Gói thầu: Cung cấp dịch vụ phục vụ Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thị xã Từ Sơn lần thứ XVIII nhiệm kỳ 2020-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TACO |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ phục vụ Đại hội Đại biểu Đảng bộ Thị xã Từ Sơn lần thứ XVIII nhiệm kỳ 2020-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790070 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Từ Sơn (chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 17:24:00 đến ngày 2020-08-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Gói thiết kế 3D Xây dựng ý tưởng, lên thiết kế tổng quan, layout các khu vực liên quan đến chương trình | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Gói thiết kế 2D | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 3 | Photo booth | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 40 | |
| 4 | Bộ chữ nổi 3D | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Bộ | 1 | |
| 5 | Cắt chữ hộp fomex | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Bộ | 1 | |
| 6 | Sàn | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 30 | |
| 7 | Hoa tươi trang trí | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 9 | |
| 8 | Hoa bổ sung cho hạng mục hoa tươi trang trí (dự phòng) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 9 | Xốp cắm hoa tươi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 9 | |
| 10 | Thảm trải toàn bộ mặt sàn | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 30 | |
| 11 | Hệ thống ánh sáng photo booth | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 12 | Trang trí phía chân 2 cầu thang | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Cụm | 2 | |
| 13 | Standee dựng 2 bên, dọc lối vào hội trường chính, đường đi của khách VIP | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chiếc | 18 | |
| 14 | Thảm trải khu vực sảnh chờ và 2 lối vào hội trường của khách VIP | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 440 | |
| 15 | Keo dán thảm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Hộp | 6 | |
| 16 | Vật tư phụ (Ống tưới nước, xô, bình xịt, kéo cắt tỉa,…) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 17 | Nhân công thi công, lắp đặt - tháo dỡ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 12 | |
| 18 | Nhân công trực chăm sóc, tưới hoa và thay hoa | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 12 | |
| 19 | Chi phí vận chuyển | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chuyến | 2 | |
| 20 | Thảm trải trước cửa hội trường và lối lên tầng 1 hội trường | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 400 | |
| 21 | Trang trí hoa 2 bên lối lên sảnh tầng 1 | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chậu | 40 | |
| 22 | Hoa tươi cắm thành dải đặt dọc 2 bên lối lên | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 12 | |
| 23 | Hoa bổ sung cho hạng mục hoa tươi 2 bên lối lên sảnh tầng 1 (dự phòng) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chậu | 10 | |
| 24 | Thảm trải 2 lối lên | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 140 | |
| 25 | Keo dán thảm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Hộp | 4 | |
| 26 | Hoa chậu trang trí mặt tiền | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chậu | 10 | |
| 27 | Hoa bổ sung cho hạng mục Hoa chậu trang trí mặt tiền | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chậu | 10 | |
| 28 | Thảm trải lối đi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 680 | |
| 29 | Keo dán thảm | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Hộp | 8 | |
| 30 | Vật tư phụ (Ống tưới nước, xô, bình xịt, kéo cắt tỉa…) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 31 | Nhân công trực chăm sóc, tưới hoa và thay hoa | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 2 | |
| 32 | Nhân công thi công, lắp đặt, tháo dỡ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 14 | |
| 33 | Chi phí vận chuyển | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chuyến | 2 | |
| 34 | Hoa tươi trang trí tượng Bác Hồ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Lẵng | 1 | |
| 35 | Hoa bổ sung cho hạng mục Hoa trang trí tượng Bác Hồ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 36 | Hoa trên bục phát biểu | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Lẵng | 1 | |
| 37 | Hoa bổ sung cho hạng mục Hoa trên bục phát biểu | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 38 | Hoa bàn chủ toạ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Bát | 5 | |
| 39 | Hoa bổ sung cho hạng mục Hoa bàn chủ tọa | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 40 | Hoa bàn thư ký | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Bát | 1 | |
| 41 | Hoa bổ sung cho hạng mục Hoa bàn thư ký | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 42 | Hoa bàn đại biểu | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Bát | 36 | |
| 43 | Hoa bổ sung cho hạng mục Hoa bàn đại biểu | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 44 | Khăn phủ bàn chủ toạ, bàn thư ký, bàn VIP | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 45 | Hoa trang trí 2 rìa cánh sân khấu và chân màn hình led | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 10 | |
| 46 | Thảm hoa đại hội mặt tiền sân khấu | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 0 | |
| 47 | Hoa bổ sung cho hạng mục Thảm hoa đại hội mặt tiền sân khấu | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 48 | Bộ chữ ĐOÀN KẾT - DÂN CHỦ - KỶ CƯƠNG - ĐỔI MỚI | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 49 | Cắt chữ hộp fomex | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Bộ | 1 | |
| 50 | Hệ thống khung xương sắt gia cố thảm hoa | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 0 | |
| 51 | Lưới ốp bề mặt để gia cố xốp cắm hoa | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 0 | |
| 52 | Xốp cắm hoa tươi | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 0 | |
| 53 | Vật tư phụ (Ống tưới nước, xô, bình xịt, kéo cắt tỉa…) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 54 | Nhân công trực chăm sóc, tưới hoa và thay hoa | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 2 | |
| 55 | Nhân công thi công, lắp đặt, tháo dỡ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 14 | |
| 56 | Chi phí vận chuyển | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chuyến | 2 | |
| 57 | Âm thanh ngày ghép và sơ duyệt (02 ngày) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 58 | Âm thanh ngày tổng duyệt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 59 | Âm thanh ngày chạy chính thức | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 60 | Ánh sáng ngày ghép và sơ duyệt (02 ngày) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 61 | Ánh sáng ngày tổng duyệt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 62 | Ánh sáng ngày chạy chính thức | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 63 | Màn LED ngày ghép và sơ duyệt (02 ngày) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 30 | |
| 64 | Màn LED ngày tổng duyệt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 30 | |
| 65 | Màn LED ngày chạy chính thức | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | m2 | 30 | |
| 66 | Tủ điện | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chiếc | 1 | |
| 67 | Aptomat cho âm thanh, ánh sáng và màn LED | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chiếc | 2 | |
| 68 | Nhân công thi công, lắp đặt, tháo dỡ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 14 | |
| 69 | Nhân công trực kỹ thuật, vận hành phục vụ các buổi họp | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 8 | |
| 70 | Chi phí vận chuyển | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chuyến | 2 | |
| 71 | Diễn viên chuyên nghiệp khối Trung ương: Luyện tập thực địa | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người x buổi | 84 | |
| 72 | Diễn viên chuyên nghiệp khối Trung ương: Khớp chương trình | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người x buổi | 28 | |
| 73 | Diễn viên chuyên nghiệp khối Trung ương: Sơ duyệt và tổng duyệt | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người x buổi | 28 | |
| 74 | Diễn viên chuyên nghiệp khối Trung ương: Biểu diễn chính thức | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người x buổi | 14 | |
| 75 | Diễn viên chuyên nghiệp khối Trung ương: Phục vụ, quản lý đoàn diễn viên | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người x buổi | 22 | |
| 76 | Ca sĩ nhạc đỏ hạng A | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 2 | |
| 77 | Ca sĩ nhạc đỏ hạng B | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 1 | |
| 78 | Tốp ca nam nữ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 8 | |
| 79 | MC chương trình | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người | 1 | |
| 80 | Chi phí tổng duyệt (Các ca sĩ, tốp múa, đạo diễn,…) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 81 | Hậu cần các ngày cho Đoàn diễn viên chuyên nghiệp khối Trung ương | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người x ngày | 176 | |
| 82 | Nước uống cho ekip nghệ sĩ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 83 | Xe đưa đón ca sĩ, MC | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chuyến | 4 | |
| 84 | Xe đưa đón ekip nghệ sĩ, diễn viên biểu diễn | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Chuyến | 6 | |
| 85 | Hòa âm phối khí phần âm nhạc | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Tiết mục | 6 | |
| 86 | Thu âm ca sĩ | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Tiết mục | 6 | |
| 87 | Trang phục cho các tiết mục (tổng duyệt và biểu diễn) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 88 | Đạo cụ (tổng duyệt và biểu diễn) | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Gói | 1 | |
| 89 | Màn hình chờ chương trình | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Bộ | 1 | |
| 90 | Visual các tiết mục nghệ thuật | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Tiết mục | 6 | |
| 91 | Kỹ thuật điều chỉnh visual | Theo Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật của Chương V | Người x buổi | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi