Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và giám sát môi trường lao động năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821047-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và giám sát môi trường lao động năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200323202
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 09:35:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,891,265 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4  Giá chào bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu như: Chi phí viết báo cáo, thu mẫu, di chuyển, thử nghiệm… theo quy định tại Phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 pH Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
3 BOD5 Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
4 COD Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
5 TSS Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
6 Amonia Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
7 Tổng Nitơ Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
8 Tổng Photpho Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
9 Clo dư Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
10 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
11 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
12 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
13 pH Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
14 BOD5 Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
15 COD Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
16 TSS Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
17 Amonia Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
18 Tổng Nitơ Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
19 Tổng Photpho Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
20 Clo dư Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
21 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
22 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
23 Tổng ion sunfit (HSO3- và SO32-) Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
24 Hg Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
25 Pb Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
26 As Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
27 Cd Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
28 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
29 pH Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
30 BOD5 Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
31 COD Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
32 TSS Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
33 Amonia Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
34 Tổng Nitơ Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
35 Tổng Photpho Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
36 Clo dư Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
37 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
38 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
39 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
40 pH Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
41 DO Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
42 COD Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
43 TSS Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
44 Clo dư Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
45 NH4+ Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
46 Sunfua Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
47 PO43- Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
48 F- Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
49 CN- Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
50 As Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
51 Cd Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
52 Pb Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
53 Cr6+ Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
54 Tổng Cr Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
55 Cu Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
56 Zn Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
57 Mn Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
58 Fe Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
59 Hg Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
60 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
61 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
62 Coliform Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
63 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
64 pH Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
65 DO Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
66 COD Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
67 TSS Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
68 Clo dư Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
69 NH4+ Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
70 Sunfua Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
71 PO43- Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
72 F- Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
73 CN- Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
74 As Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
75 Cd Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
76 Pb Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
77 Cr6+ Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
78 Tổng Cr Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
79 Cu Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
80 Zn Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
81 Mn Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
82 Fe Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
83 Hg Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
84 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
85 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
86 Coliform Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
87 Lưu lượng Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
88 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
89 SO2 Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
90 NOx Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
91 Hg Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
92 Pb Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
93 Cd Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
94 CO Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
95 Lưu lượng Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
96 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
97 SO2 Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
98 NOx Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
99 Hg Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
100 Pb Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
101 Cd Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
102 CO Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm Mẫu 4 -nt-
103 pH Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
104 Độ mặn Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
105 DO Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
106 TSS Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
107 BOD5 Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
108 pH Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
109 Độ mặn Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
110 TSS Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
111 BOD5 Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
112 NH4+ Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
113 Cl- Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
114 NO3- Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
115 PO43- Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
116 As Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
117 Cd Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
118 Pb Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
119 Cr6+ Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
120 Chất hoạt động bề mặt Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
121 Tổng dầu mỡ Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
122 Tổng phenol Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
123 Tổng cacbon hữu cơ Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
124 DDTs Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
125 Ecoli Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
126 Coliform Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
127 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
128 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
129 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
130 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
131 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
132 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
133 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
134 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
135 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
136 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
137 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
138 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
139 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
140 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
141 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
142 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
143 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
144 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
145 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
146 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
147 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
148 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
149 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
150 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
151 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
152 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
153 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
154 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
155 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
156 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
157 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
158 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
159 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
160 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
161 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
162 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
163 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
164 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
165 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
166 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
167 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
168 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
169 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
170 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
171 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
172 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
173 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
174 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
175 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
176 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
177 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
178 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
179 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
180 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
181 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
182 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
183 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
184 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
185 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
186 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
187 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
188 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
189 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
190 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
191 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
192 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
193 Bụi PM10 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
194 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
195 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
196 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
197 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
198 Bụi PM10 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
199 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
200 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
201 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
202 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, một quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
203 Bụi PM10 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
204 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, một quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
205 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
206 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
207 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
208 Bụi PM10 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
209 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
210 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
211 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
212 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, một quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
213 Bụi PM10 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
214 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
215 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
216 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
217 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
218 pH Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
219 DO Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
220 TSS Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
221 NH4+ Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
222 PO43- Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
223 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
224 Coliform Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
225 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
226 pH Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
227 DO Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
228 TSS Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
229 NH4+ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
230 PO43- Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
231 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
232 Coliform Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
233 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
234 pH Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
235 DO Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
236 TSS Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
237 NH4+ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
238 PO43- Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
239 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
240 Coliform Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ (M2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
241 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
242 pH Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
243 DO Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
244 TSS Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
245 NH4+ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
246 PO43- Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
247 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
248 Coliform Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
249 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
250 pH Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
251 DO Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
252 TSS Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
253 NH4+ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
254 PO43- Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
255 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
256 Coliform Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
257 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
258 pH Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
259 DO Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
260 TSS Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
261 NH4+ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
262 PO43- Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
263 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
264 Coliform Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
265 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
266 pH Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
267 DO Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
268 TSS Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
269 NH4+ Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
270 PO43- Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
271 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
272 Coliform Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
273 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
274 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
275 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
276 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí xả thải ngầm (cửa xả nước làm mát giáp biển) (M2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
277 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí xả thải ngầm (cửa xả nước làm mát giáp biển) (M2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
278 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí xả thải ngầm (cửa xả nước làm mát giáp biển) (M2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
279 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M2 khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
280 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M2 khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
281 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M2 khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
282 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
283 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
284 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
285 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
286 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
287 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
288 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
289 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
290 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
291 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
292 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
293 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
294 pH Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
295 TDS Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
296 COD Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
297 NH4+ Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
298 Cl- Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
299 NO2- Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
300 NO3- Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
301 Pb Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
302 Cd Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
303 Hg Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
304 As Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
305 Fe Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
306 SO42- Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
307 Coliform Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
308 pH Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
309 TDS Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
310 COD Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
311 NH4+ Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
312 Cl- Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
313 NO2- Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
314 NO3- Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
315 Pb Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
316 Cd Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
317 Hg Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
318 As Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
319 Fe Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
320 SO42- Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
321 Coliform Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
322 pH Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
323 TDS Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
324 COD Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
325 NH4+ Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
326 Cl- Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
327 NO2- Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
328 NO3- Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
329 Pb Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
330 Cd Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
331 Hg Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
332 As Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
333 Fe Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
334 SO42- Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
335 Coliform Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
336 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
337 SO2 Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
338 NOx Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
339 CO Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
340 Hg Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
341 Pb Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
342 Cd Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
343 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
344 Bụi PM10 Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
345 NO2 Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
346 BOD5 Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
347 COD Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
348 TSS Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
349 NH4+ Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
350 Tổng Nitơ Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
351 Tổng Photpho Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
352 Clo dư Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
353 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
354 Coliform Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
355 Tổng sunfit (HSO3- và SO3-) Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
356 Sunfua Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
357 PO43- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
358 F- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
359 CN- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
360 As Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
361 Cd Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
362 Pb Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
363 Cr6+ Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
364 Tổng Crom Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
365 Cu Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
366 Zn Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
367 Mn Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
368 Fe Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
369 Hg Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
370 Tổng Phenol Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
371 TDS Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
372 COD Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
373 NH4+ Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
374 Cl- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
375 NO2- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
376 NO3- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
377 Pb Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
378 Cd Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
379 Hg Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
380 As Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
381 Fe Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
382 SO42- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
383 Coliform Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
384 Báo cáo giám sát môi trường 5 cuốn báo cáo/đợt, 4 đợt/năm Cuốn 20 -nt-
385 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
386 pH Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
387 BOD5 Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
388 COD Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
389 TSS Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
390 Amonia Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
391 Tổng Nitơ Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
392 Tổng Photpho Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
393 Clo dư Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
394 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
395 Coliform Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
396 Tổng ion sunfit (HSO3- và SO32-) Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
397 Hg Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
398 Pb Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
399 As Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
400 Cd Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
401 Fe Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
402 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
403 pH Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
404 DO Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
405 COD Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
406 TSS Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
407 Clo dư Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
408 NH4+ Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
409 Sunfua Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
410 PO43- Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
411 F- Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
412 CN- Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
413 As Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
414 Cd Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
415 Pb Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
416 Cr6+ Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
417 Tổng Cr Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
418 Cu Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
419 Zn Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
420 Mn Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
421 Fe Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
422 Hg Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
423 Tổng Phenol Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
424 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
425 Coliform Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
426 pH Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
427 Độ mặn Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
428 DO Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
429 TSS Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
430 BOD5 Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
431 Lưu lượng Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
432 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
433 SO2 Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
434 NOx Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
435 Hg Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
436 Pb Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
437 Cd Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
438 CO Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
439 Lưu lượng Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
440 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
441 SO2 Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
442 NOx Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
443 Hg Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
444 Pb Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
445 Cd Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
446 CO Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
447 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
448 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
449 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
450 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
451 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
452 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
453 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
454 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
455 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
456 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
457 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
458 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
459 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
460 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
461 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
462 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
463 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
464 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
465 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
466 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
467 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
468 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
469 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
470 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
471 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
472 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
473 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
474 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
475 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
476 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
477 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
478 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
479 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
480 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
481 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
482 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
483 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
484 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
485 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
486 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
487 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
488 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
489 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
490 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
491 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
492 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
493 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
494 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
495 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
496 Độ ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
497 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
498 pH Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
499 DO Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
500 TSS Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
501 NH4+ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
502 PO43- Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
503 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
504 Coliform Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
505 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
506 pH Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
507 DO Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
508 TSS Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
509 NH4+ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
510 PO43- Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
511 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
512 Coliform Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
513 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
514 pH Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
515 DO Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
516 TSS Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
517 NH4+ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
518 PO43- Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
519 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
520 Coliform Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
521 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
522 pH Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
523 DO Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
524 TSS Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
525 NH4+ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
526 PO43- Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
527 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
528 Coliform Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
529 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
530 pH Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
531 DO Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
532 TSS Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, một quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
533 NH4+ Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
534 PO43- Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
535 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
536 Coliform Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
537 Nhiệt độ Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
538 pH Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
539 DO Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
540 TSS Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
541 NH4+ Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
542 PO43- Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
543 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
544 Coliform Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
545 pH Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
546 TDS Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
547 Pemanganat (COD) Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
548 NH4+ Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
549 NO2- Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
550 NO3- Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
551 CO32- Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
552 Fe Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
553 Pb Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
554 Cd Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
555 Hg Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
556 As Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
557 Al Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
558 Cl- Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
559 SO42- Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
560 Coliform Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
561 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí cống xả thải ngầm ra biển (TS1), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
562 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí cống xả thải ngầm ra biển (TS1), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
563 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí cống xả thải ngầm ra biển (TS1), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
564 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS1 khoảng 200m về phía xa bờ (TS2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
565 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS1 khoảng 200m về phía xa bờ (TS2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
566 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS1 khoảng 200m về phía xa bờ (TS2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
567 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
568 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
569 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
570 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
571 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
572 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
573 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
574 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
575 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
576 Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
577 Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
578 Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
579 Bụi tổng cộng Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
580 SO2 Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
581 NO2 Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
582 CO Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
583 Hg Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
584 Pb Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
585 Cd Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
586 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu kiểm soát không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
587 Bụi PM10 Chỉ tiêu kiểm soát không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
588 NO2 Chỉ tiêu kiểm soát không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
589 BOD5 Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
590 COD Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
591 TSS Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
592 NH4+ Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
593 Tổng Nitơ Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
594 Tổng Photpho Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
595 Clo dư Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
596 Tổng dầu mỡ khoáng Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
597 Coliform Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
598 Tổng ion sunfit (HSO3- và SO32-) Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
599 S2- Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
600 PO43- Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
601 F- Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
602 CN- Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
603 As Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
604 Cd Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
605 Cr6+ Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
606 Tổng Crom Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
607 Cu Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
608 Zn Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
609 Mn Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
610 Fe Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
611 Hg Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
612 Tổng Phenol Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
613 TDS Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
614 Pemanganat (COD) Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
615 NH4+ Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
616 NO2- Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
617 NO3- Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
618 Fe Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
619 Pb Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
620 Cd Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
621 Hg Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
622 As Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
623 Cl- Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
624 SO42- Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
625 Coliform Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
626 Báo cáo giám sát môi trường 5 cuốn báo cáo/đợt, 4 đợt/năm Cuốn 20 -nt-
627 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh tại đường vào trung tâm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
628 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại đường vào trung tâm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
629 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại đường vào trung tâm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
630 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại đường vào trung tâm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
631 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
632 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
633 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
634 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
635 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
636 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
637 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
638 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
639 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu không khí xung quanh ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
640 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
641 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
642 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
643 pH Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
644 BOD5 Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
645 TSS Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
646 TDS Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
647 S2- Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
648 NH4+ Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
649 NO3- Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
650 Dầu mỡ động thực vật Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
651 Tổng các chất hoạt động bề mặt Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
652 PO43- Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
653 Tổng Coliform Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
654 pH Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
655 BOD5 Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
656 TSS Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
657 TDS Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
658 S2- Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
659 NH4+ Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
660 NO3- Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
661 Dầu mỡ động thực vật Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
662 Tổng các chất hoạt động bề mặt Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
663 PO43- Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
664 Tổng Coliform Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
665 Tổng bụi lơ lửng Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
666 SO2 Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
667 NO2 Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
668 CO Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
669 BOD5 Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
670 TSS Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
671 TDS Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
672 S2- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
673 NH4+ Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
674 NO3- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
675 Dầu mỡ động thực vật Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
676 Tổng các chất hoạt động bề mặt Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
677 PO43- Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
678 Tổng Coliform Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
679 Báo cáo giám sát môi trường 5 cuốn báo cáo/đợt, 4 đợt/năm Cuốn 20 -nt-
680 pH Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
681 DO Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
682 COD Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
683 BOD5 Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
684 SS Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
685 Tổng Nitơ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
686 Tổng Photpho Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
687 Dầu mỡ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
688 Vi sinh Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
689 As Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
690 Cd Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
691 Pd Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
692 Tổng Crom Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
693 Cu Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), một quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
694 Zn Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
695 Mn Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
696 Fe Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
697 Hg Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
698 pH Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
699 DO Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
700 COD Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
701 BOD5 Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
702 SS Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
703 Tổng Nitơ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
704 Tổng Photpho Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
705 Dầu mỡ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
706 Vi sinh Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
707 As Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
708 Cd Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
709 Pd Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
710 Tổng Crom Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
711 Cu Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
712 Zn Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
713 Mn Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
714 Fe Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
715 Hg Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
716 pH Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
717 DO Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
718 COD Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
719 BOD5 Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
720 SS Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
721 Tổng Nitơ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
722 Tổng Photpho Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
723 Dầu mỡ Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
724 Vi sinh Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
725 As Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
726 Cd Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
727 Pd Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
728 Tổng Crom Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
729 Cu Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
730 Zn Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
731 Mn Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
732 Fe Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
733 Hg Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 6 -nt-
734 Dầu mỡ Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
735 As Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
736 Cd Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
737 Pb Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
738 Zn Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
739 Hg Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
740 Tổng Crom Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
741 Cu Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
742 Hóa chất BVTV clo hữu cơ** Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
743 Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
744 Dầu mỡ Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
745 As Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
746 Cd Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
747 Pb Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
748 Zn Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
749 Hg Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
750 Tổng Crom Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
751 Cu Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
752 Hóa chất BVTV clo hữu cơ** Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
753 Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
754 Dầu mỡ Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
755 As Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
756 Cd Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
757 Pb Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
758 Zn Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
759 Hg Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
760 Tổng Crom Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
761 Cu Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
762 Hóa chất BVTV clo hữu cơ** Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
763 Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
764 Bụi Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
765 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
766 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
767 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
768 THC Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
769 Tiếng ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
770 Độ rung Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
771 Bụi Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
772 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
773 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
774 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
775 THC Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
776 Tiếng ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
777 Độ rung Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
778 Bụi Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
779 SO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
780 NO2 Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
781 CO Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
782 THC Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
783 Tiếng ồn Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
784 Độ rung Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 2 -nt-
785 Độ sâu mực nước biển khu vực dự án Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí thượng nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
786 Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí thượng nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
787 Độ sâu mực nước biển khu vực dự án Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí hạ nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
788 Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí hạ nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
789 Độ sâu mực nước biển khu vực dự án Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất u tại vị trí khu vực giữa Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
790 Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí khu vực giữa Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
791 Độ sâu vị trí đường bờ Giám sát bồi xói tại vị trí thượng nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
792 Độ sâu vị trí đường bờ Giám sát bồi xói tại vị trí hạ nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
793 Độ sâu vị trí đường bờ Giám sát bồi xói tại vị trí khu vực giữa Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
794 Bụi Chỉ tiêu khí thải tại vị trí sau bộ lọc túi vải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
795 Lưu lượng Chỉ tiêu khí thải tại vị trí sau bộ lọc túi vải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 4 -nt-
796 Báo cáo giám sát môi trường 5 cuốn báo cáo/đợt, 2 đợt/năm Cuốn 10 -nt-
797 O2 Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
798 NO2 Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
799 SO2 Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
800 CO Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
801 CO2 Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
802 Từ trường Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A16, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 8 -nt-
803 Điện trường Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A16, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 8 -nt-
804 Độ rung Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A2, A3, A5, A8, A16, A18, 6 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 12 -nt-
805 Bụi amiăng Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
806 Bụi silic Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
807 Bụi không chứa silic Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
808 Bụi than Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
809 Tiếng ồn Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
810 Ánh sáng Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
811 Bức xạ nhiệt Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A2, A3, A5, A8, A10, A17, A18, A19, 7 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 14 -nt-
812 Tốc độ gió Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
813 Độ ẩm Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
814 Nhiệt độ Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 42 -nt-
815 Báo cáo đo đạc môi trường lao động 4 cuốn báo cáo/đợt, 2 đợt/năm Cuốn 8 -nt-
816 O2 Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
817 NO2 Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
818 SO2 Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
819 CO Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
820 CO2 Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
821 Từ trường Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B10, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 8 -nt-
822 Điện trường Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B10, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 8 -nt-
823 Độ rung Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B2, B3, B10, B14, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 8 -nt-
824 Bụi amiăng Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
825 Bụi silic Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
826 Bụi không chứa silic Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
827 Bụi than Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
828 Tiếng ồn Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
829 Ánh sáng Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
830 Bức xạ nhiệt Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B2, B3, B9, B11, B13, 5 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 10 -nt-
831 Tốc độ gió Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
832 Độ ẩm Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
833 Nhiệt độ Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 30 -nt-
834 Báo cáo đo đạc môi trường lao động 4 cuốn báo cáo/đợt, 2 đợt/năm Cuốn 8 -nt-
835 Antimon (Antimony) (Sb) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
836 Asen (Arsenic) (As) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
837 Bari (Barium) trừ bari sunphat (Ba) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
838 Bạc (Silver) (Ag) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
839 Beryn (Beryllium)* (Be) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
840 Cadmi (Cadmium) (Cd) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
841 Chì (Lead) (Pb) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
842 Coban (Cobalt) (Co) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
843 Kẽm (Zinc) (Zn) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
844 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) (Mo) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
845 Nicken (Nickel) (Ni) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
846 Selen (Selenium) (Se) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
847 Tali (Thallium)* (Ta) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
848 Thủy ngân (Mercury) (Hg) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
849 Crom VI (Chromium VI) (Cr) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
850 Vanadi (Vanadium) (Va) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
851 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride)* (F-) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
852 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable)* (CN-) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
853 Tổng Xyanua (Total cyanides) (CN) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
854 Phenol (Phenol) (C6H5OH) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
855 Benzen ( Benzene) (C6H6) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
856 Naptalen (Naphthalene) (C10H8) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
857 Antimon (Antimony) (Sb) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
858 Asen (Arsenic) (As) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
859 Bari (Barium) trừ bari sunphat (Ba) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
860 Bạc (Silver) (Ag) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
861 Beryn (Beryllium)* (Be) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
862 Cadmi (Cadmium) (Cd) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
863 Chì (Lead) (Pb) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
864 Coban (Cobalt) (Co) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
865 Kẽm (Zinc) (Zn) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
866 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) (Mo) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
867 Nicken (Nickel) (Ni) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
868 Selen (Selenium) (Se) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
869 Tali (Thallium)* (Ta) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
870 Thủy ngân (Mercury) (Hg) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
871 Crom VI (Chromium VI) (Cr) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
872 Vanadi (Vanadium) (Va) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, một quý thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
873 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride)* (F-) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
874 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable)* (CN-) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
875 Tổng Xyanua (Total cyanides) (CN) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
876 Phenol (Phenol) (C6H5OH) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
877 Benzen ( Benzene) (C6H6) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
878 Naptalen (Naphthalene) (C10H8) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
879 Antimon (Antimony) (Sb) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
880 Asen (Arsenic) (As) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
881 Bari (Barium) trừ bari sunphat (Ba) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
882 Bạc (Silver) (Ag) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
883 Beryn (Beryllium)* (Be) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
884 Cadmi (Cadmium) (Cd) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
885 Chì (Lead) (Pb) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
886 Coban (Cobalt) (Co) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
887 Kẽm (Zinc) (Zn) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
888 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) (Mo) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
889 Nicken (Nickel) (Ni) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
890 Selen (Selenium) (Se) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
891 Tali (Thallium)* (Ta) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
892 Thủy ngân (Mercury) (Hg) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
893 Crom VI (Chromium VI) (Cr) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
894 Vanadi (Vanadium) (Va) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
895 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride)* (F-) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
896 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable)* (CN-) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
897 Tổng Xyanua (Total cyanides) (CN) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
898 Phenol (Phenol) (C6H5OH) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
899 Benzen ( Benzene) (C6H6) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
900 Naptalen (Naphthalene) (C10H8) Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
901 Antimon (Antimony) (Sb) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
902 Asen (Arsenic) (As) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
903 Bari (Barium) trừ bari sunphat (Ba) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
904 Bạc (Silver) (Ag) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
905 Beryn (Beryllium)* (Be) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
906 Cadmi (Cadmium) (Cd) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
907 Chì (Lead) (Pb) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
908 Coban (Cobalt) (Co) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
909 Kẽm (Zinc) (Zn) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
910 Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) (Mo) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
911 Nicken (Nickel) (Ni) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
912 Selen (Selenium) (Se) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
913 Tali (Thallium)* (Ta) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
914 Thủy ngân (Mercury) (Hg) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
915 Crom VI (Chromium VI) (Cr) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
916 Vanadi (Vanadium) (Va) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
917 Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride)* (F-) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
918 Xyanua hoạt động (Cyanides amenable)* (CN-) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
919 Tổng Xyanua (Total cyanides) (CN) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
920 Phenol (Phenol) (C6H5OH) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
921 Benzen ( Benzene) (C6H6) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
922 Naptalen (Naphthalene) (C10H8) Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 9 -nt-
923 Hàm lượng cacbon (%) (C) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
924 Hàm lượng anhydric sunfuric (%) (SO3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
925 Hàm lượng oxyt nhôm (%) (Al2O3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
926 Hàm lượng oxyt sắt (%) (Fe2O3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
927 Hàm lượng oxyt silic (%) (SiO2) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
928 Hàm lượng oxyt magie (%) (MgO) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
929 Hàm lượng oxyt canxi (%) (CaO) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
930 Hàm lượng oxyt natri (%) (Na2O) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
931 Hàm lượng oxyt kali (%) (K2O) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
932 Hàm lượng oxyt titan (%) (TiO2) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
933 Hàm lượng oxyt phospho (%) (P2O5) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
934 Hàm lượng oxyt mangan (%) (Mn3O4) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
935 Hàm lượng cacbon (%) (C) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
936 Hàm lượng anhydric sunfuric (%) (SO3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
937 Hàm lượng oxyt nhôm (%) (Al2O3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
938 Hàm lượng oxyt sắt (%) (Fe2O3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
939 Hàm lượng oxyt silic (%) (SiO2) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
940 Hàm lượng oxyt magie (%) (MgO) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, một quý thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
941 Hàm lượng oxyt canxi (%) (CaO) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
942 Hàm lượng oxyt natri (%) (Na2O) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
943 Hàm lượng oxyt kali (%) (K2O) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
944 Hàm lượng oxyt titan (%) (TiO2) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
945 Hàm lượng oxyt phospho (%) (P2O5) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
946 Hàm lượng oxyt mangan (%) (Mn3O4) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
947 Hàm lượng cacbon (%) (C) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
948 Hàm lượng anhydric sunfuric (%) (SO3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
949 Hàm lượng oxyt nhôm (%) (Al2O3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
950 Hàm lượng oxyt sắt (%) (Fe2O3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
951 Hàm lượng oxyt silic (%) (SiO2) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
952 Hàm lượng oxyt magie (%) (MgO) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
953 Hàm lượng oxyt canxi (%) (CaO) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
954 Hàm lượng oxyt natri (%) (Na2O) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
955 Hàm lượng oxyt kali (%) (K2O) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
956 Hàm lượng oxyt titan (%) (TiO2) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
957 Hàm lượng oxyt phospho (%) (P2O5) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
958 Hàm lượng oxyt mangan (%) (Mn3O4) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
959 Hàm lượng cacbon (%) (C) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
960 Hàm lượng anhydric sunfuric (%) (SO3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
961 Hàm lượng oxyt nhôm (%) (Al2O3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
962 Hàm lượng oxyt sắt (%) (Fe2O3) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
963 Hàm lượng oxyt silic (%) (SiO2) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
964 Hàm lượng oxyt magie (%) (MgO) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
965 Hàm lượng oxyt canxi (%) (CaO) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
966 Hàm lượng oxyt natri (%) (Na2O) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
967 Hàm lượng oxyt kali (%) (K2O) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
968 Hàm lượng oxyt titan (%) (TiO2) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
969 Hàm lượng oxyt phospho (%) (P2O5) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
970 Hàm lượng oxyt mangan (%) (Mn3O4) Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. Mẫu 1 -nt-
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->