Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên, nhỏ lẻ một số tài sản của Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Sinh học Đồng Nai tại ấp 2, xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên, nhỏ lẻ một số tài sản của Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Sinh học Đồng Nai tại ấp 2, xã Xuân Đường, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701739 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2020 đã giao dự toán cho Trung tâm Ứng dụng Công nghệ Sinh học Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:36:00 đến ngày 2020-08-12 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sửa chữa Board mạch, vệ sinh, nạp ga máy lạnh | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 2 | Vệ sinh, nạp ga máy lạnh | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 3 | Vệ sinh, nạp ga máy lạnh | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 4 | Vệ sinh, nạp ga máy lạnh | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 5 | Vệ sinh dàn lạnh của hệ thống máy lạnh Media | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 22 | |
| 6 | Ống gen cách nhiệt Superlon (Sửa chữa đường ống lạnh của hệ thống máy lạnh Media) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 78 | |
| 7 | Ống gen cách nhiệt Superlon (Sửa chữa đường ống lạnh của hệ thống máy lạnh Media) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 105 | |
| 8 | Ống gen cách nhiệt Superlon (Sửa chữa đường ống lạnh của hệ thống máy lạnh Media) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 78 | |
| 9 | Ống gen cách nhiệt Superlon (Sửa chữa đường ống lạnh của hệ thống máy lạnh Media) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 105 | |
| 10 | Keo dán Superlon (Sửa chữa đường ống lạnh của hệ thống máy lạnh Media) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hũ | 3 | |
| 11 | Cuộn Simili quấn ống đồng máy lạnh(Sửa chữa đường ống lạnh của hệ thống máy lạnh Media) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 200 | |
| 12 | Nhân công sửa chữa đường ống lạnh của hệ thống máy lạnh Media | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 25 | |
| 13 | Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga máy lạnh Nhà điều hành | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 14 | Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga máy lạnh nhà Công vụ 2013 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 15 | Bảo dưỡng, vệ sinh, nạp ga máy lạnh nhà Công vụ 2015 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 16 | Vệ sinh, bảo dưỡng bơm cấp nước Nhà điều hành, Nhà cấy mô | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 17 | Thay thế đèn chiếu sáng hành lang Nhà cấy mô | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 15 | |
| 18 | Thay thế bình ắc quy cho máy phát điện Nhà cấy mô | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 19 | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng nhà công vụ 2015 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 300 | |
| 20 | Ống HDPE đường kính 63mm PE100 (Sửa chữa đường ống cấp nước Nhà cấy mô, Nhà công vụ 2013 và Nhà công vụ 2015) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 600 | |
| 21 | Nối thẳng HDPE đường kính 63mm (Sửa chữa đường ống cấp nước Nhà cấy mô, Nhà công vụ 2013 và Nhà công vụ 2015) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện bù công suất phản kháng Nhà điều hành | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 23 | Nhân công nâng cấp sửa chữa cải tạo hệ thống điện nước Nhà cấy mô, Nhà điều hành, Nhà công vụ 2013 và Nhà công vụ 2015 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 34 | |
| 24 | Thay tấm thạch cao nhà cấy mô | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 12 | |
| 25 | Cung cấp đất nền | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 44,1 | |
| 26 | Nhân công, máy thi công đắp đất nền nhà bằng đầm cóc | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,44 | |
| 27 | Bê tông nền móng | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 15 | |
| 28 | Nhân công, máy thi công đổ bê tông nền móng đổ bằng thủ công đá 1x2, M200 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 15 | |
| 29 | Gạch thẻ | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Viên | 3.000 | |
| 30 | Xi măng PCB40 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bao | 45 | |
| 31 | Cát xây tô | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11 | |
| 32 | Nhân công xây tường gạch thẻ kích thước 5x10x20 cm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3 | |
| 33 | Tôn lượn sóng | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 21 | |
| 34 | Tôn lượn sóng | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 21 | |
| 35 | Nhân công lợp tôn | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,47 | |
| 36 | Xà gồ sắt hộp 30x60 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 40 | |
| 37 | Thép Hòa Phát đường kính 10 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 2 | |
| 38 | Que hàn điện sắt 2.5 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 5 | |
| 39 | Đá cắt sắt | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 40 | Đá cắt sắt | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Viên | 20 | |
| 41 | Vít bắn tôn đầu lục giác | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 2 | |
| 42 | Nhân công lắp dựng xà gồ | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,39 | |
| 43 | Ống uPVC đường kính 27 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 20 | |
| 44 | Ống uPVC đường kính 90 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 4 | |
| 45 | Van uPVC đường kính 27 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 46 | Van uPVC đường kính 34 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 47 | Bộ thu nước bồn rửa nắp có dây rút | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 48 | Tê uPVC đường kính 27 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 16 | |
| 49 | Tê uPVC đường kính 34 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 50 | Co uPVC đường kính 27 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 51 | Co uPVC đường kính 34 mm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 52 | Dây điện chiếu sáng | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 150 | |
| 53 | Ổ cắm điện 2 công tắc | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 54 | Bóng đèn Led dạng tuýp chiếu sáng | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 3 | |
| 55 | Aptomat MCCB 3P LS | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 56 | Gạch ốp tường | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 34,5 | |
| 57 | Gạch lát nền | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thùng | 13 | |
| 58 | Nhân công, máy thi công trát tường trong và ngoài+ lát gạch nền + ốp gạch tường | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 47,5 | |
| 59 | Cáp Duplex nhôm 2x25mm2 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 230 | |
| 60 | Trụ Bê tông ly tâm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 7 | |
| 61 | Sắt tròn D90 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cây | 2 | |
| 62 | Uclevis + sứ chỉ | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 11 | |
| 63 | Băng keo cách điện | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 10 | |
| 64 | Lắp đặt bổ sung barrier đường xe 2 bánh nhà bảo vệ số 01 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 65 | Thay thế vỏ trước của máy cày New Holand TD5-110 | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Vỏ | 2 | |
| 66 | Sửa chữa xì nhớt của đầu kéo máy cày Shibaura | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 67 | Hệ thống chống sét nhà cấy mô | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 68 | Tổ chức huấn luyện công tác phòng cháy chữa cháy cho nhân viên của Trung tâm | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | |
| 69 | Bình chữa cháy(Bảo dưỡng phương tiện phòng cháy chữa cháy) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 70 | Máy bơm chữa cháy(Bảo dưỡng phương tiện phòng cháy chữa cháy) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 71 | Hệ thống báo cháy(Bảo dưỡng phương tiện phòng cháy chữa cháy) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 72 | Bình bột chữa cháy: 4kg (Bình phòng cháy chữa cháy) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | |
| 73 | Bình khí chữa cháy 3kg (Bình phòng cháy chữa cháy) | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi