Gói thầu: Gói thầu số 2- Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT turbine-máy phát và thiết bị phụ Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2- Cung cấp dịch vụ sửa chữa TĐT turbine-máy phát và thiết bị phụ Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566622 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:26:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,678,045,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo tất cả các điểm đo | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T Bộ | 1 | |
| 2 | Tháo bảo ôn bao gồm tất cả các phần bảo ôn liên quan đến công việc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 3 | Tháo ống dẫn hơi cao áp, trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 4 | Tháo đường ống cấp và thu hơi chèn tuabine | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 5 | Tháo bu lông roto trung và hạ áp, kiểm tra độ đồng tâm trước khi sửa chữa | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 6 | Tháo bu lông bề mặt tiếp xúc của vỏ ngoài tuabine cao trung áp, cẩu ra ngoài kiểm tra bề mặt tiểp xúc và ghi chép. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 7 | Tháo bu lông vỏ trong tuabine cao áp, cẩu ra ngoài; kiểm tra bề mặt tiếp xúc, và ghi chép. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 8 | Nới lỏng bu lông vỏ trong trung áp, cẩu thân trên ra ngoài, kiểm tra bề mặt tiếp xúc, và ghi chép. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 9 | Tháo gối trục 1,2 và bạc chặn; chi tiết đo lường, kiểm tra khoảng cách, độ cao của roto phần bạc đỡ và khoảng cách vành chèn dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Gối | 2 | |
| 10 | Tháo và cẩu vành đỡ trên của tuabine cao, trung áp; kiểm tra bề mặt tiếp xúc. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 11 | Tháo vành đỡ chốt trượt cân bằng của phần cao- trung áp; nửa trên vành đỡ hơi thoát cao áp. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 12 | Đo khoảng cách giữa tầng cánh tĩnh và tầng cánh động (bao gồm trướcvà sau khi đại tu), độ võng roto; độ rung roto; độ lệch của tầng cánh động, tĩnh ; đo dung sai của đĩa bạc chặn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 13 | Căn chỉnh tâm xi lanh tuabine ( không cho roto vào, lắp thử trục vào, hoặc kéo dây cáp), kiểm tra và đo độ biến dạng của xi lanh, kiểm tra tiếp xúc xi lanh trên và dưới, xử lý biến dạng, căn chỉnh bề mặt tiếp xúc, và căn chỉnh tâm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 14 | Cẩu roto cao trung áp ra | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 15 | Cẩu nửa vòng đỡ dưới của phần hơi thoát cao áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 16 | Cẩu vành đỡ chốt trượt cân bằng của phần cao - trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 17 | Cẩu nửa dưới của vòng chắn dưới của cao trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 18 | Cẩu phần thân trong của cao trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 19 | Cẩu và kiểm tra bạc đỡ phía dưới của gối trục số 1, 2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 20 | Vệ sinh bề mặt tiếp xúc của vỏ trong, vỏ ngoài tuabine cao trung áp; tìm mặt phẳng vỏ ngoài tuabine cao áp. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 21 | Lắp thử vỏ trong, vỏ ngoài xì lanh cao- trung áp,kiểm tra và ghi chép tính kín của bề mặt kết nối vỏ trong và vỏ ngoài xi lanh cao áp trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 22 | Vệ sinh xi lanh, kiểm tra xem có xuất hiện các vết nứt không, trọng tâm là kiểm tra các mặt bích, đường ống cửa trích, mối hàn, các đường ống xả đọng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 23 | Tháo nửa dưới xi lanh, tầng cánh tĩnh, vành đỡ và các bu lông trên linh kiện, vệ sinh sạch sẽ bu lông, ê cu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 24 | Vệ sinh kiểm tra vòng đỡ, cánh tuabine và kiểm tra phần bề mặt tiếp xúc thân trên thân dưới xi lanh. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 25 | Kiểm tra và vệ sinh sạch các thanh răng chèn, tấm lò xo , thay thế | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 26 | Tháo các thanh chèn, nhíp chèn của tầng cánh tĩnh (100 cái ) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 27 | Vệ sinh các thanh chèn, nhíp chèn bằng giấy ráp (100 cái ) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 28 | Thay mới các nhíp chèn mất tính đàn hồi, thanh chèn có răng chèn bị hư hỏng | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 29 | Lắp đặt, căn chỉnh khoảng cách răng chèn, nhíp chèn (100 bộ) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 30 | Kiểm tra các thiết bị bộ chèn trục, các tấm cách ly, đo và căn chỉnh trọng tâm của xi lanh trong | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 31 | Kiểm tra hoặc thay mới đường ống xả đọng của vỏ trong của xi lanh cao áp, kiểm tra và xử lý các đỉểm đo. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 32 | Kiểm tra và xử lý các vết nứt của vỏ ngoài xi lanh cao trung áp. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 33 | Phun bột nhôm, vệ sinh làm sạch các tầng cánh tĩnh, vỏ xi lanh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 34 | Tháo và thay mới, căn chỉnh lắp đặt hoàn thiện tất cả các bộ chèn hơi cổ trục và đầu cánh của tuabin cao-trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.Bộ | 1 | |
| 35 | Kiểm tra bề mặt tiếp xúc vỏ trong, vỏ ngoài tuabin cao áp, xử lý ô van bề mặt tiếp xúc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.Bộ | 1 | |
| 36 | Kiểm tra bề mặt tiếp xúc vỏ trong, vỏ ngoài tuabin trung áp, vành cân bằng, xử lý ô van bề mặt tiếp xúc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.Bộ | 1 | |
| 37 | Kiểm tra bề mặt roto ỏ’các gối trục, đánh bóng, căn chỉnh lại khoảng cách, độ cao, độ tròn của roto. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 38 | Kiểm tra tình trạng mài mòn các tầng cánh động, vết nứt... | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 39 | Kiểm tra vệ sinh các lỗ bu lông. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 40 | Kiểm tra tầng cánh động, tầng cánh đẫn hướng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 41 | Kiểm tra đối trọng cân bằng xem có hiện tượng hư hỏng và lung lay | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 42 | Vệ sinh làm sạch cánh của roto tuabin (phun nhôm) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 43 | Căn tâm của roto cao-trung áp và hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 44 | Đo độ rung và độ lệch trục roto | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 45 | Các bộ phận đã được vệ sinh sạch sẽ, các lỗ, các cửa trích được kiểm tra kỹ càng, nghiệm thu đạt. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 46 | Lắp bộ răng chèn ồ phía dưới, gối trục dưới, thân dưới xi lanh trong cao áp, nửa vòng tròn dưới. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 47 | Lắp roto, căn chỉnh khoảng cách tầng cánh động và tĩnh, độ K , kiểm tra đồng tâm của bề mặt xi lanh, chiều cao roto. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 48 | Lắp vòng chèn trên , lẳp vỏ trong phía trên xi ỉanh cao trung áp, siết bulông ở trạng thái lạnh, nóng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 49 | Lắp vỏ ngoài thân trên của xi lanh cao trung áp, siết bu lông ở trạng thái lạnh, nóng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 50 | Lắp mặt bích các đường ống cấp hơi cao áp, cửa trích số 1, hàn đường ống hơi dò | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 51 | Bọc lại phần bảo ôn bằng bông gốm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 52 | Đắp lại lớp vữa bảo ôn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 53 | Tháo bu lông kết nối với roto máy phát, kiểm tra trọng tâm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 54 | Tháo phần vành dẫn hơi của hơi thoát tuabine hạ áp và cố định vào nửa trên vỏ ngoài phần hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 55 | Tháo bu lông bề mặt nối của vỏ ngoài tuabine hạ áp, cẩu thân trên vỏ ngoài tuabỉne hạ áp ra; kiểm tra bề mặt tiếp xúc và ghi chép. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 56 | Tháo bu lông bề mặt tiếp xúc vỏ trong xi lanh hạ áp,cẩu thân trên vỏ trong tuabine hạ áp ra. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 57 | Tháo bu lông bề mặt tiếp xúc xi lanh trong hạ áp, cẩu nửa trên xi lanh trong tuabine hạ áp ra ngoài | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 58 | Tháo gối trục số 3; số 4, căn chỉnh khoảng cách, độ cao của trục roto và khoảng cách vành chèn dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Gối | 2 | |
| 59 | Tháo và cẩu phần vành phân luồng hơi phần hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 60 | Tháo và cẩu nửa trên vành chắn số 1, số 2 của xi lanh hạ áp; kiểm tra bề mặt tiếp xúc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 61 | Đo khoảng cách giữa tầng cánh động và tầng cánh tĩnh (bao gồm trước và sau khí đại tu) đo độ rung roto; độ cong roto. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 62 | Đo trọng tâm của nửa xi lanh và toàn bộ xi lanh (Khi chưa cho roto vào, đặt thử roto hoặc kéo dây cáp), kiểm tra và đo độ biến dạng của xi lanh; tìm trọng tâm xi lanh. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 63 | Cẩu roto hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 64 | Cẩu phần vành dưới phân luồng hơi hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 65 | Tháo và kiểm tra nửa dưới của gối trục số 3, số 4 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 66 | Vệ sinh thân dưới xi lanh và bịt các lỗ cửa thoát. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 67 | Vệ sinh bề mặt tiếp xúc, căn chỉnh lại mặt phẳng của xi lanh hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 68 | Lắp thử xi lanh hạ áp, kiểm tra độ kín của bề mặt xi lanh. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 69 | Vệ sinh bên trong xi lanh,kiểm tra xem có khiếm khuyết, có vết nứt không. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 70 | Vệ sinh và kiểm tra các bu lông, đai ốc, phối họp kiểm tra PT, độ cứng của bu lông. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 71 | Kiểm tra, vệ sinh bề mặt tiép xúc của vòng chia hơi, tầng cánh tĩnh. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 72 | Căn chỉnh tâm của vành chèn dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 73 | Kiểm tra van màng tuabine hạ áp.( Thay mới) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 74 | Kiểm tra các vòi phun của van giảm ôn hơi thoát xi lanh hạ áp. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 75 | Kiểm tra tình trạng các tấm chia hơi | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 76 | Căn chỉnh các tẩm răng chèn,tầng cánh tĩnh hoặc căn tâm thân vỏ trong tuabine cao trung áp (Phần hạ áp) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 77 | Tháo các thanh chèn, nhíp chèn của tầng cánh tĩnh (150 bộ) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 78 | Vệ sinh các thanh chèn, nhíp chèn bằng giấy ráp (150 bộ) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 79 | Thay mới các nhíp chèn mất tính đàn hồi, thanh chèn có răng chèn bị hư hỏng | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 80 | Căn chỉnh khoảng cách răng chèn hoặc thay mới răng chèn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 81 | Phun bột nhôm, vệ sinh làm sạch các tầng cánh tĩnh, vỏ xi lanh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T. bộ | 1 | |
| 82 | Kiểm tra bề mặt tiếp xúc vỏ trong, vỏ ngoài tuabin hạ áp, vành cân bằng, xử lý ô van bề mặt tiếp xúc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T. bộ | 1 | |
| 83 | Kiểm tra bề mặt vị trí các cổ trục, đánh bóng, căn chỉnh lại khoảng cách, độ cao của trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 84 | Kiểm tra và vệ sinh các lỗ bu lông, đai ốc. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 85 | Kiểm tra tầng cánh động, tầng cánh dẫn hướng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 86 | Kiểm tra tình trạng ăn mòn của tầng cánh cuối và tầng cánh gần cuối. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 87 | Vệ sinh làm sạch cánh của roto tuabine | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 88 | Căn tâm của roto hạ áp và máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 89 | Khoan, đóng tháo chốt định vị cánh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 90 | Cắt tháo đai xuyên | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Vành | 2 | |
| 91 | Tháo cánh kiểm tra | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cánh | 188 | |
| 92 | Kiểm tra PT | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 93 | Lắp đặt lại cánh cũ và thay cánh mới, sửa chữa phần chân cánh, căn chỉnh khe hở đầu cánh theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 94 | Lắp mới chốt định vị cánh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 95 | Lắp và hàn lại đai xuyên | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 96 | Các bộ phận đã được vệ sinh sạch sẽ, các lỗ, các cửa trích được kiểm tra kỹ càng, nghiệm thu đạt. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 97 | Lắp xi lanh dưới phần hạ áp, vòng đỡ, vòng dẫn hướng hơi | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 98 | Đưa roto vào vị trí lắp đặt, điều chỉnh khoảng cách cánh động và cánh tĩnh, chỉnh chiều cao roto. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 99 | Lắp vòng đỡ bên trên, lắp vỏ trong xi lanh hạ áp, và siết bu lông ỏ' trạng thái lạnh và nóng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 100 | Lắp vỏ ngoài xi ianh hạ áp, và siết bu lông ở trạng thái lạnh và nóng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 101 | Kết nối các ống dẫn hơi, các cửa trích và mặt bích. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 102 | Căn tâm toàn trục roto và xi lanh. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 103 | Lắp khớp nối và căn tâm trục roto của cao trung áp và hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 104 | Lắp khới nối và căn tâm trục máy phát và hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 105 | Tháo đo đạc kiểm tra bảo dưỡng bạc chặn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 106 | Kiểm tra tình trạng bề mặt bạc đỡ, thay bạc mới, cạo rà bạc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 107 | Đo độ dày cùa bạc chặn, và căn chỉnh, kiểm tra bề mặt tiếp xúc của bạc. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 108 | Lắp hoàn thiện, căn chỉnh bạc chặn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 109 | Tháo vỏ ngoài gối, vành chắn dầu, nhấc nửa trên bạc đỡ số 1 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 110 | Kích roto cao-trung áp, nhấc nửa dưới bạc đỡ gối 1 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 111 | Kiểm tra, căn chỉnh vành chắn dầu gối trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 112 | Thay mới 02 bạc đỡ nửa dưới, cạo, rà bạc và kiểm tra tiếp xúc hoàn thiện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 113 | Căn chỉnh, lắp hoàn thiện gối trục số 1 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 114 | Tháo vỏ ngoài gối, vành chắn dầu, nhấc nửa trên bạc đỡ số 2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 115 | Kích roto cao-trung áp, nhấc nửa dưới bạc đỡ gối 2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 116 | Kiểm tra, căn chỉnh vành chắn dầu gối trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 117 | Thay mới 02 bạc đỡ, cạo, rà bạc và kiểm tra tiếp xúc hoàn thiện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 118 | Căn chỉnh, lắp hoàn thiện gối trục số 2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 119 | Tháo vỏ ngoài gối, vành chắn dầu, nhấc nửa trên bạc đỡ số 3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 120 | Kích roto hạ áp, nhấc nửa dưới bạc đỡ gối 3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 121 | Kiểm tra, căn chỉnh vành chắn dầu gối trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 122 | Cạo, rà bạc và kiểm tra tiếp xúc hoàn thiện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 123 | Căn chỉnh, lắp hoàn thiện gối trục số 3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 124 | Tháo vỏ ngoài gối, vành chắn dầu, nhấc nửa trên bạc đỡ số 4 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 125 | Kích roto hạ áp, nhấc nửa dưới bạc đỡ gối 4 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 126 | Kiểm tra, căn chỉnh vành chắn dầu gối trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 127 | Cạo, rà bạc và kiểm tra tiếp xúc hoàn thiện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 128 | Căn chỉnh, lắp hoàn thiện gối trục số 4 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 129 | Tháo bu lông chân đế và cẩu bộ vần trục ra ngoài | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 130 | Vê sinh các thiết bị của vần trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 131 | Kiểm tra tình trạng bánh răng, phục hồi các chi tiết bề mặt bánh răng chuyển động | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 132 | Kiểm tra tình trạng bộ giảm tốc, phục hồi các chi tiết bề mặt bánh răng chuyền động | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 133 | Thay mới vành chèn dầu | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 134 | Kiểm tra, điều chỉnh cơ cấu khớp vần trục với roto | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 135 | Vệ sinh hoặc thay mới bộ lọc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 136 | Kiểm tra đường ống đầu, lỗ phun đầu... | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 137 | Vệ sinh khoang chứa dầu | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 138 | Căn tâm với trục động cơ và lắp lại. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 139 | Tháo bể dầu chính đầu tuabine ra kiểm tra hệ thống giãn nỏ’ và vệ sinh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 140 | Kiểm tra và căn chỉnh độ cao của các ổ trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 141 | Tháo và lắp đường ống liên thông phần hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 142 | Tháo và lắp đuòng ống dẫn hơi phần cao áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 143 | Khôi phục bảo ôn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 144 | Vệ sinh hiện trường và các công việc khác | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 145 | Lắp toàn bộ các khung bảo vệ của tuabine | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 146 | Tháo, kiểm tra, căn chỉnh hệ thống bộ điều tốc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 147 | Tháo phần đường ống dầu và bộ điều tốc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 148 | Giải thể phần bơm dầu chính, đo dung sai của cánh bơm dầu chính, độ lệch trục, khoảng cách vành chắn dầu, căn tâm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 149 | Căn chỉnh và kiểm tra phần van dầu của bộ ngắt nguy cấp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 150 | Kiểm tra, căn chỉnh hành trình reset tuabine từ xa và bộ ngắt nguy cấp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 151 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống thí nghiệm phun đầu | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 152 | Kiểm tra van AST của hệ thống dầu bôi trơn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 153 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 154 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, thử độ kín của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 155 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 156 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 157 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, thử độ kín của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 158 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 159 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 160 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 161 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 162 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 163 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 164 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 165 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 166 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 167 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 168 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 169 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 170 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 171 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 172 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 173 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 174 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 175 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, giải thể bộ chia dầu, thay các gioăng làm kín | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 176 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 177 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 178 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, kiểm tra độ kín của van, giải thể cụm pít tông dầu thủy lực, thay mới các gioăng séc măng làm kín | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 179 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 180 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 181 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, rà lại bề mặt làm kín, kiểm tra độ kín của van, giải thể cụm pít tông dầu thủy lực, thay mới các gioăng séc măng làm kín | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 182 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 183 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 184 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, kiểm tra, rà mặt làm kín của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 185 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 186 | Kiểm tra hệ thống đóng Silanh của 02 Van RSV, kiểm tra van khí nén điều chỉnh các van 1 chiều cửa trích, van 1 chiều hơi thoát cao áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 187 | Sửa chữa, bảo dưỡng van RSTV2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 188 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 189 | Vệ sinh bề mặt toàn bộ các chi tiết bằng giấy ráp, kiểm tra, rà mặt làm kín của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 190 | Lắp lại cụm van, căn chỉnh van hoàn thiện, calip hành trình van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 191 | Kiểm tra hệ thống đóng Silanh của 02 Van RSV, kiểm tra van khí nén điều chỉnh các van 1 chiều cửa trích, van 1 chiều hơi thoát cao áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 192 | Thay mới bộ gioăng làm kín van xả sự cố van RSTV2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 193 | Tháo giải thể các chi tiết của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 194 | Lắp hoàn thiện, hiệu chỉnh hành trình đóng mở của van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lần | 1 | |
| 195 | Kiểm tra và bảo dưỡng hệ thống van xả đọng thân tua bin (bao gồm sửa chữa phần cơ khí và điều khiển) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 24 | |
| 196 | Kiểm tra các đầu trục, bề mặt, cấp điều tốc của roto cao áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 197 | Kiểm tra phần đầu trục có bạc đỡ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 198 | Kiểm tra tầng cánh cuối của roto và tầng cánh tĩnh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 199 | Kiểm tra tầng cánh điều chỉnh và buồng phun hơi | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 200 | Kiểm tra toàn bộ tầng cánh tĩnh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 201 | Kiểm tra bề mặt tiếp xúc của vỏ trong, vỏ ngoài xi lanh, các lỗ bu lông, đai ốc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 202 | Kiểm tra tỉ van, lá van, khung van điều chỉnh TV, GV | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 203 | Kiểm tra ti van, lá van, khung van điều chỉnh RSTV, IV | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 204 | Kiểm tra bề mặt trục roto trung áp, 2 đầu trục bạc đỡ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 205 | Kiểm tra tạng cánh cuối của roto và tầng cánh tĩnh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 206 | Kiếm tra bề mặt tiếp xúc của vỏ trong, vỏ ngoài xi lanh, các lỗ bu lông, đai ốc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 207 | Kiểm tra các tầng cánh cao-trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 208 | kiểm tra các tầng cánh của roto hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 209 | Kiểm tra tầng cánh động, đai bao quanh tầng cánh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 210 | Kiểm tra bề mặt tiếp xúc của xi lanh hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 211 | Kiểm tra tầng cánh tĩnh của xi lanh hạ á2p | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 212 | Kiểm tra bạc chặn, bạc đỡ, bạc chèn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 213 | Kiểm tra bề mặt cân bằng vỏ trong, vỏ ngoài xi lanh cao- trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 214 | Kiểm tra bu lông, mặt bích buồng hơi cấp điều chỉnh cao áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 215 | Kiểm tra bu lông M64 của vỏ trong xi lanh hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 216 | Kiểm tra bu lông, mặt bích van TV | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 217 | Kiểm tra bu lông, mặt bích van GV | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 218 | Kiểm tra mặt bích bu lông van RSV,IV | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 219 | Kiểm tra bu lông nối trục roto cao-trung, trung-hạ áp, hạ áp- máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 220 | Kiểm tra bu lông, đai ốc đường ống hoi vào cao- trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 221 | Kiểm tra bu lông của đường hơi liên thông xi lanh trung áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 222 | Kiểm tra bu lông, đai ốc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 223 | Kiểm tra đường ống liên thông hơi từ trung áp sang hạ áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 224 | Kiểm tra bộ đo điểm đo nhiệt độ hơi sau tầng cánh cấp điều chỉnh trái và phải. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 225 | Kiểm tra bản thể tuabine ( đoạn cong, mối hàn xả đọng đường ống quá nhiệt, tái nóng, tái lạnh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 226 | Đầu trục của ro to máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 227 | Vành góp của roto máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 228 | Các cánh quạt đối lưu của máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 229 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 230 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 231 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 232 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 233 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 234 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 235 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 236 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 237 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 238 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 239 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 240 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 241 | Rà lại bề mặt tiếp xúc, vệ sinh van, thay tết chì cối ty van, thay gioăng mặt bích, bảo dưỡng phần cơ cấu dẫn động, lắp hoàn thiện, calip hành trình đóng mở van | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 242 | Bảo dưỡng các van tay, van điện, van khí nén xả đọng của hệ thống cửa trích số 1, 2, 3, 4, 5, 6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 243 | Rút toàn bộ dầu ra bể dầu phụ, vệ sinh toàn bộ bể dầu, thay các bộ lọc dầu phía không khí và phía hydro. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 244 | Tháo, vệ sinh toàn bộ 04 bộ làm mát dầu, lắp hoàn thiện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 245 | Thay toàn bộ gioăng các mặt bích, đường ống của hệ thống dầu chèn máy phát, nước làm mát tuần hoàn kín. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 246 | Tháo toàn bộ các van đường dầu, nước tuần hoàn kín làm mát, kiểm tra mặt làm kín, thay tết chèn cối ty van. Lắp hoàn thiện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 247 | Tháo van 3 ngả của bộ làm mát, kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ, lắp hòa thiện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 248 | Tháo các bộ báo chênh áp dầu của hệ thống dầu chèn máy phát phía không khí và phía hydro, thông thổi đường ống báo mức. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 249 | Dùng khí nén thông thổi toàn bộ đường ống dầu chèn máy phát. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 250 | Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 251 | Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 252 | Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 253 | Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 254 | Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 255 | Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 256 | Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 257 | Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 258 | Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 259 | Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 260 | Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 261 | Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 262 | Tháo giải thể các van, thay các chi tiết hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 263 | Lắp hoàn thiện van, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 264 | Tháo giải thể các van, thay các chi tiết hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 265 | Lắp hoàn thiện van, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 266 | Tháo giải thể phần quạt, thay các chi tiết hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 267 | Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 268 | Tháo bảo dưỡng các van đầu hút quạt | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 269 | Lắp hoàn thiện quạt, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 270 | Tháo kiểm tra 03 bộ báo mức, vệ sinh sạch sẽ, lắp lại | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 271 | Kiểm tra tín hiệu báo mức gửi về DCS | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 272 | Kiểm tra, bảo dưỡng các tín hiệu báo chênh áp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 273 | Thay mới các gioăng cao su làm kín. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 274 | Kiểm tra, hiệu chỉnh các swtich áp lực, thay mới nếu hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 275 | Rút toàn bộ dầu ra bể dầu phụ, vệ sinh toàn bộ bể dầu, thay các bộ lọc dầu đầu đẩy, lọc dầu hồi về. Thay mới dầu bôi trơn mới | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 276 | Tháo, vệ sinh toàn bộ 02 bộ làm mát dầu bôi trơn, lắp hoàn thiện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 277 | Thay toàn bộ gioăng các mặt bích, đường ống của hệ thống dầu bôi trơn, nước làm mát tuần hoàn kín. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 278 | Tháo toàn bộ các van đường dầu, nước tuần hoàn kín làm mát, rà lại ty van, thay tết chèn cối ty van. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 279 | Tháo van 6 ngả, kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ, lắm hoàn thiện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 280 | Tháo bộ báo chênh áp dầu của bộ dầu đầu đẩy, thông thổi đường ống báo mức. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 281 | Tuần hoàn dầu cũ, thông thổi bằng khí nén. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 282 | Rút hết dầu cũ, vệ sinh lại bể dầu, thay dầu mới, tuần hoàn dầu mới. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 283 | Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 284 | Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 285 | Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 286 | Tháo phần động cơ bơm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 287 | Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 288 | Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 289 | Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 290 | Tháo phần động cơ bơm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 291 | Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 292 | Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 293 | Bảo dưỡng phần quạt | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 294 | Tháo phần động cơ, tẩm sấy động cơ. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 295 | Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 296 | Tháo bảo dưỡng các van đầu hút quạt | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 297 | Lắp hoàn thiện quạt, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 298 | Kiểm tra bộ Ejector, kiểm tra bộ lọc đầu hút. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 299 | Kiểm tra van 1 chiều của bộ Ejector. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 300 | Tháo bảo dưỡng tổng thể máy lọc dầu, bơm vận chuyển dầu, các van đầu hút, đầu đẩy | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 301 | Tháo động cơ bơm chuyển dầu, máy lọc dầu | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 302 | Bảo dưỡng, tẩm sấy động cơ máy lọc dầu, bơm chuyển dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 303 | Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 304 | Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ, van tay | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 305 | Thay mới các gioăng cao su làm kín. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 306 | Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo áp lực, thay mới nếu hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 307 | Kiểm tra, bảo dưỡng van điện từ, van tay | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 308 | Thay mới các gioăng cao su làm kín. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 309 | Kiểm tra, hiệu chỉnh đồng hồ đo áp lực, thay mới nếu hư hỏng. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 310 | Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống dầu bôi trơn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 311 | Tháo bảo dưỡng, sửa chữa 02 bơm dầu nâng trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 312 | Tháo phần động cơ bơm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 313 | Bảo dưỡng, tẩm sấy động cơ máy lọc dầu, bơm chuyển dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 314 | Lắp hoàn thiện bơm, chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 315 | Thay mới 02 bộ lọc dầu đầu hút. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 316 | Vệ sinh các đường ống. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 317 | Bảo dưỡng các van tay trên đường ống dầu | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 318 | Thay mới 05 bộ lọc dầu đầu đẩy. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 319 | Vệ sinh các đường ống. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 320 | Thay mới các van tay điều chỉnh đường dầu vào các gối trục. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 321 | Thay mới 05 đồng hồ đo áp lực dầu nâng trục. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 322 | Bảo dưỡng các van tay trên đường ống dầu | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 323 | Kiểm tra PT toàn bộ mối hàn đường ống dầu nâng trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 324 | Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống dầu nâng trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 325 | Dùng máy lọc dầu rút toàn bộ dầu ra bể dầu phụ, vệ sinh toàn bộ bể dầu, thay thế toàn bộ các bộ lọc trong bể dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 326 | Tháo, vệ sinh toàn bộ 02 bộ làm mát dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 327 | Thay toàn bộ gioăng cao su làm kín của các đường ống kết nối với bể dầu, gioăng thép xoắn của các mặt bích đường ống nước làm mát tuần hoàn kín. Tháo toàn bộ các van đường dầu, nước tuần hoàn kín làm mát, kiểm tra rà lại ty van, thay tết chèn cối ty van. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 328 | Tháo van 3 ngả, kiểm tra, vệ sinh sạch sẽ. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 329 | Kiểm tra, vệ sinh ống thủy báo mức dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 330 | Dùng dầu cũ thông rửa. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 331 | Vệ sinh toàn bộ bể dầu, bổ xung dầu mới, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 332 | Thông rửa bằng dầu EH mới. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 333 | Tháo , thay mới 02 bơm dầu EH mới. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 334 | Tháo phần động cơ, thay mới giảm chấn của bơm. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 335 | Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện của stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 336 | Tháo, bảo dưỡng, thay gioăng làm kín của van tay đầu hút bơm. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 337 | Tháo, thay bơm mới. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 338 | Tháo phần động cơ, thay mới giảm chấn của bơm. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 339 | Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện của stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 340 | Tháo, bảo dưỡng, thay gioăng làm kín của van tay đầu hút bơm. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 341 | Chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật và các công việc liên quan. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 342 | Tháo giải thể phần bơm, thay các chi tiết hư hỏng | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 343 | Tháo phần động cơ, thay mới giảm chấn của bơm. Thay mới các lọc dầu của hệ thống tái sinh dầu EH. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 344 | Tẩm sấy động cơ, sơn lại cách điện của stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 345 | Tháo, bảo dưỡng, thay gioăng làm kín của van tay đầu hút bơm. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 346 | Chạy thử, nghiệm thu kỹ thuật và các công việc liên quan. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 347 | Tháo 02 bộ chia dầu, bình tích năng đầu đẩy bơm dầu EH. Thay 02 túi khí bình tích năng, thay toàn bộ các gioăng cao su làm kín, thay van an toàn, van 1 chiều, thay bộ lọc dầu đầu đẩy. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 348 | Nghiệm thu lắp đặt kỹ thuật, tiến hành nạp khí ni tơ. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 349 | Tháo 04 bộ chia dầu, bình tích năng. Thay 04 túi khí bình tích năng, thay toàn bộ các gioăng cao su làm kín, thay van tay chặn, van xả dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 350 | Nghiệm thu lắp đặt kỹ thuật, tiến hành nạp khí ni tơ. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 351 | Thay mới 04 van điện từ AST, bảo dưỡng 02 van OPC | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 352 | Kiểm tra, bảo dưỡng 02 van 1 chiều giữa AST và OPC | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 353 | Kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh lại Switch áp lực OPC, AST, ASP theo đúng giá trị nhà sản xuất quy định. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 354 | Kiểm tra toàn bộ các cầu nối, bộ chuyển đổi, công tắc tơ, đèn tín hiệu, liên động của các bơm dầu. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 355 | Hiệu chỉnh 03 Switch áp lực dầu EH tại chỗ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 356 | Tủ điều khiển TSI: Kiểm tra tình trạng các modul, vệ sinh các chân cầu đấu., các bộ chuyển đổi nguồn. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 357 | Tháo giải thể toàn bộ, thay mới các gioăng làm kín. Vệ sinh lỗ tiết lưu, thay mới đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 358 | Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 359 | Tháo giải thể toàn bộ, thay mới các gioăng làm kín. Vệ sinh lỗ tiết lưu, thay mới đồng hồ áp lực. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 360 | Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 361 | Tháo giải thể toàn bộ, thay mới các gioăng làm kín. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 362 | Vệ sinh lỗ tiết lưu, thay mới đồng hồ áp lực | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 363 | Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 364 | Tháo giải thể van, thay các gioăng làm kín. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 1 | |
| 365 | Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 6 | |
| 366 | Tháo giải thể van, thay các gioăng làm kín. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 3 | |
| 367 | Lắp đặt, nghiệm thu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lần | 3 | |
| 368 | Hiệu chỉnh hệ thống dầu EH | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 369 | Tháo toàn bộ cụm cảm biến, tín hiệu, thiết bị giám sát liên quan đến bản thể và phần phụ trợ máy phát điện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 370 | Tháo bỏ hộp bảo vệ khu vực chổi than kích từ máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 2 | |
| 371 | Tháo mặt bích 2 đầu máy phát ( gồm mặt bích lớn 2 đầu nửa trên nửa dưới, các tấm chắn) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 2 | |
| 372 | Tháo gối số 5 số 6, đo khe hở, lực xiết, kiểm tra bề mặt gối, trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 2 | |
| 373 | Kiểm tra tình trạng tiếp xúc của bề mặt trục, xem xét sửa chữa căn chỉnh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 374 | Tháo kiểm tra vành chèn gối phía kích từ và phía tuabine, đo kiểm tra và hiệu chỉnh khe hở | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 375 | Tháo các mặt bích cửa người chui | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 12 | |
| 376 | Tháo phần đầu cực, kiểm tra ống dẫn dòng, thanh dẫn dòng đầu cực | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 377 | Tháo các cánh quạt làm mát trên thân roto 2 đầu trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 378 | Tháo bộ làm mát hydro 2 đầu máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 2 | |
| 379 | Tháo rút roto ra khỏi máy để tiến hành kiểm tra sửa chữa, tháo các cảm biến nhiệt độ trong bụng máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 380 | Vệ sinh kiểm tra bề mặt roto | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 381 | Kiểm tra thông tắc các lỗ thoát khí làm mát trên bề mặt roto | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 382 | Kiểm tra, hiệu chỉnh độ chắc chắn của các thanh dẫn từ vành góp, vòng bảo vệ đầu roto phía kích từ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 383 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, căn chỉnh bộ phận cổ góp, chổi than, vành góp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 384 | Kiểm tra, PT và đo góc các quạt làm mát gắn trên 2 đầu trục roto làm cơ sở để căn chỉnh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 385 | Kiểm tra, đánh bóng phần trục của roto gối 5, 6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 386 | Kiểm tra, đo khe hở, xử lý phần cổ trục lắp giá đỡ chổi than bị mòn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 387 | Kiểm tra, các nêm chèn, độ chắc chắn của cuộn dây đặt trong rãnh thép | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 388 | Kiểm tra, bảo dưỡng cách điện, liên kết các bối dây, cuộn dây | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 389 | Kiểm tra bảo dưỡng lõi thép stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 390 | Kiểm tra, bảo dưỡng cố định và phục hồi cách điện cho cuộn dây Stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 391 | Lắp lại rô to máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 392 | Lắp toàn bộ cụm cảm biến, tín hiệu, thiết bị giám sát liên quan đến bản thể và phần phụ trợ máy phát điện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 393 | Lắp lại vỏ hộp bảo vệ khu vực chổi than kích từ máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 2 | |
| 394 | Lắp lại mặt bích 2 đầu máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 2 | |
| 395 | Lắp lại gối số 5 số 6, đo khe hở, lực xiết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 2 | |
| 396 | Lắp lại và căn chỉnh phần cổ trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 397 | Lắp lại vành chèn gối phía kích từ và phía tuabine, đo kiểm tra và hiệu chỉnh khe hở | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 398 | Thay thế gioăng chèn kín và lắp lại tất cả các mặt bích cửa người chui | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 12 | |
| 399 | Lắp lại hoàn chỉnh phần đầu cực, kiểm tra ống dẫn dòng, thanh dẫn dòng đầu cực | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 400 | Lắp các cánh quạt làm mát trên thân roto 2 đầu trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 401 | Lắp lại bộ làm mát hydro 2 đầu máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 2 | |
| 402 | Kiểm tra, hiệu chỉnh các cảm biến tín hiệu, các điểm đo nhiệt độ, bộ cảm biến rò rỉ H2, điểm đo nồng độ tinh khiết, áp lực, độ rung… của máy phát điện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 403 | Kiểm tra vệ sinh, xử lý rò rỉ bộ làm mát H2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 404 | Kiểm tra thay thế các gioăng chèn làm kín, bơm keo làm kín máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 405 | Kiểm tra, vệ sinh, thay thế vành góp nước, ống dẫn nước làm mát vào cuộn dây, kiểm tra độ kín khít, thay thế cút nối… | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 406 | Kiểm tra, căn chỉnh, sửa chữa gối chèn, gối 5, gối 6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 407 | Kiểm tra, bảo dưỡng ống dẫn dòng, thanh dẫn dòng đầu cực | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 408 | Kiểm tra, bảo dưỡng máy biến áp trung tính nối đất | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 409 | Kiểm tra bảo dưỡng lõi thép stator. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 410 | Kiểm tra, bảo dưỡng cố định và phục hồi cách điện cho cuộn dây Stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 411 | Kiểm tra và căn chỉnh lực xiết các bu lông chân đến máy phát để đảm bảo độ di dọc trục. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 412 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các khen hở vành chèn dầu, vành chèn hydro. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 413 | Đại tu bơm làm mát Stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 414 | Vệ sinh bể nước Stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 415 | Kiểm tra, vệ sinh bộ lọc của hệ thống làm mát stator | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 416 | Thay mới hạt hút ẩm của bộ trao đổi ion, kiểm tra bộ lọc đầu ra, vệ sinh. | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 417 | Vệ sinh, thừ áp bộ làm mát hệ thống stator máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 418 | Tháo bảo dưỡng, thay mới các van của hệ thống | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 419 | Kiểm tra, vệ sinh, thứ áp của bộ làm mát hydro | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 420 | Kiểm tra xử lý rò rỉ H2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 421 | Kiểm tra và xử lý khôi phục trạng thái làm việc của hệ thống làm khô Hydro | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 422 | Giải thể hệ thống làm khô hydro, bảo dưỡng quạt làm khô, thay mới hạt hút ẩm, vệ sinh bộ phân ly | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 423 | Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng các Sensơ đo rung, đo nhiệt độ, đo nhiệt các gối trục tuabin , máy phát và lắp đăt lại hiệu chỉnh., kết nối DCS và đưa thiết bị vào làm viêc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 424 | Chuẩn bị các hệ thống phụ trợ trước khi khởi động | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 425 | Kiểm tra trước khi xông hơi (trạng thái lạnh, ấm, nóng) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 426 | Hiệu chỉnh các chế độ điều khiển, khi xông hơi, không tải và hòa lưới | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 427 | Thí nghiệm vượt tốc cơ khí, vượt tốc điện OPC, TSI,DEH | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 428 | Thí nghiệm ở tải định mức | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 429 | Thí nghiệm ở trạng thái quá tải (vượt tải định mửc) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 430 | Thí nghiệm khi tuabine mang tải | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 431 | Thí nghiệm độ kín của chân không | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 432 | Thí nghiệm mang tải các thiết bị phụ trợ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 433 | Hiệu chỉnh phần cơ khí của các thiết bị phụ của tuabine | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 434 | Kiểm tra trạng thái vận hành của các van tuabine | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 435 | Kiểm nghiệm đặc tính không tải, mang tải của hệ thống điều chỉnh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 436 | Hiệu chỉnh thí nghiệm phương thức thức khởi động tổ máy | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 437 | Đo lường độ rung của gối trục và roto | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 438 | Phối hợp C&I kiểm tra đưa bộ tự động điều chỉnh vào làm việc | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 439 | Cân bằng động turbine cao-trung áp, roto hạ áp, máy phát (không bao gồm nhân công chuyên gia tính toán, lên phương án, lập báo cáo cân bằng động) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 440 | Thí nghiệm đối với việc thông gió, thí nghiệm áp lực nước đối với hệ thống làm mát máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 441 | Thí nghiệm kín khít của hệ thống hydro | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 442 | Thí nghiệm đo điện trở cách điện, điện trở một chiều, thí nghiệm chịu đựng điện áp AC, DC | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 2 | |
| 443 | Đo kiểm tra hiệu chỉnh độ cân bằng 2 đầu của máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 444 | Đo kiểm tra độ đồng tâm của khớp nối liên kết giữa phần roto hạ áp tua bine và ro to máy phát | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 445 | Kiểm tra độ liên kết giữa ro to hạ áp tua bin và ro to máy phát, siêu âm kiểm tra phát hiện khuyết tật | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 446 | Kiểm nghiệm hiệu chỉnh phần C&I | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 447 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống tự động điều khiển hệ thống | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 448 | Kiểm tra hệ thống thu thập dữ liệu | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 449 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống ghi chép dữ liệu sự cố | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 450 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống điều khiển các phần phụ trợ của hệ thống | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 451 | Hiệu chỉnh hệ thống thủy lực của tuabine | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 452 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống phối hợp điều chỉnh tổ máy | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 453 | Thí nhiệm đối với máy phát đầu cực 902 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 454 | Hiệu chỉnh hệ thống thủy lực của tuabine | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 455 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống phối hợp điều chỉnh tổ máy | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 456 | Thí nhiệm đối với máy phát đầu cực 902 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | T.bộ | 1 | |
| 457 | Bạt dứa xanh | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 400 | |
| 458 | Băng tải (cao su tấm) δ=5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 20 | |
| 459 | Băng dính cách điện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cuộn | 5 | |
| 460 | Băng dính cách điện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cuộn | 24 | |
| 461 | Argon 99,999 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Chai | 2 | |
| 462 | Bút xoá | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 20 | |
| 463 | Cáp lụa mềm F17,5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 35 | |
| 464 | Dầu DO, dầu hỏa | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 5 | |
| 465 | Dây amiăng F20 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 15 | |
| 466 | Dây bơm áp lực (phi 34) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 10 | |
| 467 | Dây nén khí | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 15 | |
| 468 | Dây thép 2mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 5 | |
| 469 | Dây thép không gỉ δ=1 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 20 | |
| 470 | Dây thép không gỉ ϕ 1.5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 15 | |
| 471 | Dây thít nhựa loại 150 TQ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 15 | |
| 472 | Dây thừng nilon Φ20 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 25 | |
| 473 | Gỗ kê 100x100x3000 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | M3 | 1 | |
| 474 | Gỗ nhóm IV dày 40 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | M3 | 1 | |
| 475 | Giấy giáp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | tờ | 15 | |
| 476 | Giấy giáp mịn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | tờ | 15 | |
| 477 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 5 | |
| 478 | Thép hình I 140x3.250 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 15 | |
| 479 | Ô xy | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Chai | 5 | |
| 480 | Vải phin trắng | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 25 | |
| 481 | Vít cấy M5x10 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 15 | |
| 482 | Vít tự ren (đinh vít) M4 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 5 | |
| 483 | Dây dù Ф12 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 10 | |
| 484 | Dây dù Ф8 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 15 | |
| 485 | Đai kẹp hàn hơi Ф10 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cái | 15 | |
| 486 | Argon 99,999 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Chai | 2 | |
| 487 | Bột mỳ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 10 | |
| 488 | Bột Ô xít nhôm ngoại, (Al2O3 -99,6- 99,7%) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 100 | |
| 489 | Bột rà mịn (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 490 | Bột rà thô (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 491 | Bút xoá | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 20 | |
| 492 | Cáp lụa mềm F17,5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 35 | |
| 493 | Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 5 | |
| 494 | Dầu DO, dầu hỏa | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 20 | |
| 495 | Dây amiăng F20 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 100 | |
| 496 | Dây bơm áp lực (phi 34) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 100 | |
| 497 | Dây căng tim Inox Φ0,4mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 5 | |
| 498 | Dây chì Φ1 - Φ3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 8 | |
| 499 | Dây nén khí | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 20 | |
| 500 | Dây thép 2mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 5 | |
| 501 | Dây thép không gỉ δ=1 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 20 | |
| 502 | Dây thép không gỉ ϕ 1.5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 10 | |
| 503 | Dây thừng nilon Φ20 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 240 | |
| 504 | Đá cắt F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 40 | |
| 505 | Đá cắt F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 40 | |
| 506 | Đá đánh gỉ F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 20 | |
| 507 | Đá mài dầu F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 20 | |
| 508 | Đá mài F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 25 | |
| 509 | Đá mài ráp F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 30 | |
| 510 | Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 20 | |
| 511 | Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 20 | |
| 512 | Đầu cốt các loại | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cái | 20 | |
| 513 | Gỗ kê 100x100x3000 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | M3 | 1 | |
| 514 | Gỗ nhóm IV dày 40 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | M3 | 1 | |
| 515 | Giấy giáp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | tờ | 40 | |
| 516 | Giấy giáp mịn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | tờ | 25 | |
| 517 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 40 | |
| 518 | Bông bảo ôn dầy 25mm (Ceramic) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 300 | |
| 519 | Bông bảo ôn dầy 50mm (Ceramic) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 60 | |
| 520 | Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 5 | |
| 521 | Dầu DO, dầu hỏa | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 20 | |
| 522 | Dây amiăng F20 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 100 | |
| 523 | Dây bơm áp lực (phi 34) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 100 | |
| 524 | Dây căng tim Inox Φ0,4mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 5 | |
| 525 | Dây chì Φ1 - Φ3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 8 | |
| 526 | Dây nén khí | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 25 | |
| 527 | Dây thép 2mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 5 | |
| 528 | Dây thép không gỉ δ=1 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 5 | |
| 529 | Dây thép không gỉ ϕ 1.5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 10 | |
| 530 | Dây thít nhựa loại 150 TQ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 50 | |
| 531 | Dây thừng nilon Φ20 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 25 | |
| 532 | Lưới bảo vệ bông bảo ôn 10x10x1,5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 182 | |
| 533 | Dây chì Φ1 - Φ3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 8 | |
| 534 | Dây nén khí | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 200 | |
| 535 | Dây thép 2mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 5 | |
| 536 | Dây thép không gỉ δ=1 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 5 | |
| 537 | Bông bảo ôn dầy 25mm (Ceramic) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 250 | |
| 538 | Nhôm bảo ôn dầy 0.5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 70 | |
| 539 | Xi măng PC40 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 200 | |
| 540 | Đá cắt F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 25 | |
| 541 | Đá cắt F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 30 | |
| 542 | Đá đánh gỉ F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 40 | |
| 543 | Đá mài dầu F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 25 | |
| 544 | Đá mài F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 30 | |
| 545 | Đá mài ráp F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 35 | |
| 546 | Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 40 | |
| 547 | Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 25 | |
| 548 | Gỗ kê 100x100x3000 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | M3 | 1 | |
| 549 | Gỗ nhóm IV dày 40 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | M3 | 1 | |
| 550 | Giấy giáp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | tờ | 25 | |
| 551 | Giấy giáp mịn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | tờ | 30 | |
| 552 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 20 | |
| 553 | Bột Ô xít nhôm ngoại, (Al2O3 -99,6- 99,7%) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 500 | |
| 554 | Bột rà mịn (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 555 | Bột rà thô (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 556 | Bút xoá | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 5 | |
| 557 | Cáp lụa mềm F17,5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 10 | |
| 558 | Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 1 | |
| 559 | Dầu DO, dầu hỏa | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 5 | |
| 560 | Dây amiăng F20 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 20 | |
| 561 | Dây bơm áp lực (phi 34) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 30 | |
| 562 | Dây căng tim Inox Φ0,4mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 563 | Dây chì Φ1 - Φ3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 2 | |
| 564 | Đá cắt F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 50 | |
| 565 | Đá cắt F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 40 | |
| 566 | Đá đánh gỉ F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 20 | |
| 567 | Đá mài dầu F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 20 | |
| 568 | Đá mài F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 60 | |
| 569 | Đá mài ráp F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 20 | |
| 570 | Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 25 | |
| 571 | Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 25 | |
| 572 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 25 | |
| 573 | Bột Ô xít nhôm ngoại, (Al2O3 -99,6- 99,7%) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 450 | |
| 574 | Đá cắt F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 25 | |
| 575 | Đá cắt F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 30 | |
| 576 | Đá đánh gỉ F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 40 | |
| 577 | Đá mài dầu F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 15 | |
| 578 | Đá mài F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 40 | |
| 579 | Đá mài ráp F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 65 | |
| 580 | Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 100 | |
| 581 | Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 100 | |
| 582 | Đầu mài ngón Ø 6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 15 | |
| 583 | Đầu mài ngón Ø 8 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 6 | |
| 584 | Đầu mài ngón Ø 10 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 8 | |
| 585 | Đầu mài ngón Ø 12 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 10 | |
| 586 | Đá cắt F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 25 | |
| 587 | Đá cắt F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 20 | |
| 588 | Đá đánh gỉ F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 35 | |
| 589 | Đá mài dầu F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 45 | |
| 590 | Đá mài F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 25 | |
| 591 | Đá mài ráp F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 10 | |
| 592 | Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 5 | |
| 593 | Đá mài trụ, nón (kim loại - HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 5 | |
| 594 | Giấy giáp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | tờ | 10 | |
| 595 | Giấy giáp mịn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | tờ | 10 | |
| 596 | Mũi khoan hợp kim Φ3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 597 | Mũi khoan hợp kim Φ4 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 598 | Mũi khoan hợp kim Φ5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 599 | Mũi khoan hợp kim Φ6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 600 | Mũi khoan hợp kim Φ10 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 601 | Mũi khoan hợp kim Φ14 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Chiếc | 2 | |
| 602 | Chai chất làm sạch ( Cleaner); 450ml/chai | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Hộp | 10 | |
| 603 | Chai chất thẩm thấu ( Penetrant); 450ml/chai | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Hộp | 10 | |
| 604 | Chai chất hiển thị ( Developer);450ml/chai | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Hộp | 10 | |
| 605 | Keo làm kín bề mặt lắp ghép MFZ-2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 35 | |
| 606 | Keo đỏ 650 F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | hộp | 20 | |
| 607 | Bột màu ngoại 0,001 (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 0,5 | |
| 608 | Bột mỳ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 10 | |
| 609 | Bột rà mịn (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 610 | Bột rà thô (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 611 | Bút xoá | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 5 | |
| 612 | Cáp lụa mềm F17,5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 10 | |
| 613 | Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 1 | |
| 614 | Dầu DO, dầu hỏa | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 8 | |
| 615 | Bột mỳ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 10 | |
| 616 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 5 | |
| 617 | Bút xoá | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 1 | |
| 618 | Cáp lụa mềm F17,5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 5 | |
| 619 | Đá đánh gỉ F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 5 | |
| 620 | Đá mài dầu F150 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 5 | |
| 621 | Đá mài F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 5 | |
| 622 | Đá mài ráp F100 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 5 | |
| 623 | Đá mài trụ HK (nón cút, nón HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Viên | 5 | |
| 624 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 4 | |
| 625 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 5 | |
| 626 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 2 | |
| 627 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 4 | |
| 628 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 5 | |
| 629 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 2 | |
| 630 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 10 | |
| 631 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 10 | |
| 632 | Keo đỏ 650 F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 5 | |
| 633 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 20 | |
| 634 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 10 | |
| 635 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 5 | |
| 636 | Bột màu ngoại 0,001 (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 637 | Bột rà mịn (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 638 | Bột rà thô (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 639 | Bút xoá | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 5 | |
| 640 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 10 | |
| 641 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 8 | |
| 642 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 4 | |
| 643 | Bột màu ngoại 0,001 (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 644 | Bột rà mịn (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 645 | Bột rà thô (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 1 | |
| 646 | Bút xoá | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 5 | |
| 647 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 30 | |
| 648 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 8 | |
| 649 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 4 | |
| 650 | Bột màu ngoại 0,001 (Nhật) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 0,5 | |
| 651 | Bình ni tơ 40 lít | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bình | 1 | |
| 652 | Chai chất làm sạch ( Cleaner); 450ml/chai | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Hộp | 45 | |
| 653 | Chai chất thẩm thấu ( Penetrant); 450ml/chai | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Hộp | 40 | |
| 654 | Chai chất hiển thị ( Developer);450ml/chai | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Hộp | 50 | |
| 655 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 4 | |
| 656 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 10 | |
| 657 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 5 | |
| 658 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 659 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 660 | Axeton | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lít | 10 | |
| 661 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 662 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 663 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 664 | Gioăng nhựa trắng cứng dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 1 | |
| 665 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 666 | Gioăng nhựa trắng cứng dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 3 | |
| 667 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 668 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 669 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 670 | Gioăng a miang chì lõi thép 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 3 | |
| 671 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 672 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 673 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 674 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 3 | |
| 675 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 676 | Băng tan | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cuộn | 1 | |
| 677 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 678 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 3 | |
| 679 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 680 | Băng tan | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cuộn | 2 | |
| 681 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 4 | |
| 682 | Phớt đá ID 50 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 1 | |
| 683 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 684 | Băng tan | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cuộn | 1 | |
| 685 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 686 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 687 | Băng tan | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cuộn | 1 | |
| 688 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 689 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 690 | Gioăng chỉ Ø8 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 1 | |
| 691 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 692 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 693 | Gioăng chỉ Ø8 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 1 | |
| 694 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 695 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 696 | Gioăng nhựa trắng cứng dày 3 mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 0,5 | |
| 697 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 698 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 699 | Gioăng chỉ Ø8 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 1 | |
| 700 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 5 | |
| 701 | Bột mỳ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 10 | |
| 702 | Gioăng cao su dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 5 | |
| 703 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 4 | |
| 704 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 705 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 3 | |
| 706 | Gioăng bìa amiang chì lõi thép | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 2 | |
| 707 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 3 | |
| 708 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 709 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 710 | Gioăng bìa amiang chì lõi thép | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 1 | |
| 711 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 3 | |
| 712 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 713 | Gioăng cao su trắng dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 0,2 | |
| 714 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 715 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 716 | Gioăng cao su trắng dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 1 | |
| 717 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 718 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 10 | |
| 719 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 720 | Gioăng cao su trắng dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 1 | |
| 721 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 722 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 10 | |
| 723 | Gioăng chèn sợi | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 1 | |
| 724 | Đệm cao su D18x35x6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 12 | |
| 725 | Gioăng tấm Amiang 2mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 0,5 | |
| 726 | Đệm cao su D18x35x6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 12 | |
| 727 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 728 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 1 | |
| 729 | Gioăng tấm Amiang 2mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 0,5 | |
| 730 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 731 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 1 | |
| 732 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 1 | |
| 733 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 1 | |
| 734 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 735 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 736 | Gioăng nhựa trắng cứng dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 0,5 | |
| 737 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 738 | Gioăng bìa amiang dày 3mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 0,2 | |
| 739 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 740 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 741 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 3 | |
| 742 | Bơm dầu nâng trục | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 2 | |
| 743 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 744 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 1 | |
| 745 | Băng tan | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cuộn | 1 | |
| 746 | Bảo dưỡng các van tay trên đường ống dầu | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bộ | 1 | |
| 747 | Băng tan | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cuộn | 1 | |
| 748 | Bột mỳ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 10 | |
| 749 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 3 | |
| 750 | axeton | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lít | 10 | |
| 751 | Gioăng cao su dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 2 | |
| 752 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 753 | axeton | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lít | 5 | |
| 754 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 755 | Bìa amiang chì lõi thép dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 1 | |
| 756 | RP7 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 1 | |
| 757 | Băng tan | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cuộn | 1 | |
| 758 | Gioăng cao su dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 1 | |
| 759 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 760 | Băng tan | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cuộn | 1 | |
| 761 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 762 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 1 | |
| 763 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 764 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 1 | |
| 765 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 0,5 | |
| 766 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 767 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 1 | |
| 768 | Giẻ lau | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 0,5 | |
| 769 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 770 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 2 | |
| 771 | axeton | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lít | 5 | |
| 772 | Bình ni tơ 40 lít | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bình | 1 | |
| 773 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 2 | |
| 774 | Giẻ lau công nghiệp | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 3 | |
| 775 | axeton | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lít | 5 | |
| 776 | Bình ni tơ 40 lít | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Bình | 2 | |
| 777 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Lọ | 1 | |
| 778 | Băng tan | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cuộn | 1 | |
| 779 | Băng dính cách điện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cuộn | 5 | |
| 780 | Băng dính cách điện | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cuộn | 24 | |
| 781 | Băng dính film Polyamide Bonding Tape 0.05*30 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cái | 15 | |
| 782 | Băng dính Imine Film Mucosity tape 0.05*30 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cái | 15 | |
| 783 | Bút xoá | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 20 | |
| 784 | Cáp lụa mềm F17,5 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 35 | |
| 785 | Căn Inox 12X18H9T các loại dày 0,03-3 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 5 | |
| 786 | Dầu DO, dầu hỏa | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 20 | |
| 787 | Ống Gen thủy tinh Φ10 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 1 | |
| 788 | Ống Gen thủy tinh Φ6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 1 | |
| 789 | Ống Gen thủy tinh Φ8 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 1 | |
| 790 | Phấn chì (ngoại) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 15 | |
| 791 | Que hàn J507 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 5 | |
| 792 | Que hàn EA 395/9 (hoặc TIG HK) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 10 | |
| 793 | Que hàn N46 F3,2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 30 | |
| 794 | Chổi than 08D4860 25*32*100 Brush | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cái | 40 | |
| 795 | Túi ni lông | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Túi | 50 | |
| 796 | Thanh tròn bằng thép không gỉ δ=6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 10 | |
| 797 | Thép tròn AI ; Φ6-8 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 10 | |
| 798 | Thiếc hàn | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 1 | |
| 799 | Vải phin trắng | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 25 | |
| 800 | Vít cấy M5x10 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 300 | |
| 801 | Vít tự ren (đinh vít) M4 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 5 | |
| 802 | Xi măng PC40 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Kg | 200 | |
| 803 | Axeton | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lít | 30 | |
| 804 | Cồn công nghiệp 95 độ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lít | 40 | |
| 805 | Chổi quét sơn loại bé | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 10 | |
| 806 | Dây dù Ф12 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 40 | |
| 807 | Dây dù Ф8 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 60 | |
| 808 | Đai kẹp hàn hơi Ф10 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | cái | 40 | |
| 809 | Gioăng cao su chịu dầu Φ6 làm kín phần bệ gối đỡ số 5 và số 6 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m | 2 | |
| 810 | Hóa chất đánh han gỉ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | lọ | 40 | |
| 811 | Keo cách điện máy phát 750-2 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 6 | |
| 812 | Keo làm kín máy phát HEC892 | Chi tiết tại phần 2, Chương V | kg | 9 | |
| 813 | Khí nitơ | Chi tiết tại phần 2, Chương V | chai | 15 | |
| 814 | Râu chèn nhựa vành chèn dầu gối số 5,6 phía Hydro | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 12 | |
| 815 | Râu chèn nhựa vành chèn dầu gối số 5,6 phía Tuabin-kích từ (không khí) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Cái | 12 | |
| 816 | Gioăng cao su chịu dầu, dày 5mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 5 | |
| 817 | Gioăng cao su chịu dầu, dày 3mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | m2 | 5 | |
| 818 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt; KT(1000x1000x3)mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Tấm | 2 | |
| 819 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt; KT(1300x1300x3)mm | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Tấm | 2 | |
| 820 | Cao su tấm chịu dầu, chịu nhiệt; KT(1000x1000x5) | Chi tiết tại phần 2, Chương V | Tấm | 2 | |
| 821 | Keo đỏ 650 độ F | Chi tiết tại phần 2, Chương V | hộp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi