Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nội vụ |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806902 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 15:03:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Danh mục số 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | m | 142 | |
| 2 | Danh mục số 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | m | 142 | |
| 3 | Danh mục số 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | m | 142 | |
| 4 | Danh mục số 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | T.Bộ | 1 | |
| 5 | Danh mục số 5 | - Kế hoạch chỉnh lý; | T.Bộ | 1 | |
| 6 | Danh mục số 6 | - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; | T.Bộ | 1 | |
| 7 | Danh mục số 7 | - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; | T.Bộ | 1 | |
| 8 | Danh mục số 8 | - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. | T.Bộ | 1 | |
| 9 | Danh mục số 9 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | m | 142 | |
| 10 | Danh mục số 10 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | m | 142 | |
| 11 | Danh mục số 11 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | T.Bộ | 1 | |
| 12 | Danh mục số 12 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | T.Bộ | 1 | |
| 13 | Danh mục số 13 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | T.Bộ | 1 | |
| 14 | Danh mục số 14 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | T.Bộ | 1 | |
| 15 | Danh mục số 15 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | T.Bộ | 1 | |
| 16 | Danh mục số 16 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | T.Bộ | 1 | |
| 17 | Danh mục số 17 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | T.Bộ | 1 | |
| 18 | Danh mục số 18 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | T.Bộ | 1 | |
| 19 | Danh mục số 19 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | T.Bộ | 1 | |
| 20 | Danh mục số 20 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | T.Bộ | 1 | |
| 21 | Danh mục số 21 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | T.Bộ | 1 | |
| 22 | Danh mục số 22 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | T.Bộ | 1 | |
| 23 | Danh mục số 23 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | T.Bộ | 1 | |
| 24 | Danh mục số 24 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | T.Bộ | 1 | |
| 25 | Danh mục số 25 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | T.Bộ | 1 | |
| 26 | Danh mục số 26 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | T.Bộ | 1 | |
| 27 | Danh mục số 27 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | T.Bộ | 1 | |
| 28 | Danh mục số 28 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | T.Bộ | 1 | |
| 29 | Danh mục số 29 | Lập mục lục hồ sơ | T.Bộ | 1 | |
| 30 | Danh mục số 30 | Viết lời nói đầu | T.Bộ | 1 | |
| 31 | Danh mục số 31 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | T.Bộ | 1 | |
| 32 | Danh mục số 32 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | T.Bộ | 1 | |
| 33 | Danh mục số 33 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | T.Bộ | 1 | |
| 34 | Danh mục số 34 | Xử lý tài liệu loại | m | 142 | |
| 35 | Danh mục số 35 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | T.Bộ | 1 | |
| 36 | Danh mục số 36 | Viết thuyết minh tài liệu loại | T.Bộ | 1 | |
| 37 | Danh mục số 37 | Kết thúc chỉnh lý | T.Bộ | 1 | |
| 38 | Danh mục số 38 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | T.Bộ | 1 | |
| 39 | Danh mục số 39 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | T.Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi