Gói thầu: Khám sức khỏe cho cán bộ CCVC năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe cho cán bộ CCVC năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783346 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 10:06:00 đến ngày 2020-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,188,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khám nội và tư vấn sức khỏe | Khám thể lực (cân đo chiều cao, cân nặng). Khám, kiểm tra tổng quát hệ hô hấp,tiêu hóa, tim mạch, thận, nội tiết,… | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 2 | Khám phụ khoa | Khám, phát hiện bệnh lý tử cung, buồng trứng, cổ tử cung, âm đạo Ghi chú: bác sĩ khám cho chỉ định làm Pap’mear, siêu âm đầu dò tùy chỉ định riêng | Người/Lần | 278 | (Nữ) |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy laser tự động | Phát hiện bệnh lý về máu, giúp chẩn đoán các tình trạng nhiễm trùng (vi trùng, siêu vi trùng…) | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 4 | Nhóm máu ABO | Xác định nhóm máu | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 5 | Ure, Creatinin máu | Kiểm tra chức năng thận | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 6 | Cholesterol, Trigyceride HDL-C, LDL-C | Tầm soát nguy cơ bệnh lý tim mạch. Phát hiện các rối loạn chuyển hóa lipid. | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 7 | Acid Uric | Phát hiện tang acid uric máu, tầm soát và theo dõi bệnh gút. | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 8 | SGOT, SGPT, GGT | Đánh giá viêm gan cấp, mạn, rối loạn chức năng gan, mật | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 9 | Bilirubin (trực tiếp, gián tiếp, toàn phần) | Đánh giá chức năng chuyển hóa mật của gan | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 10 | Glucose | Kiểm tra lượng đường máu tăng, giảm. Phát bệnh đái tháo đường. | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 11 | HbsAg | Phát hiện tình trạng nhiễm virus viêm gan B | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 12 | Anti HBs | Kháng thể kháng virus viêm gan B | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 13 | Anti HCV | Phát hiện tình trạng nhiễm virus viêm gan C | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 14 | Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | Phát hiện viêm đường tiểu, bệnh cầu thận, bệnh thận mạn | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 15 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | Đánh giá tăng hoặc giảm các chất Na, K, Ca, Cl trong máu | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 16 | Ca ion hóa / máu | Đánh giá tăng hoặc giảm các chất Na, K, Ca, Cl trong máu | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 17 | TSH | Kiểm tra chức năng tuyến giáp, phát hiện cường giáp, suy giáp. | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 18 | Điện tim đồ | Phát hiện bệnh lý tim mạch và rối loạn nhịp tim. | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 19 | Candida IgG | Nấm candida( bệnh ngoài da nổi bẹn ở nứu.lưỡi… | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 20 | Đo fibroscan | Đo độ đàn hồi nhu mô từ đó sát định độ xơ hóa gan (độ cứng của gan) | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 21 | Toxocara canis lgG | Tầm soát bệnh dị ứng do nhiễm giun đũa chó | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 22 | Test vi khuẩn Hp trong dạ dày | Xét nghiệm máu | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 23 | Đo mật độ xương | Người có yếu tố nguy cơ (tiền căn gãy xương > 30t, sử dụng liệu pháp corticoid, bệnh mạn tính: đường tiêu hóa, đái tháo đường, bệnh thận mạn…, hút thuốc lá). > 65 tuổi Mãn kinh Thiếu vận động thể lực | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 24 | Chụp XQ tim phổi thẳng kỹ thuật số | Phát hiện các bất thường của tim phổi, trung thất (không áp dụng cho phụ nữ có thai) | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 25 | Siêu âm bụng tổng quát màu | Hình ảnh các cơ quan trong ổ bụng (gan, mật, lách, tụy, thận, niệu quản, bàng quang), tuyến tiền liệt (với nam), buồng trứng, tử cung (với nữ) | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 26 | Siêu âm Doppler tim | Phát hiện bệnh lý van tim, cơ tim, chức năng tim và mạch máu tim | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 27 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện viêm, u, nang… của tuyến giáp. | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 28 | Siêu âm tuyến vú | Phát hiện viêm, u, nang… của tuyến vú. | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 29 | Siêu âm Doppler mạch máu chi dưới | Kiểm tra hệ động mạch và tĩnh mạch chi dưới: phát hiện xơ vữa, hẹp động mạch, dãn tĩnh mạch nông và sâu. Các cục huyết khối mạch máu chi dưới. | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 30 | AFP | Ung thư tế bào gan | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 31 | EBV IgG IgM | Ung thư vòm họng | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 32 | SCC ( cổ tử cung) | Ung thư cổ tử cung | Người/Lần | 278 | (Nữ) |
| 33 | PSA | Ung thư tuyến tiền liệt | Người/Lần | 122 | (Nam) |
| 34 | Cypra 21-1 | Ung thư tế bào phổi | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 35 | Tư vấn kết quả | các giáo sư,phó tiến sĩ,bác sĩ tốt nhất Bệnh Viện Medic BD | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
| 36 | Trả hồ sơ | Trả kết quả cá nhân từng người | Người/Lần | 400 | (Nam 122, Nữ 278) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi