Gói thầu: Sửa chữa lớn trên đà Cano CN-03
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn trên đà Cano CN-03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745184 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ cấp cho Trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 10:17:00 đến ngày 2020-08-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Dịch vụ nhân công | Dịch vụ nhân công | Ca nô | 1 | |
| 2 | Phần boong | ST660A | Ca nô | 1 | |
| 3 | Cẩu ca nô đưa lên, xuống giá kê tại nhà máy để sửa chữa | Dịch vụ | Lần | 2 | |
| 4 | Ngày tàu nằm trên xưởng có mái che | Dịch vụ | Ngày | 7 | |
| 5 | Điện phục vụ sửa chữa | Dịch vụ | KW | 500 | |
| 6 | Phun nước ngọt rửa ca nô | Nhân công | Ca nô | 1 | |
| 7 | Doa sạch toàn bộ bề mặt Ca nô | Nhân công | Ca nô | 1 | |
| 8 | Sơn 02 lớp sơn lót nhôm dưới mướn nước | Nhân công | m2 | 9 | |
| 9 | Sơn 02 lớp chống hà phần dưới mướn nước | Nhân công | m2 | 8 | |
| 10 | Sơn 02 nước sơn màu da cam phần trên mớn nước | Nhân công | m2 | 9 | |
| 11 | Vệ sinh toàn bộ các thiết bị trên boong | Nhân công | m2 | 6 | |
| 12 | Sơn 02 nước sơn trắng Ca bin | Nhân công | m2 | 5 | |
| 13 | Sơn 02 nước toàn bộ hầm mũi | Nhân công | m2 | 5 | |
| 14 | May bạt che ca nô, ép khuy theo mẫu | Nhân công | Cái | 2 | |
| 15 | Gia công lắp đặt cột và đèn neo | Nhân công | Bộ | 1 | |
| 16 | Gia công thành và nắp hầm mũi | Nhân công | Hầm | 1 | |
| 17 | Gia công kẽm và lắp đặt | Nhân công | Cái | 2 | |
| 18 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống còi | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 19 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đèn hành trình, đèn pha | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 20 | Phần máy, điện | YAMAHA - 85AETL 688-1036559 | Máy | 1 | |
| 21 | Vệ sinh sàn trong ca bin | Nhân công | Ca nô | 1 | |
| 22 | Gia công, dịch chuyển chân ghế lái cách vách ca nô 200mm | Nhân công | Cái | 1 | |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị dòng ắc quy trên táp lô trong ca bin | Nhân công | Cái | 1 | |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống khởi động, bao gồm củ đề, hệ thay ắc quy và rơ le khởi động. | Nhân công | Máy | 1 | |
| 25 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống còi, đèn chiếu sáng, đèn hành trình, đèn quay, bảng điện trong ca bin, và các chi tiết khác. | Nhân công | Máy | 1 | |
| 26 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống chân vịt, bao gồm cụm nâng hạ chân vịt | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 27 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu, bao gồm bộ chế hòa khí | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 28 | Thay mới bơm mồi nhiên liệu | Nhân công | Cái | 1 | |
| 29 | Thay bu gi, căn chỉnh hệ thống đánh lửa | Nhân công | Bộ | 1 | |
| 30 | Thay mới dây ga số, căn chỉnh ổn định | Nhân công | Bộ | 1 | |
| 31 | Kiểm tra, căn chỉnh lượng phun nhiên liệu ở các chế độ (Khởi động, hành trình) | Nhân công | Lần | 1 | |
| 32 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống xi lanh lái thủy lực | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 33 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tay trang | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 34 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống bánh răng khởi động máy | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 35 | Lắp đặt bảng điện đấu điện bờ | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 36 | Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh bề mặt các chi tiết của hệ thống làm mát động cơ | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 37 | Dùng hóa chất, ngâm các chi tiết của hệ thống làm mát | Nhân công | Lần | 1 | |
| 38 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh bơm nước la canh | Nhân công | Hệ thống | 1 | |
| 39 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống I.COM | Nhân công | Tàu | 1 | |
| 40 | Phần cứu sinh, cứu hỏa | Phần cứu sinh, cứu hỏa | Tàu | 1 | |
| 41 | Kiểm tra, nạp khí CO2 | Nhân công | Bình | 1 | |
| 42 | Kiểm tra áp lực bình Bột | Nhân công | Bình | 1 | |
| 43 | Dán phản quang và kẻ tên ca nô trên áo phao | Nhân công | Cái | 6 | |
| 44 | Phần khung, giá ca nô | Phần khung, giá ca nô | Ca nô | 1 | |
| 45 | Gia công, làm giá kê ca nô | Dịch vụ | Chiếc | 1 | |
| 46 | Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Vật tư phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng | Ca nô | 1 | |
| 47 | Sơn màu trắng | International paint | Lít | 10 | |
| 48 | Sơn màu cam | International paint | Lít | 10 | |
| 49 | Sơn lót nhôm | International paint | Lít | 10 | |
| 50 | Sơn chống hà | International paint | Lít | 10 | |
| 51 | Sạc ác quy tự động | Việt Nam | Chiếc | 1 | |
| 52 | Bu gi | Yamaha | Chiếc | 3 | |
| 53 | Bơm mồi nhiên liệu bằng cao su | Yamaha | Chiếc | 1 | |
| 54 | Can đựng nhiên liệu chuyên dụng | Yamaha | Chiếc | 3 | |
| 55 | Bơm điện 12V | Trung Quốc | Chiếc | 1 | |
| 56 | Rơ le cóc đề | Yamaha | Chiếc | 1 | |
| 57 | Đồng hồ đo dòng điện ắc quy trên táp lô | Trung Quốc | Chiếc | 1 | |
| 58 | Bộ dây Ga, số từ máy đến tay trang | Yamaha | Bộ | 1 | |
| 59 | Bộ đồ dụng cụ sửa chữa, tháo lắp | Chuyên dụng máy YAMAHA - 85AETL | Bộ | 1 | |
| 60 | Keo bả chuyên dụng | Keo bả | Hộp | 4 | |
| 61 | Đèn neo bao gồm cả chân và đèn | Yamaha | Bộ | 1 | |
| 62 | Gioăng cao su nắp hầm mũi | Trung Quốc | Chiếc | 1 | |
| 63 | Lập là sắt | 6mm x 4mm | Mét | 2 | |
| 64 | Inox phi 34 làm cột đèn neo | Tiêu chuẩn 304 | Mét | 3 | |
| 65 | Ổ điện bao gồm cả dây | Lioa | Chiếc | 2 | |
| 66 | Attomat đấu điện bờ | Lioa | Chiếc | 1 | |
| 67 | Dung dịch xúc rửa | Việt Nam | Lít | 15 | |
| 68 | Đệm chống va cao su | Việt Nam | Quả | 5 | |
| 69 | ắc quy 12v-70AH | Việt Nam | Chiếc | 1 | |
| 70 | Dây điện 2x2,5 | Hàn Quốc | Mét | 100 | |
| 71 | Băng dính điện | Việt Nam | Cuộn | 8 | |
| 72 | Bạt che Ca nô | Việt Nam | Tấm | 2 | |
| 73 | Dây buộc ca nô Ф22 | Việt Nam | mét | 100 | |
| 74 | Giấy ráp | Việt Nam | Tờ | 30 | |
| 75 | Mài giáp | Việt Nam | Viên | 6 | |
| 76 | Con lăn nhỏ | Thanh Bình-Việt Nam | Cái | 10 | |
| 77 | Con lăn to | Thanh Bình-Việt Nam | Cái | 10 | |
| 78 | Đai mở phin lọc | Việt Nam | Cái | 2 | |
| 79 | Ống nhựa F27 | Tiền Phong | Mét | 25 | |
| 80 | A nốt kẽm chống ăn mòn vỏ tàu | Việt Nam | kg | 7 | |
| 81 | Dầu RP7 | Việt Nam | Lọ | 2 | |
| 82 | Găng tay | Việt Nam | Đôi | 5 | |
| 83 | Khẩu trang | Việt Nam | Cái | 5 | |
| 84 | Chổi sơn | Việt Nam | Cái | 5 | |
| 85 | Búi sắt, búi nhựa rửa tàu | Việt Nam | Chiếc | 10 | |
| 86 | Giẻ lau | Vật rẻ | Kg | 20 | |
| 87 | Mỡ | Shell | Kg | 3 | |
| 88 | Dầu nhờn | Shell | Tuýp | 4 | |
| 89 | Xăng chạy thử sau sửa chữa | A95-IV | Lít | 250 | |
| 90 | Cắt chữ | Nhân công | Bộ | 2 | |
| 91 | Chi phí đăng kiểm | Dịch vụ | Tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi