Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805525 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 19:20:00 đến ngày 2020-08-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 225,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 110,76 | A. PHÁ DỠ |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,95 | A. PHÁ DỠ |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 110,76 | A. PHÁ DỠ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 9 | A. PHÁ DỠ |
| 5 | Dọn vệ sinh, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 3 | A. PHÁ DỠ |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 110,76 | B. CẢI TẠO |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 100x500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,95 | B. CẢI TẠO |
| 8 | Tháo dỡ và thay mới kính dày 5ly KT 0,65x0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 2 | B. CẢI TẠO |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0483 | B. CẢI TẠO |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0529 | B. CẢI TẠO |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0483 | B. CẢI TẠO |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0529 | B. CẢI TẠO |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 9,504 | B. CẢI TẠO |
| 14 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 4,5 zem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1512 | B. CẢI TẠO |
| 15 | Thay bản lề, khoá cửa cường lực âm sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | B. CẢI TẠO |
| 16 | Thay kính cường lực 10 ly cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,6 | B. CẢI TẠO |
| 17 | Thay tay nắm Inox (L=0,8m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | B. CẢI TẠO |
| 18 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | B. CẢI TẠO |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | B. CẢI TẠO |
| 20 | Lắp đặt Ruột két nước Bồn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | B. CẢI TẠO |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa bồn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | B. CẢI TẠO |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | B. CẢI TẠO |
| 23 | Lắp đặt Van phao bồn nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | B. CẢI TẠO |
| 24 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | B. CẢI TẠO |
| 25 | Lắp đặt xi phông Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | B. CẢI TẠO |
| 26 | Lắp đặt Bóng đèn led tròn 9w + đuôi đèn áp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | B. CẢI TẠO |
| 27 | Dọn vệ sinh nền và thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 5 | B. CẢI TẠO |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 39,95 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 29 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | lỗ | 1 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 11 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1181 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1181 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1477 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1477 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 35 | Gia công và lắp đặt bản mã 150x150x8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 36 | Gia công và lắp đặt bản mã 100x100x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 26,064 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 38 | Lợp mái bằng tôn lạnh dày 4,5 zem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,4466 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 39 | Máng thu nước tole lạnh dày 4,5zem, khung thép hộp 30x30x1,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | md | 20,8 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 0,8 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 39,95 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 42 | Lắp đặt van nhựa D = 27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 45 | Vệ sinh và roon xử lý hồ nước bị thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 3 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 46 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,064 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 48 | Lắp đặt xi phông Lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 49 | Lắp đặt van khóa đồng D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,288 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0136 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 52 | Dọn vệ sinh nền WC, thiết bị vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 5 | C. VỆ SINH CHUNG: |
| 53 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,36 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,36 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 55 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,36 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 57 | Tháo ống nước bị rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 58 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,5 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 84,805 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 60 | Dọn vệ sinh, bốc xếp, vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 84,805 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,5 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,36 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,36 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 65 | Trần thạch cao khung nổi 50x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,36 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,08 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,08 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa D = 114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 69 | Lắp đặt Nối nhựa D = 114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 70 | Lắp đặt Nối nhựa D = 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 71 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 72 | Lắp đặt xí bệt + két nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 73 | Dây nước 0,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | sợi | 2 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 74 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | D. NHÀ Ở DOANH TRẠI |
| 75 | Lắp đặt ống phơi đồ Inox D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 1,08 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 76 | Gia công thép bản, thép la | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0358 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 77 | Bulong 4 ly, L=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 640 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 1,764 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,225 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,098 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0951 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 82 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0951 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 2,7 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 84 | Kéo rải dây phơi thép không rỉ 4 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 70,2 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 85 | Kéo rải dây cáp lụa neo trụ dày 6 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 86 | Lắp đặt tăng đơ D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | E. GIÁ PHƠI ĐỒ |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 5,9265 | F. XÀ ĐƠN, XÀ KÉP |
| 88 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 2,3994 | F. XÀ ĐƠN, XÀ KÉP |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,3799 | F. XÀ ĐƠN, XÀ KÉP |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,954 | F. XÀ ĐƠN, XÀ KÉP |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,992 | F. XÀ ĐƠN, XÀ KÉP |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,176 | F. XÀ ĐƠN, XÀ KÉP |
| 93 | Đắp cát tôn nền sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 25,5 | F. XÀ ĐƠN, XÀ KÉP |
| 94 | GCLD bộ xà đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3 | F. XÀ ĐƠN, XÀ KÉP |
| 95 | GCLD bộ xà kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | F. XÀ ĐƠN, XÀ KÉP |
| 96 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,0806 | G. HÀNG RÀO |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,0806 | G. HÀNG RÀO |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,012 | G. HÀNG RÀO |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0146 | G. HÀNG RÀO |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,032 | G. HÀNG RÀO |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | G. HÀNG RÀO |
| 102 | Kiểm tra, xử lý keo trụ cổng đá Granite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 1 | G. HÀNG RÀO |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1 | G. HÀNG RÀO |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi