1
789 Ống Gen thủy tinh Φ8 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 1
790 Phấn chì (ngoại) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 15
791 Que hàn J507 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 5
792 Que hàn EA 395/9 (hoặc TIG HK) Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 10
793 Que hàn N46 F3,2 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 30
794 Chổi than 08D4860 25*32*100 Brush Chi tiết tại phần 2, Chương V cái 40
795 Túi ni lông Chi tiết tại phần 2, Chương V Túi 50
796 Thanh tròn bằng thép không gỉ δ=6 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 10
797 Thép tròn AI ; Φ6-8 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 10
798 Thiếc hàn Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 1
799 Vải phin trắng Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 25
800 Vít cấy M5x10 Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 300
801 Vít tự ren (đinh vít) M4 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 5
802 Xi măng PC40 Chi tiết tại phần 2, Chương V Kg 200
803 Axeton Chi tiết tại phần 2, Chương V lít 30
804 Cồn công nghiệp 95 độ Chi tiết tại phần 2, Chương V lít 40
805 Chổi quét sơn loại bé Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 10
806 Dây dù Ф12 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 40
807 Dây dù Ф8 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 60
808 Đai kẹp hàn hơi Ф10 Chi tiết tại phần 2, Chương V cái 40
809 Gioăng cao su chịu dầu Φ6 làm kín phần bệ gối đỡ số 5 và số 6 Chi tiết tại phần 2, Chương V m 2
810 Hóa chất đánh han gỉ Chi tiết tại phần 2, Chương V lọ 40
811 Keo cách điện máy phát 750-2 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 6
812 Keo làm kín máy phát HEC892 Chi tiết tại phần 2, Chương V kg 9
813 Khí nitơ Chi tiết tại phần 2, Chương V chai 15
814 Râu chèn nhựa vành chèn dầu gối số 5,6 phía Hydro Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 12
815 Râu chèn nhựa vành chèn dầu gối số 5,6 phía Tuabin-kích từ (không khí) Chi tiết tại phần 2, Chương V Cái 12
816 Gioăng cao su chịu dầu, dày 5mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 5
817 Gioăng cao su chịu dầu, dày 3mm Chi tiết tại phần 2, Chương V m2 5
818 Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt; KT(1000x1000x3)mm Chi tiết tại phần 2, Chương V Tấm 2
819 Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt; KT(1300x1300x3)mm Chi tiết tại phần 2, Chương V Tấm 2
820 Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt; KT(1000x1000x5) Chi tiết tại phần 2, Chương V Tấm 2
821 Keo đỏ 650 độ F Chi tiết tại phần 2, Chương V hộp 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->