Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ năm 2020 của Sở Khoa học và Công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834389-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ năm 2020 của Sở Khoa học và Công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834352 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định 468/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 09:05:00 đến ngày 2020-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu về phòng chỉnh lý | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo phương án phân loại | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 6 | Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 8 | Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ (Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên; Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc) | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa biên mục hồ sơ | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 13 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin và bìa hồ sơ | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 14 | Vệ sinh tài liệu tháo bỏ ghim, làm phẳng tài liệu đưa vào hồ sơ | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 15 | Đưa hồ sơ vào cặp (hộp) | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 16 | Viết và dán nhãn cặp (hộp) | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 17 | Vận chuyển tài liệu về kho và xếp lên giá | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 18 | Giao nhận tài liệu sau khi chỉnh lý | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 21 | Lập mục lục hồ sơ (Viết lời nói đầu; Lập bảng tra cứu hỗ trợ; Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ; Đóng quyển mục lục hồ sơ) | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 22 | Xử lý tài liệu loại (Sắp xếp, bó gói thống kê tài liệu loại) | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 23 | Kết thúc chỉnh lý (Hoàn thành bàn giao hồ sơ phông; Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý) | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 | |
| 24 | Vật tư, văn phòng phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo Mục 2 Chương V | Mét giá | 32 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi