Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và giám sát môi trường lao động năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821047-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Cung cấp dịch vụ quan trắc, lập báo cáo thực hiện giám sát môi trường NMNĐ Duyên Hải 1,3 và giám sát môi trường lao động năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200323202 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 09:35:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,891,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | Giá chào bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu như: Chi phí viết báo cáo, thu mẫu, di chuyển, thử nghiệm… theo quy định tại Phần 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 3 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 4 | COD | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 5 | TSS | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 6 | Amonia | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 7 | Tổng Nitơ | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 8 | Tổng Photpho | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 9 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 10 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 11 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải công nghiệp, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 12 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 13 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 14 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 15 | COD | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 16 | TSS | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 17 | Amonia | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 18 | Tổng Nitơ | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 19 | Tổng Photpho | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 20 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 21 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 22 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 23 | Tổng ion sunfit (HSO3- và SO32-) | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 24 | Hg | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 25 | Pb | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 26 | As | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 27 | Cd | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 28 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 29 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 30 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 31 | COD | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 32 | TSS | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 33 | Amonia | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 34 | Tổng Nitơ | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 35 | Tổng Photpho | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 36 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 37 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 38 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại bể chứa nước thải sau hệ thống xử lý nước thải nhiễm than, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 39 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 40 | pH | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 41 | DO | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 42 | COD | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 43 | TSS | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 44 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 45 | NH4+ | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 46 | Sunfua | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 47 | PO43- | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 48 | F- | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 49 | CN- | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 50 | As | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 51 | Cd | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 52 | Pb | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 53 | Cr6+ | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 54 | Tổng Cr | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 55 | Cu | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 56 | Zn | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 57 | Mn | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 58 | Fe | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 59 | Hg | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 60 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 61 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 62 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 63 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 64 | pH | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 65 | DO | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 66 | COD | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 67 | TSS | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 68 | Clo dư | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 69 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 70 | Sunfua | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 71 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 72 | F- | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 73 | CN- | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 74 | As | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 75 | Cd | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 76 | Pb | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 77 | Cr6+ | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 78 | Tổng Cr | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 79 | Cu | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 80 | Zn | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 81 | Mn | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 82 | Fe | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 83 | Hg | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 84 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 85 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 86 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển tại công trình khai thác nước biển từ vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 87 | Lưu lượng | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 88 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 89 | SO2 | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 90 | NOx | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 91 | Hg | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 92 | Pb | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 93 | Cd | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 94 | CO | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 95 | Lưu lượng | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 96 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 97 | SO2 | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 98 | NOx | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 99 | Hg | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 100 | Pb | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 101 | Cd | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 102 | CO | Chỉ tiêu khí thải tại ống khói tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 103 | pH | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 104 | Độ mặn | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 105 | DO | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 106 | TSS | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 107 | BOD5 | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Công ty, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 108 | pH | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 109 | Độ mặn | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 110 | TSS | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 111 | BOD5 | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 112 | NH4+ | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 113 | Cl- | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 114 | NO3- | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 115 | PO43- | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 116 | As | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 117 | Cd | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 118 | Pb | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 119 | Cr6+ | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 120 | Chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 121 | Tổng dầu mỡ | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 122 | Tổng phenol | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 123 | Tổng cacbon hữu cơ | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 124 | DDTs | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 125 | Ecoli | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 126 | Coliform | Chỉ tiêu nước mặt tại vị trí trạm bơm lấy nước trên kênh 3/2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 127 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 128 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 129 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 130 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 131 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên trục giao thông đi về cổng phụ phía Tây Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 132 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 133 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 134 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 135 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 136 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 137 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 138 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 139 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 140 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 141 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu vực Boongke than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 142 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 143 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 144 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 145 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 146 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm trên khu vực giao thông cạnh khu xử lý nước cấp lò hơi, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 147 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 148 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 149 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 150 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 151 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 152 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 153 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 154 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 155 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 156 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại khu silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 157 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 158 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 159 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 160 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 161 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 1 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 162 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 163 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 164 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 165 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 166 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 2 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 167 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 168 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 169 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 170 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 171 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 3 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 172 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 173 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 174 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 175 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 176 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 4 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 177 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 178 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 179 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 180 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 181 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 5 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 182 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 183 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 184 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 185 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 186 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại điểm tại ô số 6 trong bãi tro xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 187 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 188 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 189 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 190 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 191 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực sản xuất tại điểm tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 192 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 193 | Bụi PM10 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 194 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 195 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 196 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới Nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 197 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 198 | Bụi PM10 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 199 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 200 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 201 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại khu dân cư cách ranh giới Nhà máy về hướng Tây Bắc khoảng 200m, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 202 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, một quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 203 | Bụi PM10 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 204 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, một quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 205 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 206 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 207 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 208 | Bụi PM10 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 209 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 210 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 211 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại ngã ba hương lộ 81 và đường vào khu dân cư Mù U cách bãi xỉ về hướng Bắc khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 212 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, một quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 213 | Bụi PM10 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 214 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 215 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 216 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh khu vực nhà máy tại cầu Mù U cách ranh giới Nhà máy phía Tây khoảng 3km, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 217 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 218 | pH | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 219 | DO | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 220 | TSS | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 221 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 222 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 223 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 224 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 225 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 226 | pH | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 227 | DO | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 228 | TSS | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 229 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 230 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 231 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 232 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (cửa xả nước làm mát giáp biển), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 233 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 234 | pH | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 235 | DO | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 236 | TSS | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 237 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 238 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 239 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 240 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển khoảng 200m về phía xa bờ (M2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 241 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 242 | pH | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 243 | DO | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 244 | TSS | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 245 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 246 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 247 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 248 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M2 khoảng 500m về phía xa bờ (M3), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 249 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 250 | pH | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 251 | DO | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 252 | TSS | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 253 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 254 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 255 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 256 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 257 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 258 | pH | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 259 | DO | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 260 | TSS | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 261 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 262 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 263 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 264 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 265 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 266 | pH | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 267 | DO | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 268 | TSS | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 269 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 270 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 271 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 272 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 273 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 274 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 275 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 276 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí xả thải ngầm (cửa xả nước làm mát giáp biển) (M2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 277 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí xả thải ngầm (cửa xả nước làm mát giáp biển) (M2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 278 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí xả thải ngầm (cửa xả nước làm mát giáp biển) (M2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 279 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M2 khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 280 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M2 khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 281 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M2 khoảng 200m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 282 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 283 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 284 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 285 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 286 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 287 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 288 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 289 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 290 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí M3 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 291 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 292 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 293 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 294 | pH | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 295 | TDS | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 296 | COD | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 297 | NH4+ | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 298 | Cl- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 299 | NO2- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 300 | NO3- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 301 | Pb | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 302 | Cd | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 303 | Hg | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 304 | As | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 305 | Fe | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 306 | SO42- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 307 | Coliform | Chỉ tiêu nước dưới đất tại gần mép ranh giới phía Bắc Nhà máy, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 308 | pH | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 309 | TDS | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 310 | COD | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 311 | NH4+ | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 312 | Cl- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 313 | NO2- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 314 | NO3- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 315 | Pb | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 316 | Cd | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 317 | Hg | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 318 | As | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 319 | Fe | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 320 | SO42- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 321 | Coliform | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu dân cư ấp Mù U – Về phía ngoài đê lấn biển, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 322 | pH | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 323 | TDS | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 324 | COD | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 325 | NH4+ | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 326 | Cl- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 327 | NO2- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 328 | NO3- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 329 | Pb | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 330 | Cd | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 331 | Hg | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 332 | As | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 333 | Fe | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 334 | SO42- | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 335 | Coliform | Chỉ tiêu nước dưới đất tại khu tái định cư Mù U cách ranh giới nhà máy khoảng 300m về hướng Tây Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 336 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 337 | SO2 | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 338 | NOx | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 339 | CO | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 340 | Hg | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 341 | Pb | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 342 | Cd | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 343 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 344 | Bụi PM10 | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 345 | NO2 | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 346 | BOD5 | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 347 | COD | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 348 | TSS | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 349 | NH4+ | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 350 | Tổng Nitơ | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 351 | Tổng Photpho | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 352 | Clo dư | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 353 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 354 | Coliform | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 355 | Tổng sunfit (HSO3- và SO3-) | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 356 | Sunfua | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 357 | PO43- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 358 | F- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 359 | CN- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 360 | As | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 361 | Cd | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 362 | Pb | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 363 | Cr6+ | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 364 | Tổng Crom | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 365 | Cu | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 366 | Zn | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 367 | Mn | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 368 | Fe | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 369 | Hg | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 370 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 371 | TDS | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 372 | COD | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 373 | NH4+ | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 374 | Cl- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 375 | NO2- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 376 | NO3- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 377 | Pb | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 378 | Cd | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 379 | Hg | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 380 | As | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 381 | Fe | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 382 | SO42- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 383 | Coliform | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 384 | Báo cáo giám sát môi trường | 5 cuốn báo cáo/đợt, 4 đợt/năm | Cuốn | 20 | -nt- |
| 385 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 386 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 387 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 388 | COD | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 389 | TSS | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 390 | Amonia | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 391 | Tổng Nitơ | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 392 | Tổng Photpho | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 393 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 394 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 395 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 396 | Tổng ion sunfit (HSO3- và SO32-) | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 397 | Hg | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 398 | Pb | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 399 | As | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 400 | Cd | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 401 | Fe | Chỉ tiêu nước thải tại bể chuyển tiếp trước khi xả ra biển, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 402 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 403 | pH | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 404 | DO | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 405 | COD | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 406 | TSS | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 407 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 408 | NH4+ | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 409 | Sunfua | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 410 | PO43- | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 411 | F- | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 412 | CN- | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 413 | As | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 414 | Cd | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 415 | Pb | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 416 | Cr6+ | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 417 | Tổng Cr | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 418 | Cu | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 419 | Zn | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 420 | Mn | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 421 | Fe | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 422 | Hg | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 423 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 424 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 425 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải sau bể sục khí trước khi xả ra vùng biển ven bờ xã Dân Thành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 426 | pH | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 427 | Độ mặn | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 428 | DO | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 429 | TSS | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 430 | BOD5 | Chỉ tiêu nước mặt tại hồ chứa nước thô tại Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 431 | Lưu lượng | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 432 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 433 | SO2 | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 434 | NOx | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 435 | Hg | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 436 | Pb | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 437 | Cd | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 438 | CO | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S1, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 439 | Lưu lượng | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 440 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 441 | SO2 | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 442 | NOx | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 443 | Hg | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 444 | Pb | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 445 | Cd | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 446 | CO | Chỉ tiêu khí thải ống khói tại tổ máy S2, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 447 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 448 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 449 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 450 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 451 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại kho than, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 452 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 453 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 454 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 455 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 456 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 1 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 457 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 458 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 459 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 460 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 461 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 2 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 462 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 463 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 464 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 465 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 466 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 3 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 467 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 468 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 469 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 470 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 471 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 4 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 472 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 473 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 474 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 475 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 476 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 5 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 477 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 478 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 479 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 480 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 481 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại ô số 6 trong bãi tro xỉ (khi bãi xỉ có hoạt động), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 482 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 483 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 484 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 485 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 486 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa xỉ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 487 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 488 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 489 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 490 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 491 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu vực silo chứa tro bay, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 492 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 493 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 494 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 495 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 496 | Độ ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại khu nhà điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 497 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 498 | pH | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 499 | DO | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 500 | TSS | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 501 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 502 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 503 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 504 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí miệng cống xả thải ngầm ra biển (M7), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 505 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 506 | pH | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 507 | DO | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 508 | TSS | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 509 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 510 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 511 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 512 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M7 khoảng 200m về phía xa bờ (M8), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 513 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 514 | pH | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 515 | DO | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 516 | TSS | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 517 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 518 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 519 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 520 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 521 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 522 | pH | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 523 | DO | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 524 | TSS | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 525 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 526 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 527 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 528 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 529 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 530 | pH | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 531 | DO | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 532 | TSS | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, một quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 533 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 534 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 535 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 536 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển cách vị trí M8 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 537 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 538 | pH | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 539 | DO | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 540 | TSS | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 541 | NH4+ | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 542 | PO43- | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 543 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 544 | Coliform | Chỉ tiêu nước biển tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 545 | pH | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 546 | TDS | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 547 | Pemanganat (COD) | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 548 | NH4+ | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 549 | NO2- | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 550 | NO3- | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 551 | CO32- | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 552 | Fe | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 553 | Pb | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 554 | Cd | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 555 | Hg | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 556 | As | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 557 | Al | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 558 | Cl- | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 559 | SO42- | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 560 | Coliform | Chỉ tiêu nước ngầm tại vị trí khu vực bên trong bãi xỉ, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 561 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí cống xả thải ngầm ra biển (TS1), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 562 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí cống xả thải ngầm ra biển (TS1), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 563 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại vị trí cống xả thải ngầm ra biển (TS1), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 564 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS1 khoảng 200m về phía xa bờ (TS2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 565 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS1 khoảng 200m về phía xa bờ (TS2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 566 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS1 khoảng 200m về phía xa bờ (TS2), hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 567 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 568 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 569 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía xa bờ, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 570 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 571 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 572 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Bắc, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 573 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 574 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 575 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật cách vị trí TS2 khoảng 500m về phía Nam, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 576 | Thực vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 577 | Động vật phù du (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 578 | Sinh vật đáy (Chủng loại, số lượng, mật độ)* | Chỉ tiêu thủy sinh vật tại khu vực lấy nước làm mát, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 579 | Bụi tổng cộng | Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 580 | SO2 | Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 581 | NO2 | Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 582 | CO | Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 583 | Hg | Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 584 | Pb | Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 585 | Cd | Chỉ tiêu kiểm soát khí thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 586 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu kiểm soát không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 587 | Bụi PM10 | Chỉ tiêu kiểm soát không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 588 | NO2 | Chỉ tiêu kiểm soát không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 589 | BOD5 | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 590 | COD | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 591 | TSS | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 592 | NH4+ | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 593 | Tổng Nitơ | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 594 | Tổng Photpho | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 595 | Clo dư | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 596 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 597 | Coliform | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 598 | Tổng ion sunfit (HSO3- và SO32-) | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 599 | S2- | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 600 | PO43- | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 601 | F- | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 602 | CN- | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 603 | As | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 604 | Cd | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 605 | Cr6+ | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 606 | Tổng Crom | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 607 | Cu | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 608 | Zn | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 609 | Mn | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 610 | Fe | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 611 | Hg | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 612 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu kiểm soát nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 613 | TDS | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 614 | Pemanganat (COD) | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 615 | NH4+ | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 616 | NO2- | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 617 | NO3- | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 618 | Fe | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 619 | Pb | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 620 | Cd | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 621 | Hg | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 622 | As | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 623 | Cl- | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 624 | SO42- | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 625 | Coliform | Chỉ tiêu kiểm soát nước ngầm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 626 | Báo cáo giám sát môi trường | 5 cuốn báo cáo/đợt, 4 đợt/năm | Cuốn | 20 | -nt- |
| 627 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại đường vào trung tâm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 628 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại đường vào trung tâm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 629 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại đường vào trung tâm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 630 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại đường vào trung tâm, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 631 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 632 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 633 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 634 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 635 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 636 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 637 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 638 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh trong khu điều hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 639 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 640 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 641 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 642 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh ngoài khu dân cư phía Đông Bắc của Khu quản lý vận hành, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 643 | pH | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 644 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 645 | TSS | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 646 | TDS | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 647 | S2- | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 648 | NH4+ | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 649 | NO3- | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 650 | Dầu mỡ động thực vật | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 651 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 652 | PO43- | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 653 | Tổng Coliform | Chỉ tiêu nước thải sau trạm xử lý nước thải sinh hoạt khu quản lý vận hành trước khi xả ra môi trường, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 654 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 655 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 656 | TSS | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 657 | TDS | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 658 | S2- | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 659 | NH4+ | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 660 | NO3- | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 661 | Dầu mỡ động thực vật | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 662 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 663 | PO43- | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 664 | Tổng Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại điểm xả nước thải ra ngoài môi trường của Khu điều hành, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 665 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 666 | SO2 | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 667 | NO2 | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 668 | CO | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng không khí, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 669 | BOD5 | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 670 | TSS | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 671 | TDS | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 672 | S2- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 673 | NH4+ | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 674 | NO3- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 675 | Dầu mỡ động thực vật | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 676 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 677 | PO43- | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 678 | Tổng Coliform | Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 679 | Báo cáo giám sát môi trường | 5 cuốn báo cáo/đợt, 4 đợt/năm | Cuốn | 20 | -nt- |
| 680 | pH | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 681 | DO | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 682 | COD | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 683 | BOD5 | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 684 | SS | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 685 | Tổng Nitơ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 686 | Tổng Photpho | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 687 | Dầu mỡ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 688 | Vi sinh | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 689 | As | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 690 | Cd | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 691 | Pd | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 692 | Tổng Crom | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 693 | Cu | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), một quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 694 | Zn | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 695 | Mn | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 696 | Fe | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 697 | Hg | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí thượng nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 698 | pH | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 699 | DO | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 700 | COD | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 701 | BOD5 | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 702 | SS | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 703 | Tổng Nitơ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 704 | Tổng Photpho | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 705 | Dầu mỡ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 706 | Vi sinh | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 707 | As | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 708 | Cd | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 709 | Pd | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 710 | Tổng Crom | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 711 | Cu | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 712 | Zn | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 713 | Mn | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 714 | Fe | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 715 | Hg | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí hạ nguồn của cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 716 | pH | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 717 | DO | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 718 | COD | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 719 | BOD5 | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 720 | SS | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 721 | Tổng Nitơ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 722 | Tổng Photpho | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 723 | Dầu mỡ | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 724 | Vi sinh | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 725 | As | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 726 | Cd | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 727 | Pd | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 728 | Tổng Crom | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 729 | Cu | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 730 | Zn | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 731 | Mn | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 732 | Fe | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 733 | Hg | Chỉ tiêu nước biển tại vị trí khu vực cảng (3 mẫu ở 3 độ sâu khác nhau), hai quý thử nghiệm 3 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 6 | -nt- |
| 734 | Dầu mỡ | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 735 | As | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 736 | Cd | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 737 | Pb | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 738 | Zn | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 739 | Hg | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 740 | Tổng Crom | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 741 | Cu | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 742 | Hóa chất BVTV clo hữu cơ** | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 743 | Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí thượng nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 744 | Dầu mỡ | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 745 | As | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 746 | Cd | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 747 | Pb | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 748 | Zn | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 749 | Hg | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 750 | Tổng Crom | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 751 | Cu | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 752 | Hóa chất BVTV clo hữu cơ** | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 753 | Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí hạ nguồn của Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 754 | Dầu mỡ | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 755 | As | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 756 | Cd | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 757 | Pb | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 758 | Zn | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 759 | Hg | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 760 | Tổng Crom | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 761 | Cu | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 762 | Hóa chất BVTV clo hữu cơ** | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 763 | Hóa chất BVTV photpho hữu cơ** | Chỉ tiêu trầm tích tại vị trí khu vực Cảng, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 764 | Bụi | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 765 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 766 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 767 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 768 | THC | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 769 | Tiếng ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 770 | Độ rung | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 771 | Bụi | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 772 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 773 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 774 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 775 | THC | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 776 | Tiếng ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 777 | Độ rung | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí cuối cầu Cảng số 2, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 778 | Bụi | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 779 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 780 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 781 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 782 | THC | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 783 | Tiếng ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 784 | Độ rung | Chỉ tiêu không khí xung quanh tại vị trí giữa cầu Cảng số 1, hai quý thử nghiệm 1 lần, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 2 | -nt- |
| 785 | Độ sâu mực nước biển khu vực dự án | Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí thượng nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 786 | Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng | Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí thượng nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 787 | Độ sâu mực nước biển khu vực dự án | Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí hạ nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 788 | Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng | Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí hạ nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 789 | Độ sâu mực nước biển khu vực dự án | Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất u tại vị trí khu vực giữa Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 790 | Độ sâu mực nước biển khoảng cách giữa mép bến và luồng | Giám sát xói mòn, trượt, sụt lún, lún đất tại vị trí khu vực giữa Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 791 | Độ sâu vị trí đường bờ | Giám sát bồi xói tại vị trí thượng nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 792 | Độ sâu vị trí đường bờ | Giám sát bồi xói tại vị trí hạ nguồn của Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 793 | Độ sâu vị trí đường bờ | Giám sát bồi xói tại vị trí khu vực giữa Cảng, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 794 | Bụi | Chỉ tiêu khí thải tại vị trí sau bộ lọc túi vải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 795 | Lưu lượng | Chỉ tiêu khí thải tại vị trí sau bộ lọc túi vải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 4 | -nt- |
| 796 | Báo cáo giám sát môi trường | 5 cuốn báo cáo/đợt, 2 đợt/năm | Cuốn | 10 | -nt- |
| 797 | O2 | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 798 | NO2 | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 799 | SO2 | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 800 | CO | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 801 | CO2 | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 802 | Từ trường | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A16, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 8 | -nt- |
| 803 | Điện trường | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A16, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 8 | -nt- |
| 804 | Độ rung | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A2, A3, A5, A8, A16, A18, 6 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 12 | -nt- |
| 805 | Bụi amiăng | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 806 | Bụi silic | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 807 | Bụi không chứa silic | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 808 | Bụi than | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 809 | Tiếng ồn | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 810 | Ánh sáng | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 811 | Bức xạ nhiệt | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A2, A3, A5, A8, A10, A17, A18, A19, 7 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 14 | -nt- |
| 812 | Tốc độ gió | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 813 | Độ ẩm | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 814 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, A19, A20 và A21, 21 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 42 | -nt- |
| 815 | Báo cáo đo đạc môi trường lao động | 4 cuốn báo cáo/đợt, 2 đợt/năm | Cuốn | 8 | -nt- |
| 816 | O2 | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 817 | NO2 | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 818 | SO2 | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 819 | CO | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 820 | CO2 | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 821 | Từ trường | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B10, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 8 | -nt- |
| 822 | Điện trường | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B10, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 8 | -nt- |
| 823 | Độ rung | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B2, B3, B10, B14, 4 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 8 | -nt- |
| 824 | Bụi amiăng | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 825 | Bụi silic | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 826 | Bụi không chứa silic | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 827 | Bụi than | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 828 | Tiếng ồn | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 829 | Ánh sáng | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 830 | Bức xạ nhiệt | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B2, B3, B9, B11, B13, 5 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 10 | -nt- |
| 831 | Tốc độ gió | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 832 | Độ ẩm | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 833 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu không khí môi trường lao động tại vị trí B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, B10, B11, B12, B13, B14 và B15, 15 vị trí, 2 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 30 | -nt- |
| 834 | Báo cáo đo đạc môi trường lao động | 4 cuốn báo cáo/đợt, 2 đợt/năm | Cuốn | 8 | -nt- |
| 835 | Antimon (Antimony) (Sb) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 836 | Asen (Arsenic) (As) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 837 | Bari (Barium) trừ bari sunphat (Ba) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 838 | Bạc (Silver) (Ag) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 839 | Beryn (Beryllium)* (Be) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 840 | Cadmi (Cadmium) (Cd) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 841 | Chì (Lead) (Pb) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 842 | Coban (Cobalt) (Co) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 843 | Kẽm (Zinc) (Zn) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 844 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) (Mo) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 845 | Nicken (Nickel) (Ni) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 846 | Selen (Selenium) (Se) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 847 | Tali (Thallium)* (Ta) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 848 | Thủy ngân (Mercury) (Hg) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 849 | Crom VI (Chromium VI) (Cr) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 850 | Vanadi (Vanadium) (Va) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 851 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride)* (F-) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 852 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable)* (CN-) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 853 | Tổng Xyanua (Total cyanides) (CN) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 854 | Phenol (Phenol) (C6H5OH) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 855 | Benzen ( Benzene) (C6H6) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 856 | Naptalen (Naphthalene) (C10H8) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 857 | Antimon (Antimony) (Sb) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 858 | Asen (Arsenic) (As) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 859 | Bari (Barium) trừ bari sunphat (Ba) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 860 | Bạc (Silver) (Ag) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 861 | Beryn (Beryllium)* (Be) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 862 | Cadmi (Cadmium) (Cd) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 863 | Chì (Lead) (Pb) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 864 | Coban (Cobalt) (Co) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 865 | Kẽm (Zinc) (Zn) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 866 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) (Mo) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 867 | Nicken (Nickel) (Ni) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 868 | Selen (Selenium) (Se) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 869 | Tali (Thallium)* (Ta) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 870 | Thủy ngân (Mercury) (Hg) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 871 | Crom VI (Chromium VI) (Cr) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 872 | Vanadi (Vanadium) (Va) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, một quý thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 873 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride)* (F-) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 874 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable)* (CN-) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 875 | Tổng Xyanua (Total cyanides) (CN) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 876 | Phenol (Phenol) (C6H5OH) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 877 | Benzen ( Benzene) (C6H6) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 878 | Naptalen (Naphthalene) (C10H8) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH1, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 879 | Antimon (Antimony) (Sb) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 880 | Asen (Arsenic) (As) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 881 | Bari (Barium) trừ bari sunphat (Ba) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 882 | Bạc (Silver) (Ag) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 883 | Beryn (Beryllium)* (Be) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 884 | Cadmi (Cadmium) (Cd) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 885 | Chì (Lead) (Pb) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 886 | Coban (Cobalt) (Co) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 887 | Kẽm (Zinc) (Zn) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 888 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) (Mo) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 889 | Nicken (Nickel) (Ni) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 890 | Selen (Selenium) (Se) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 891 | Tali (Thallium)* (Ta) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 892 | Thủy ngân (Mercury) (Hg) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 893 | Crom VI (Chromium VI) (Cr) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 894 | Vanadi (Vanadium) (Va) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 895 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride)* (F-) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 896 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable)* (CN-) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 897 | Tổng Xyanua (Total cyanides) (CN) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 898 | Phenol (Phenol) (C6H5OH) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 899 | Benzen ( Benzene) (C6H6) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 900 | Naptalen (Naphthalene) (C10H8) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bọt tại hồ xả nước làm mát DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 901 | Antimon (Antimony) (Sb) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 902 | Asen (Arsenic) (As) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 903 | Bari (Barium) trừ bari sunphat (Ba) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 904 | Bạc (Silver) (Ag) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 905 | Beryn (Beryllium)* (Be) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 906 | Cadmi (Cadmium) (Cd) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 907 | Chì (Lead) (Pb) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 908 | Coban (Cobalt) (Co) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 909 | Kẽm (Zinc) (Zn) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 910 | Molybden (Molybdenum) trừ molybden disunphua (molybdenum disulfide) (Mo) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 911 | Nicken (Nickel) (Ni) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 912 | Selen (Selenium) (Se) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 913 | Tali (Thallium)* (Ta) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 914 | Thủy ngân (Mercury) (Hg) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 915 | Crom VI (Chromium VI) (Cr) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 916 | Vanadi (Vanadium) (Va) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 917 | Muối florua (Fluoride) trừ canxi florua (calcium floride)* (F-) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 918 | Xyanua hoạt động (Cyanides amenable)* (CN-) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 919 | Tổng Xyanua (Total cyanides) (CN) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 920 | Phenol (Phenol) (C6H5OH) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 921 | Benzen ( Benzene) (C6H6) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 922 | Naptalen (Naphthalene) (C10H8) | Chỉ tiêu giám sát mẫu bùn sau máy ép bùn xử lý nước thải công nghiệp DH3, thử nghiệm 9 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 9 | -nt- |
| 923 | Hàm lượng cacbon (%) (C) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 924 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%) (SO3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 925 | Hàm lượng oxyt nhôm (%) (Al2O3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 926 | Hàm lượng oxyt sắt (%) (Fe2O3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 927 | Hàm lượng oxyt silic (%) (SiO2) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 928 | Hàm lượng oxyt magie (%) (MgO) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 929 | Hàm lượng oxyt canxi (%) (CaO) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 930 | Hàm lượng oxyt natri (%) (Na2O) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 931 | Hàm lượng oxyt kali (%) (K2O) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 932 | Hàm lượng oxyt titan (%) (TiO2) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 933 | Hàm lượng oxyt phospho (%) (P2O5) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 934 | Hàm lượng oxyt mangan (%) (Mn3O4) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 935 | Hàm lượng cacbon (%) (C) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 936 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%) (SO3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 937 | Hàm lượng oxyt nhôm (%) (Al2O3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 938 | Hàm lượng oxyt sắt (%) (Fe2O3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 939 | Hàm lượng oxyt silic (%) (SiO2) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 940 | Hàm lượng oxyt magie (%) (MgO) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, một quý thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 941 | Hàm lượng oxyt canxi (%) (CaO) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 942 | Hàm lượng oxyt natri (%) (Na2O) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 943 | Hàm lượng oxyt kali (%) (K2O) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 944 | Hàm lượng oxyt titan (%) (TiO2) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 945 | Hàm lượng oxyt phospho (%) (P2O5) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 946 | Hàm lượng oxyt mangan (%) (Mn3O4) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 947 | Hàm lượng cacbon (%) (C) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 948 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%) (SO3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 949 | Hàm lượng oxyt nhôm (%) (Al2O3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 950 | Hàm lượng oxyt sắt (%) (Fe2O3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 951 | Hàm lượng oxyt silic (%) (SiO2) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 952 | Hàm lượng oxyt magie (%) (MgO) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 953 | Hàm lượng oxyt canxi (%) (CaO) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 954 | Hàm lượng oxyt natri (%) (Na2O) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 955 | Hàm lượng oxyt kali (%) (K2O) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 956 | Hàm lượng oxyt titan (%) (TiO2) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 957 | Hàm lượng oxyt phospho (%) (P2O5) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 958 | Hàm lượng oxyt mangan (%) (Mn3O4) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo tro bay Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 959 | Hàm lượng cacbon (%) (C) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 960 | Hàm lượng anhydric sunfuric (%) (SO3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 961 | Hàm lượng oxyt nhôm (%) (Al2O3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 962 | Hàm lượng oxyt sắt (%) (Fe2O3) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 963 | Hàm lượng oxyt silic (%) (SiO2) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 964 | Hàm lượng oxyt magie (%) (MgO) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 965 | Hàm lượng oxyt canxi (%) (CaO) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 966 | Hàm lượng oxyt natri (%) (Na2O) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 967 | Hàm lượng oxyt kali (%) (K2O) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 968 | Hàm lượng oxyt titan (%) (TiO2) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 969 | Hàm lượng oxyt phospho (%) (P2O5) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
| 970 | Hàm lượng oxyt mangan (%) (Mn3O4) | Chỉ tiêu giám sát thành phần tro xỉ silo xỉ đáy lò Nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 3, thử nghiệm 1 lần, 1 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm. | Mẫu | 1 | -nt- |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi