Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng cho Chi cục thuế Thành phố Thuận An (gói thầu số 03)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tồn đọng cho Chi cục thuế Thành phố Thuận An (gói thầu số 03) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818569 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 15:53:00 đến ngày 2020-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,550,411,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ. | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ: Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 8 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 16 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 18 | Viết và dán nhãn hộp (cặp) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 20 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời nói đầu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bảng tra cứu bổ trợ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 760 | |
| 31 | Hộp lưu trữ hồ sơ | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành | cái | 5.320 | |
| 32 | Bìa hồ sơ (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 9251-2012 | tờ | 95.760 | |
| 33 | Tờ mục lục văn bản (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành | tờ | 144.400 | |
| 34 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Giấy trắng khổ A4, định lượng | tờ | 95.760 | |
| 35 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ nhãn hộp (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 | tờ | 30.400 | |
| 36 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 | tờ | 13.680 | |
| 37 | Phiếu tin (Đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành | tờ | 95.760 | |
| 38 | Bút viết bìa | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | chiếc | 3.800 | |
| 39 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | chiếc | 760 | |
| 40 | Bút chì để đánh số tờ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | chiếc | 380 | |
| 41 | Mực in mục lục hồ sơ nhãn hộp (cactric) | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | hộp | 7,6 | |
| 42 | Hồ gián nhãn hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | lọ | 190 | |
| 43 | Các loại vật tư khác | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi