Gói thầu: Thi công Sửa chữa, cải tạo phòng thực hành sửa xe gắn máy (B102)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG CẤP KINH TẾ KỸ THUẬT NGUYỄN HỮU CẢNH |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa, cải tạo phòng thực hành sửa xe gắn máy (B102) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200724757 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 13:52:00 đến ngày 2020-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 306,291,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48,19 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48,19 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 74,25 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 59,39 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 25,37 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 2,01 | |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,5 | |
| 8 | Tháo dỡ tấm Alu mặt tiền | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32 | |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32 | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép trên cạn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 2 | |
| 12 | Lắp đặt tấm Alu hiện hữu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 32 | |
| 13 | Phá dỡ lam bê tông thông gió | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,355 | |
| 14 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 26,1 | |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | ht | 1 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,306 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 48,585 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 47,4 | |
| 19 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1m2 | 6,97 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,99 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 14,36 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 73,51 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 47,79 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 121,3 | |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 1,98 | |
| 26 | Lắp dựng cửa cuốn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 26,6 | |
| 27 | CCLD mô tơ điện cửa cuốn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 28 | CCLD kính cường lực cửa lùa tự động dày 12ly | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 25,08 | |
| 29 | CCLD mô tơ điện cửa lùa tự động | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 2 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 36,1 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 47 | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 150 | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 15 | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tủ | 1 | |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo (có romote) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi