Gói thầu: Bảo trì hệ thống phòng cháy, chữa cháy trụ sở Bộ Nội vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống phòng cháy, chữa cháy trụ sở Bộ Nội vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745842 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:12:00 đến ngày 2020-08-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 718,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo trì đầu báo khói | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo trì đầu báo khói (từ tầng hầm đến tầng 17) | đầu | 949 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 2 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo trì đầu báo nhiệt | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo trì đầu báo nhiệt (từ tầng hầm đến tầng 17) | đầu | 188 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 3 | Bảo trì tủ trung tâm báo cháy 8 loop | (Vệ sinh card loop 1 đến loop 8, kiểm tra đo tín hiệu card đến tủ báo cháy từ loop 1 đến loop 8, kiểm tra đo mạch card từ loop 1 đến loop 8, kiểm tra đo nguồn cấp vào tủ) | tủ | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 4 | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn báo cháy | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn báo cháy (từ tầng hầm đến tầng 17) | đèn | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 5 | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn thoát hiểm | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn thoát hiểm (từ tầng hầm đến tầng 17) | đèn | 63 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 6 | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn chiếu sáng sự cố | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn chiếu sáng sự cố (từ tầng hầm đến tầng 17) | đèn | 46 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 7 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, đo mạch hệ thống nút ấn báo cháy | Tháo vệ sinh tiếp điểm, đo mạch hệ thống nút ấn báo cháy (từ tầng hầm đến tầng 17) | nút | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 8 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, thông mạch hệ thống chuông báo cháy | Tháo vệ sinh tiếp điểm, thông mạch hệ thống chuông báo cháy (từ tầng hầm đến tầng 17) | chuông | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 9 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống modul vào ra điều khiển hệ thống báo cháy | Kiểm tra, bảo trì hệ thống modul vào ra điều khiển hệ thống báo cháy (từ tầng hầm đến tầng 17) | chiếc | 26 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 10 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống modul đầu báo cháy | Kiểm tra, bảo trì hệ thống modul đầu báo cháy (từ tầng hầm đến tầng 17) | chiếc | 4 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 11 | Kiểm tra, bảo trì modul điều khiển chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Kiểm tra, bảo trì modul điều khiển chuông, đèn, nút ấn báo cháy (từ tầng hầm đến tầng 17) | chiếc | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 12 | Kiểm tra thông mạch hệ thống dây tín hiệu từ loop 1, loop 2, loop 3, loop 4, loop 5, loop 6, loop 7, loop 8 | Kiểm tra thông mạch hệ thống dây tín hiệu từ loop 1, loop 2, loop 3, loop 4, loop 5, loop 6, loop 7, loop 8. (Từ tầng hầm đến tầng 17) | tầng | 18 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 13 | Kiểm tra thông mạch hệ thống dây cấp nguồn 24 VDC cho modul đầu ra | Kiểm tra thông mạch hệ thống dây cấp nguồn 24 VDC cho modul đầu ra (chuông còi đèn báo cháy) (từ tầng hầm đến tầng 17) | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 14 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng modul giám sát | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng modul giám sát (từ tầng hầm đến tầng 17) | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 15 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng ắc quy 0,6Ah -24VDC | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng ắc quy 0,6Ah -24VDC (từ tầng hầm đến tầng 17) | cái | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 16 | Bảo trì tủ trung tâm báo cháy FM 200. | (Vệ sinh kiểm tra card tín hiệu, kiểm tra tín hiệu đến tủ của card tủ điều khiển trung tâm, kiểm tra mạch của card từ tủ đến thiết bị báo cháy) | tủ | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 17 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, thông mạch hệ thống chuông báo cháy hệ thống FM200 | Không | chuông | 43 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 18 | Tháo vệ sinh tiếp điểm hệ thống đèn báo cháy hệ thống FM200 | Không | đèn | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 19 | Vệ sinh, bảo trì hệ thống đầu phun khí FM200 | Không | đèn | 23 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 20 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng modul giám sát | Không | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 21 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng modul điều khiển | Không | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 22 | Tháo vệ sinh, kiểm tra van kích điện hoạt động bình khí FM200 | Không | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 23 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, đo mạch hệ thống nút ấn xả khí bằng tay | Không | nút | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 24 | Tháo vệ sinh tiếp điểm, đo mạch hệ thống nút ấn tạm dừng xả khí bằng tay | Không | nút | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 25 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng hoạt động van an toàn xả khí | Không | chiếc | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 26 | Kiểm tra bảo trì hoạt động van 1 chiều D65 chịu áp lực cao | Không | chiếc | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 27 | Kiểm tra hoạt động van 1 chiều D10 | Không | chiếc | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 28 | Kiểm tra hoạt động bình khí FM200 | Không | bình | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 29 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống đường ống dẫn khí FM200. | Kiểm tra, bảo trì hệ thống đường ống dẫn khí FM200.( Toàn bộ hệ thống ống dẫn khí FM200 tầng 7) | hệ thống | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 30 | Tháo vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng ắc quy 0,6Ah- 24DVC | Không | cái | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 31 | Bảo trì hệ thống bơm điện chữa cháy tầng hầm. | - Vệ sinh lọc khí. - Kiểm tra lượng nước làm mát giải nhiệt của máy bơm - Vệ sinh cánh lá tản nhiệt. - Kiểm tra toàn bộ thân két nước, đường ống tản nhiệt của máy bơm - Kiểm tra dây cua roa kéo cánh quạt gió tán nhiệt, điều chỉnh độ căng dây cua roa cánh quạt - Kiểm tra toàn bộ mũ ốc, vít bắt chặt các bộ phận, xiết lại ê cu nắp máy đến mức quy định - Kiểm tra hệ thống điện đấu nội với máy bơm - Kiểm tra điều chỉnh khe hở tiếp điểm. Làm sạch các tiếp điểm - Kiểm tra sự bám chặt của bơm ly tâm và sự là, việc của các van khác - Kiểm tra sự bám chặt của bơm ly tâm và sự làm việc của các van khác - Khởi động cho máy bơm làm việc để kiểm tra độ kín của máy bơm và khả năng hút, phun nước - Đấu nối lại hệ thống bơm và tủ bơm để chạy theo chế độ tự động với toàn bộ hệ thống. | cái | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 32 | Bảo trì hệ thống bơm diezen chữa cháy tầng hầm. | - Vệ sinh lọc khí - Kiểm tra bình chứa nhiên liệu - Kiểm tra ống dẫn nhiên liệu từ bồn dầu vào máy - Kiểm tra hoạt động bộ lọc dầu - Kiểm tra lượng dầu nhớt làm mát máy, nếu lượng nhớt bị đen, độ nhớt kém không đạt yêu cầu phải thay thế nhớt mới - Kiểm tra lượng nước làm mát giải nhiệt của máy bơm - Vệ sinh cánh lá tản nhiệt - Kiểm tra toàn bộ thân két nước, đường ống tán nhiệt của máy bơm - Kiểm tra dây cua roa kéo cánh quạt gió tản nhiệt, điều chỉnh độ căng dây cua cánh quạt - Kiểm tra toàn bộ mũ ốc, vít bắt chặt các bộ phận, xiết lại ê cu nắp máy đến mức quy định - Kiểm tra hệ thống điện đấu nối với máy bơm - Tháo bình điện ra lau sạch bên ngoài, thông lỗ thông hơi kiểm tra điện thế các ngăn, cần thiết cho nạp điện bổ sung - Kiểm tra mực axit trong bình ắc quy, nếu thấp dưới mức quy định phải đổ bù thêm dung dịch nước axit - Kiểm tra điều chỉnh khe hở tiếp điểm. Làm sạch các tiếp điểm - Kiểm tra sự bám chặt của bơm ly tâm và sự làm việc của các van khác - Khởi động cho máy bơm làm việc để kiểm tra độ kín của máy bơm và khả năng hút, phun nước - Đấu nối lại hệ thống bơm và tủ bơm để chạy theo chế độ tự động với toàn bộ hệ thống | cái | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 33 | Bảo trì, bảo dưỡng máy bơm bù áp của hệ thống chữa cháy | - Tháo lọc khí ra rửa sạch - Kiểm tra toàn bộ mũ ốc, vít bắt chặt các bộ phận, xiết lại ê cu nắp máy đến mức quy định - Kiểm tra hoạt động guồng bơm: Cánh quạt, phớt, trục cốt máy - Kiểm tra hoạt động các tiếp điểm đấu nối với nguồn điện ra vào cửa máy bơm - Kiểm tra điều chỉnh khe hở tiếp điểm, làm sạch các tiếp điểm - Kiểm tra sự bám chặt của bơm ly tâm và sự làm việc của các van khác - Khởi động máy bơm để kiểm tra độ kín khít của máy bơm và khả năng hút nước, phun nước, 2 tuần khởi động 1 lần. | cái | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 34 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động bình tích áp | Không | bình | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 35 | Kiểm tra, đo điện áp, đấu nối lại hệ thống tủ điều khiển bơm | Không | chiếc | 1 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 36 | Vệ sinh, bảo trì công tắc áp lực | Không | cái | 6 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 37 | Vệ sinh, bảo trì đồng hồ đo áp lực | Không | cái | 30 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 38 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van giám sát | Không | cái | 18 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 39 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van giảm áp | Không | cái | 2 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 40 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van mở D168 | Không | cái | 8 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 41 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van mở D114 | Không | cái | 25 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 42 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van mở D60 | Không | cái | 8 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 43 | Vệ sinh, bảo trì hoạt động van mở D34 | Không | cái | 6 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 44 | Vệ sinh,bảo trì đầu phun chữa cháy Sprinkler | Vệ sinh,bảo trì đầu phun chữa cháy Sprinkler (từ tầng hầm đến tầng 17) | cái | 3.172 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 45 | Bảo trì hệ thống họng nước chữa cháy vách tường | Bảo trì hệ thống họng nước chữa cháy vách tường từ tầng hầm đến tầng 17 | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 46 | Bảo trì hệ thống lăng phun chữa cháy | Bảo trì hệ thống lăng phun chữa cháy từ tầng hầm đến tầng 17 | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 47 | Kiểm tra, vệ sinh vòi phun chữa cháy | Kiểm tra, vệ sinh vòi phun chữa cháy từ tầng hầm đến tầng 17 | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 48 | Kiểm tra, vệ sinh hoạt động của hộp đựng thiết bị chữa cháy | Kiểm tra, vệ sinh hoạt động của hộp đựng thiết bị chữa cháy từ tầng hầm đến tầng 17 | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 49 | Kiểm tra hoạt động họng chờ cấp nước | Không | cái | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 50 | Kiểm tra hoạt động van góc chữa cháy | Không | cái | 42 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 51 | Kiểm tra hoạt động van mở D76 | Không | cái | 12 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 52 | Kiểm tra hoạt động van chặn an toàn | Không | cái | 3 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 53 | Vệ sinh, kiểm tra hoạt động bình chữa cháy xách tay loại bình bột 8kg | Không | bình | 90 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 54 | Vệ sinh, kiểm tra hoạt động bình chữa cháy xách tay loại bình bột 35kg | Không | bình | 8 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 55 | Vệ sinh, kiểm tra hoạt động bình chữa cháy xách tay loại bình khí 5kg | Không | bình | 60 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 56 | Kiểm tra hoạt động đường ống cấp nước chữa cháy từ tầng hầm đến tầng 17 | Không | tầng | 18 | Bảo trì 02 lần/năm |
| 57 | Kiểm tra chạy thử liên động hệ thống PCCC | Chạy thử liên động hệ thống PCCC, kiểm tra, hiệu chỉnh | Lần | 4 | thực hiện 03 tháng/lần |
| 58 | Thay mới đầu báo nhiệt địa chỉ | Nhãn hiệu: Notifier Mã Model: FST-851 hoặc tương đương | cái | 24 | |
| 59 | Thay mới đầu báo khói quang địa chỉ | Nhãn hiệu: Notifier Mã Model: FSP-851 hoặc tương đương | cái | 58 | |
| 60 | Thay mới Module chuông | Nhãn hiệu: Notifier Mã Model: FCM-1 hoặc tương đương | cái | 3 | |
| 61 | Thay thế đèn Exit 1 mặt | Nhãn hiệu: AED hoặc tương đương | cái | 14 | |
| 62 | Thay thế đèn Exit 2 mặt | Nhãn hiệu: AED hoặc tương đương | cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi