Gói thầu: Thi công Chống thấm, cải tạo nền nhà vệ sinh khu B (tầng 1, tầng 2, tầng 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200778742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công Chống thấm, cải tạo nền nhà vệ sinh khu B (tầng 1, tầng 2, tầng 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771109 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 09:37:00 đến ngày 2020-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 422,469,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ tường ngoài | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 285,76 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ tường trong | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 151,04 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cánh | 29 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 89,52 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 89,52 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, gạch ốp tường cũ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 169,92 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 15 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 13 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ dán | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 73 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 11 | Làm vách ngăn bằng ván ép MDF | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 73 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 4,476 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 89,52 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 169,92 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 15 | Quét flinkote chống thấm sàn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 268,56 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 9,8472 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 9,8472 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : cát các loại | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 6,0201 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 19 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : sỏi, đá dăm các loại | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 4,3971 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 20 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : gạch ốp, lát các loại | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 26,9434 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : xi măng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 3,283 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 22 | Vận chuyển gạch vỡ 10 m khởi điểm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 4,476 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 23 | Vận chuyển gạch vỡ 10 m tiếp theo | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 8,952 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông trong hầm bằng xe goòng Cự ly | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M3 | 0,0448 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường NGOÀI | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 285,76 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường TRONG | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 151,04 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 27 | Sơn tường trong bằng sơn ICI dulux | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 151,04 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 28 | Sơn tường ngoài bằng sơn ICI dulux | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 285,76 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 5,9592 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 0,8952 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 15 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 15 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi tự động | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 35 | Tháo dỡ trần la phong | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 89,52 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 36 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 89,52 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 37 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 13 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M | 192 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M | 260 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 40 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước 1000x400mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 22,4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 42 | Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 19 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 100mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 0,095 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 1,4 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 20mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 0,9 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 19 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 26 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 15 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 100mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | Công trình cải tạo sửa chữa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi