Gói thầu: Gói số 2: Cung cấp dịch vụ xây dựng các bản tin, phóng sự, phim tài liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Cung cấp dịch vụ xây dựng các bản tin, phóng sự, phim tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200664948 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 17:18:00 đến ngày 2020-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 1. Truyền thông cho Cuộc thi | \ | \ | 0 | |
| 2 | 1.1. Xây dựng 1 phóng sự (13-15 phút) về Cuộc thi phát trong Lễ trao giải | \ | Phóng sự | 1 | |
| 3 | 1.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 4 | - Đạo diễn | \ | Ngày | 6 | |
| 5 | - Chủ nhiệm | \ | Chương trình | 1 | |
| 6 | - Tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 7 | - Biên tập | \ | Ngày | 6 | |
| 8 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 9 | - Quay phim | \ | Ngày | 6 | |
| 10 | - Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 6 | |
| 11 | - Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 5 | |
| 12 | - Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 6 | |
| 13 | - Kịch bản | \ | Chương trình | 1 | |
| 14 | - Viết lời bình | \ | Chương trình | 1 | |
| 15 | - Thuyết minh | \ | Chương trình | 1 | |
| 16 | - Đồ họa, kỹ xảo | \ | Chương trình | 1 | |
| 17 | - Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 18 | - Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 19 | - Thuê chuyên gia, cố vấn | \ | Người | 2 | |
| 20 | - Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 21 | - Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 22 | - Thuê máy quay | \ | Máy/ngày | 6 | |
| 23 | - Thuê thiết bị âm thanh | \ | Bộ/ngày | 6 | |
| 24 | - Thuê thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 6 | |
| 25 | - Thuê thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 5 | |
| 26 | 1.1.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 27 | - Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (6 ngày) | \ | Ngày | 30 | |
| 28 | - Thuê phòng nghỉ (3 phòng x 5 đêm) | \ | Phòng | 15 | |
| 29 | - Thuê xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (6 ngày) | \ | Ngày | 6 | |
| 30 | 1.2. Sản xuất phóng sự ngắn (2-3 phút) giới thiệu về Cuộc thi, kết quả của Cuộc thi, tuyên truyền về tầm quan trọng của giải pháp quản lý, xử lý, giảm thiểu chất thải rắn sinh hoạt phát trên các kênh truyền hình trung ương | \ | \ | 0 | |
| 31 | 1.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 32 | - Đạo diễn | \ | Ngày | 2 | |
| 33 | - Tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 34 | - Biên tập | \ | Ngày | 2 | |
| 35 | - Quay phim | \ | Ngày | 2 | |
| 36 | - Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 2 | |
| 37 | - Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 2 | |
| 38 | - Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 2 | |
| 39 | - Kịch bản | \ | Chương trình | 1 | |
| 40 | - Viết lời bình | \ | Chương trình | 1 | |
| 41 | - Thuyết minh | \ | Chương trình | 1 | |
| 42 | - Đồ họa, kỹ xảo | \ | Chương trình | 1 | |
| 43 | - Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 44 | - Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 45 | - Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 46 | - Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 47 | - Thuê máy quay | \ | Máy/ngày | 2 | |
| 48 | - Thuê thiết bị âm thanh | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 49 | - Thuê thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 50 | - Thuê thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 51 | 1.2.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 52 | - Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | \ | Ngày | 10 | |
| 53 | - Thuê phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | \ | Phòng | 3 | |
| 54 | - Thuê xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2ngày) | \ | Ngày | 2 | |
| 55 | 1.2.3. Chi phí phát sóng | \ | Chương trình | 1 | |
| 56 | 2. Xây dựng phóng sự (13-15 phút) về quản lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn và bảo vệ môi trường làng nghề | \ | Phóng sự | 3 | |
| 57 | *. Chi phí sản xuất 01 chương trình | \ | \ | 0 | |
| 58 | 2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 59 | - Đạo diễn | \ | Ngày | 6 | |
| 60 | - Chủ nhiệm | \ | Chương trình | 1 | |
| 61 | - Tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 62 | - Biên tập | \ | Ngày | 6 | |
| 63 | - Trợ lý tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 64 | - Quay phim | \ | Ngày | 6 | |
| 65 | - Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 6 | |
| 66 | - Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 5 | |
| 67 | - Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 6 | |
| 68 | - Kịch bản | \ | Chương trình | 1 | |
| 69 | - Viết lời bình | \ | Chương trình | 1 | |
| 70 | - Thuyết minh | \ | Chương trình | 1 | |
| 71 | - Đồ họa, kỹ xảo | \ | Chương trình | 1 | |
| 72 | - Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 73 | - Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 74 | - Thuê chuyên gia, cố vấn | \ | Người | 2 | |
| 75 | - Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 76 | - Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 77 | - Thuê máy quay | \ | Máy/ngày | 6 | |
| 78 | - Thuê thiết bị âm thanh | \ | Bộ/ngày | 6 | |
| 79 | - Thuê thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 6 | |
| 80 | - Thuê thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 5 | |
| 81 | 2.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 82 | - Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (6 ngày) | \ | Ngày | 30 | |
| 83 | - Thuê phòng nghỉ (3 phòng x 5 đêm) | \ | Phòng | 15 | |
| 84 | - Thuê xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (6 ngày) | \ | Ngày | 6 | |
| 85 | 3. Tuyên truyền về quản lý, xử lý, giảm thiểu chất thải rắn sinh hoạt nông thôn và bảo vệ môi trường làng nghề trên các phương tiện thông tin đại chúng ( Xây dựng các bản tin, các phóng sự trên các kênh truyền hình trung ương về hiện trạng và giải pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt nông thôn và bảo vệ môi trường làng nghề) | \ | \ | 0 | |
| 86 | 3.1. Các bản tin phát sóng trên các kênh truyền hình trung ương (1 phút/bản tin) | \ | Bản tin | 10 | |
| 87 | *. Chi phí xây dựng 01 bản tin | \ | \ | 0 | |
| 88 | 3.1.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 89 | - Tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 90 | - Biên tập | \ | Ngày | 1 | |
| 91 | - Quay phim | \ | Ngày | 1 | |
| 92 | - Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 1 | |
| 93 | - Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 1 | |
| 94 | - Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 1 | |
| 95 | - Kịch bản | \ | Chương trình | 1 | |
| 96 | - Viết lời bình | \ | Chương trình | 1 | |
| 97 | - Thuyết minh | \ | Chương trình | 1 | |
| 98 | - Đồ họa, kỹ xảo | \ | Chương trình | 1 | |
| 99 | - Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 100 | - Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 101 | - Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 102 | - Thuê máy quay | \ | Máy/ngày | 1 | |
| 103 | - Thuê thiết bị âm thanh | \ | Bộ/ngày | 1 | |
| 104 | - Thuê thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 1 | |
| 105 | - Thuê thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 1 | |
| 106 | 3.1.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 107 | - Phụ cấp lưu trú cho 4 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | \ | Ngày | 8 | |
| 108 | - Thuê phòng nghỉ (2 phòng x 1 đêm) | \ | Phòng | 2 | |
| 109 | - Thuê xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | \ | Ngày | 2 | |
| 110 | 3.1.3. Chi phí phát sóng | \ | Chương trình | 1 | |
| 111 | 3.2. Xây dựng các phóng sự (5 - 7 phút) phát sóng trên các kênh truyền hình trung ương | \ | Phóng sự | 8 | |
| 112 | *. Chi phí xây dựng 01 phóng sự | \ | \ | 0 | |
| 113 | 3.2.1. Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 114 | - Đạo diễn | \ | Ngày | 4 | |
| 115 | - Tổ chức sản xuất | \ | Chương trình | 1 | |
| 116 | - Biên tập | \ | Ngày | 4 | |
| 117 | - Quay phim | \ | Ngày | 4 | |
| 118 | - Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 4 | |
| 119 | - Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 3 | |
| 120 | - Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 4 | |
| 121 | - Kịch bản | \ | Chương trình | 1 | |
| 122 | - Viết lời bình | \ | Chương trình | 1 | |
| 123 | - Thuyết minh | \ | Chương trình | 1 | |
| 124 | - Đồ họa, kỹ xảo | \ | Chương trình | 1 | |
| 125 | - Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 126 | - Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 127 | - Thuê chuyên gia, cố vấn | \ | Người | 1 | |
| 128 | - Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 129 | - Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 130 | - Thuê máy quay | \ | Máy/ngày | 4 | |
| 131 | - Thuê thiết bị âm thanh | \ | Bộ/ngày | 4 | |
| 132 | - Thuê thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 4 | |
| 133 | - Thuê thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 3 | |
| 134 | 3.2.2. Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 135 | - Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (4 ngày) | \ | Ngày | 20 | |
| 136 | - Thuê phòng nghỉ (3 phòng x 3 đêm) | \ | Phòng | 9 | |
| 137 | - Thuê xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (4 ngày) | \ | Ngày | 4 | |
| 138 | 3.2.3 Chi phí phát sóng | \ | Chương trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi