Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 16V 4000 M70 và hệ thống máy phát điện Cummins 6BT 5.9 D(M) tàu SAR 412

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846734-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Sửa chữa hệ thống máy chính MTU 16V 4000 M70 và hệ thống máy phát điện Cummins 6BT 5.9 D(M) tàu SAR 412
Số hiệu KHLCNT 20200788465
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam (Theo Quyết định số 2534/QĐ-BGTVT ngày 30/12/2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 10:27:00 đến ngày 2020-08-31 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,355,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra tổng thể các máy chính: kiểm tra các thông số hoạt động của máy và so sánh với các thông số qui định của nhà chế tạo liên quan đến nhiệt độ, áp suất. nắp xi lanh; thân máy và vị trí nối giữa thân và các te; các te máy cùng với các phần của bệ máy, bu lông thân máy; hệ thống nhiên liệu, bôi trơn và làm mát; hệ thống ống xả và bọc cách nhiệt; tua bin tăng áp; các bơm được máy chính dẫn động; cơ cấu điều khiển, thiết bị đo, cơ cấu điều tốc Chi tiết tại chương V, E-HSMT Máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No.527101653/527101654; (nhân công)
2 Kiểm tra chung hộp số máy chính: kiểm tra hoạt động của hộp số như áp suất dầu nhờn, các tiếng động bất thường, xì rò dầu hộp số, nhiệt độ làm việc của dầu hộp số Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654 (nhân công)
3 Kiểm tra các bu lông chân máy. Hiệu chỉnh nếu không còn đảm bảo. Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654 (nhân công)
4 Kiểm tra và cân chỉnh khe hở nhiệt xu páp. Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654 (nhân công)
5 Kiểm tra và siết lại các bu lông mặt qui láp. Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654 (nhân công)
6 Thay mới dầu bôi trơn máy chính (Loại Shell Rimula R4X15W40: 707 lít) Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống bôi trơn và hộp số (nhân công)
7 Dầu bôi trơn Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 707 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống bôi trơn và hộp số (vật tư)
8 Thay dầu hộp số máy chính (Shell Gardina 40:280 lít) Chi tiết tại chương V, E-HSMT Máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống bôi trơn và hộp số (nhân công)
9 Dầu hộp số máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 280 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống bôi trơn và hộp số (vật tư)
10 Tháo hệ thống và các đường ống, vệ sinh, kiểm tra, thay gioăng đệm, thay vòi phun, bơm cấp nhiên liệu và lắp ráp hoàn thiện, khớp nối bơm nhiên liệu (vật tư tính riêng) Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (nhân công)
11 Vòi phun nhiên liệu (vị trí A3 - Máy trái) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (vật tư)
12 Bơm cấp nhiên liệu sơ cấp (Fuel Delivery Pump); (Máy phải) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (vật tư)
13 Gioăng kín (O -Ring) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (vật tư)
14 Gioăng kín (O -Ring) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (vật tư)
15 Khớp nối bơm nhiên liệu (Link) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (vật tư)
16 Thay lọc 08 lọc dầu bôi trơn; 04 lọc thô nhiên liệu; 04 lọc tinh nhiên liệu Chi tiết tại chương V, E-HSMT Máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (nhân công)
17 Lọc dầu bôi trơn máy chính MTU. Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 8 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (vật tư)
18 Lọc nhiên liệu máy chính MTU Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (vật tư)
19 Lọc thô nhiên liệu máy chính MTU Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống nhiên liệu (vật tư)
20 Bảo dưỡng bơm nước ngọt làm mát máy chính trái Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống làm mát (nhân công)
21 Thay mới dung dịch làm mát 2 máy chính (Loại Glysacorr G93: 70kg) Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống làm mát (nhân công)
22 Dung dịch nước làm mát Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 70 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống làm mát (vật tư)
23 Thay các cảm biến, thay gioăng và lắp ráp hoàn thiện (vật tư tính riêng) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 5 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No.527101653/527101654/Thay thế các cảm biến (sensors) (nhân công)
24 Nhiệt độ nước làm mát khí nạp (máy phải). Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No.527101653/527101654/Thay thế các cảm biến (sensors) (vật tư)
25 Tốc độ tua-bin (máy trái) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No.527101653/527101654/Thay thế các cảm biến (sensors) (vật tư)
26 Cảm biến áp lực dầu nhờn (Máy phải) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No.527101653/527101654/Thay thế các cảm biến (sensors) (vật tư)
27 Cảm biến áp lực nước biển máy chính 6 bar (Máy trái); Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No.527101653/527101654/Thay thế các cảm biến (sensors) (vật tư)
28 Cảm biến áp lực nước ngọt máy chính trái (Pressure sensor; 6 bar) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No.527101653/527101654/Thay thế các cảm biến (sensors) (vật tư)
29 Tháo kiểm tra, đo đạc, vệ sinh các mạch điện điều khiển, thay thế vật tư, lắp lại hoàn chỉnh thử hoạt động. Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Srial No.527101653/527101654/Thay các chi tiết tại Bảng điều khiển (sensors) (nhân công)
30 Công tắc nút nhấn chức năng (Contact block); Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 5 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No.527101653/527101654/Thay các chi tiết tại Bảng điều khiển (sensors) (vật tư)
31 Vỉ mạch điều khiển của bảng LOP; ZB TABLEAU PAN1-01 PANEL; Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No.527101653/527101654/Thay các chi tiết tại Bảng điều khiển (sensors) (vật tư)
32 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng tẩm sấy motor khởi động, thay vòng bi, chổi than sau đó lắp lại hoàn chỉnh Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống khởi động điện(nhân công)
33 Chổi than mô tơ khởi động; Carbon brush kit; Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 4 Sửa chữa máy chính 02 máy MTU 16V 4000 M70; Serial No. 527101653/527101654/Hệ thống khởi động điện(vật tư)
34 Kiểm tra tổng thể các Diesel lai máy phát điện: kiểm tra các thông số khi hoạt động so với hồ sơ gốc, kiểm tra tình trạng làm việc của máy có rò lọt dầu hoặc nước làm mát; các bu lông bệ máy và cao su giảm chấn. Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 16BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
35 Tháo nắp quy lát, rút piston, kiểm tra các bộ phận làm viêc, vệ sinh, kiểm tra và thay séc măng, bạc trục, bạc biên (nếu cần) và lắp ráp hoàn chỉnh Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư tính riêng) bao gồm (nhân công)
36 Đo kiểm tra Piston, ắc piston, xylanh, séc măng, cổ trục, bạc trục, cổ biên, bạc biên theo quy phạm đăng kiểm, lập báo cáo kỹ thuật trình Đăng kiểm và chủ tàu; lắp ráp lại sau kiểm tra sửa chữa. Thay các chi tiết hỏng Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư tính riêng) bao gồm (nhân công)
37 Tháo, kiểm tra và rà kín các supap. Căn chỉnh khe hở nhiệt các supap Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 24 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư tính riêng) bao gồm (nhân công)
38 Bộ gioăng đại tu dưới (Set, Lower Engine; ) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư tính riêng) bao gồm (vật tư)
39 Bu lông tay biên Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 24 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
40 Bạc biên nửa trên; Cos0; Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 12 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ độNg cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
41 Bạc biên nửa dưới; Cos0; Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 12 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
42 Bộ xéc măng máy Cummins 6BT5.9; (Set; Piston Ring); Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 12 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
43 Cụm vòi phun nhiên liệu Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 12 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
44 Gioăng (đệm) làm kín vòi phun (seal, Injector)); Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 12 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
45 Gioăng (gioăng đệm đồng) làm kín đường dầu hồi vòi phun (Sea; Banjo connector); Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 12 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
46 Gioăng vòi phun (Seal; Rectangular ring); Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 12 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
47 Seal, Valve stern Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 12 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
48 Seal, Valve stern Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 12 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
49 Bộ gioăng nắp quy lát (Set, Upper Engine Gasket; ) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
50 Đường ống dầu hồi vòi phun Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
51 Bộ căng dây curoa động cơ diesel lai máy phát trái (Tensioner, Belt); Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
52 Van hằng nhiệt động cơ Cummins 6BT 5.9 (máy trái) (Thermostat) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120/Tháo rã toàn bộ động cơ Cummins 6BT 5.9 D(M) và thay thế các vật tư phụ tùng hư hỏng (vật tư)
53 Kiểm tra và vệ sinh sinh hàn dầu nhờn Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
54 Kiểm tra và vệ sinh sinh hàn nước ngọt Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
55 Sút rửa sinh hàn AT5400 Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 55 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
56 Kẽm chống ăn mòn sinh hàn các loại Chi tiết tại chương V, E-HSMT cục 20 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
57 Thay mới bơm nước ngọt làm mát động cơ Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
58 Bơm nước ngọt làm mát động cơ; Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; EngineModel 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
59 Thay nước làm mát (Glysacorr G93 -G94: 10kg) Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
60 Dung dịch nước làm mát Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 10 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
61 Kiểm tra bơm nước biển làm mát động cơ máy trái; Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
62 Thay mới 01 bơm nước biển làm mát động cơ máy phải. Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
63 Bơm nước biển làm mát động cơ máy phải Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
64 Tháo tua bin, vệ sinh và kiểm tra các chi tiết làm việc bên trong và lắp ráp lại hoàn chỉnh, thử hoạt động tua bin máy trái Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
65 Thay mới 01 tuabin (máy phải) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
66 Tuabin tăng áp (máy phải); Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
67 Gioăng ống xả máy Cummins 6BT5.9; Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
68 Gioăng turbo khí xả máy Cummins 6BT5.9; Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
69 Thay lọc 02 lọc dầu bôi trơn; 02 lọc thô nhiên liệu; 04 lọc tinh nhiên liệu Chi tiết tại chương V, E-HSMT Máy 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
70 Lọc dầu nhờn máy đèn Cummins. Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
71 Lọc tinh nhiên liệu máy đèn. Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
72 Lọc thô nhiên liệu máy đèn. Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
73 Thay mới dầu bôi trơn máy đèn (Loại Shell Rimula R4 X 15W40: 32 lít) Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
74 Dầu bôi trơn Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 32 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
75 Thay mới, cài đặt, chỉnh định thông số bộ bảo vệ quá tốc độ động cơ máy phát phải Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
76 Bộ kiểm tra giám sát, bảo vệ tốc độ động cơ máy phát phải (Speed witch) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
77 Thay Bơm cao áp điều tốc điện tử máy phát trái; Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
78 Bơm cao áp điều tốc điện tử máy phát trái; Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
79 Thay Bộ điều khiển nhiên liệu máy phát trái; (Actuator, ELC Governor) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
80 Bộ điều khiển nhiên liệu lắp trên bơm cao áp điều tốc điện tử; máy phát trái; Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
81 Bộ vỉ mạch điều tốc điện tử (Máy trái); Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
82 Solenoid (mua bổ sung cho bơm cao áp phải có Solenoid mới lắp được bơm cao áp) (Lắp trên bơm cao áp điều tốc cơ máy phải theo mã số bơm cao áp; Số Seri máy: 21586120) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
83 Vật tư phục vụ cho bảo dưỡng, sửa chữa máy (Bàn chải, chổi lông, giấy nhám các loại, băng keo các loại, bộ đỡ dưỡng trục, bu lông, ê cu, vòng đệm, bộ gá các loại (gộp) Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
84 Giẻ lau Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 50 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (vật tư)
85 Kiểm tra, thử tải hai máy phát điện Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Sửa chữa 02 máy phát điện Cummins; Engine Model 6BT5.9-D(M); Serial No.21586119; 21586120 (nhân công)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->