Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh khu B (Tầng 1,2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT NGUYỄN HỮU CẢNH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo nhà vệ sinh khu B (Tầng 1,2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724692 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 13:42:00 đến ngày 2020-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,323,944 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 20,16 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 20,16 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 8,5 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 53,62 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,256 | |
| 6 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 35 | |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ sắt hiện hữu bằng thủ công, chiều cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 236,5 | |
| 8 | Tháo dỡ tôn mái hiện hữu khối nhà vệ sinh chiều cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 236,5 | |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 6,512 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 6,512 | |
| 11 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm vệ sinh nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 10,08 | |
| 12 | Quét phụ gia chống thấm gốc xi măng chống thấm sàn vệ sinh nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 10,08 | |
| 13 | Chống thấm hộp ghen vệ sinh nam và nữ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ht | 2 | |
| 14 | Gia công, điều chỉnh xà gồ thép | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 2,5 | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép đã cải tạo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 2,5 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi hiện hữu chiều dài bất kỳ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 2,365 | |
| 17 | Chống thấm mái tôn Khối nhà vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ht | 1 | |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ht | 2 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống ống nước hiện hữu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ht | 2 | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,05 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 20,16 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 20,16 | |
| 26 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 0,56 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,858 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 67,98 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 16,4 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 16,4 | |
| 31 | Thi công trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 20,16 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,7 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,7 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,4 | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tự động | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 39 | Lắp đặt van xã bồn tiểu tự động | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 44 | GCLD bệ đỡ Lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly mờ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 14,2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 30 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 100 | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 250 | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 100 | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều, độ cao của tủ điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tủ | 2 | |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo (có remote) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 53 | Lắp đặt đèn LED âm trần 12W có cảm biến | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 9 | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi