Gói thầu: Gói thầu số 2 - Trồng cây môi trường mặt bằng nhà máy tuyển than Khe Chàm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734557-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - Trồng cây môi trường mặt bằng nhà máy tuyển than Khe Chàm
Số hiệu KHLCNT 20200720368
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí môi trường tập trung TKV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 10:55:00 đến ngày 2020-08-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,393,834,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào xúc vật liệu, phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,05
2 Vận chuyển vật liệu, phế thải bằng phương tiện ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,05
3 Vận chuyển vật liệu, phế thải 3,3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,05
4 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m² 24,528
5 San gạt tạo phẳng mặt bằng cải tạo (dầy 0,5 m), bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 12,264
6 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,652
7 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 5,529
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,036
9 San gạt tại chỗ bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,019
10 Xây móng, tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3,347
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác dầy 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,456
12 Trồng cây chuỗi ngọc viền kích thước 0,25x0,15 quanh bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m² 0,178
13 Trồng cúc xuyến chi xung quanh bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m² 1,623
14 Trồng xoài cao 3m, đường kính cổ rễ 6 ÷ 8 cm, đường kính bầu cây: 0,5m x 0,5m x 0,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 16
15 Trồng Mít cao 3m, đường kính cổ rễ 6 ÷ 8 cm, đường kính bầu cây: 0,5 m x 0,5m x 0,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 16
16 Trồng cau vua vút ngọn cao 3 m, đường kính cổ rễ 20 - 30cm, đường kính bầu cây: 0,6 m x 0,6m x 0,6m. Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 5
17 Trồng 03 hàng phi lao dọc tuyến đường vào mặt bằng văn phòng (Cây cao 1,0 - 1,2m khoảng cách cây cách cây 0,5m; hàng cách hàng 0,5 m - mật độ 40.000 cây/ha) Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 0,016
18 Trồng keo lá tràm mặt bằng mật độ 5.000 cây/ha phần lề tuyến đường vào văn phòng, cây cao 0,25 - 0,35m Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 0,052
19 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn cảnh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (thực hiện trong 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,8
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 37
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3, phamjvi 30m, đất cấp II (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m³ 9,871
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m³ 9,871
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m³/km 9,871
24 Trồng cúc xuyến chi hai bên lề đường nội bộ nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m² 54,841
25 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn cảnh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3 (thực hiện trong 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 54,841
26 Trồng 03 hàng phi lao hai bên lề đường và xung quanh nhà máy (Cây cao 1-1,2m khoảng cách cây cách cây 0,5m; hàng cách hàng 0,5 m - mật độ 40.000 cây/ha) Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 0,394
27 Trồng keo lá tràm mặt bằng mật độ 5.000 cây /ha, cây cao 0,25 - 0,35 m khu vực mặt bằng nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 2,174
28 Trồng keo lá tràm sườn dốc mật độ 5.000 cây /ha, cây cao 0,25 - 0,35 m khu vực sườn taluy nhà máy Mô tả kỹ thuật theo chương V ha 1,724
29 Trồng cây sưa trắng hoa vàng cao 5m đường kính gốc 20-30cm, đường kính bầu cây: 0,7 m x 0,7m x 0,65m. Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 59
30 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 59
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->