Gói thầu: Sửa chữa chống thấm hội trường trụ sở Chi cục Thuế thành phố Mỹ Tho
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Nhà nước tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống thấm hội trường trụ sở Chi cục Thuế thành phố Mỹ Tho |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667640 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:46:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 167,45 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 570,406 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 92,175 | |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 0,4833 | |
| 5 | Thép hộp STK 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M | 235,68 | |
| 6 | Thép V STK L50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M | 13,6 | |
| 7 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 0,096 | |
| 8 | Thép ống STK þ114x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M | 4,8 | |
| 9 | Thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Kg | 50,24 | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 0,4833 | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 0,096 | |
| 12 | Tắc -kê nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Con | 64 | |
| 13 | Bulông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Con | 64 | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 1,2296 | |
| 15 | Bulông M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Con | 288 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100M2 | 3,5235 | |
| 17 | Tole phẳng úp nóc dày 4.5 zem, rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M | 26,1 | |
| 18 | Máng xối inox KT 300x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M | 65 | |
| 19 | Sản xuất + lắp dựng vách tole (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 30,42 | |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 167,45 | |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 570,406 | |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 92,175 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 319,35 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 662,581 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100M2 | 8,0012 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100M2 | 2,3683 | |
| 27 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao: tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100M2 | 3,5235 | |
| 28 | Lắp đèn Led panel 0,6x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 14 | |
| 29 | Lắp đèn sát trần có chụp - Đèn led 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 6 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100M | 0,4 | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 12 | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 5 | |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114x3.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100M | 0,65 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100M | 0,16 | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 40 | |
| 37 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 30 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 30 | |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè: gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi