Gói thầu: DV-Thuê phân tích mẫu sản phẩm OCOP năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | DV-Thuê phân tích mẫu sản phẩm OCOP năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861934 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 20:57:00 đến ngày 2020-08-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,945,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | NƯỚC MẮM | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 6/6 chỉ tiêu công; Chỉ tiêu lý hóa phân tích 4/5 chỉ tiêu công bố | Mẫu | 10 | Chi tiết các chỉ tiêu tại Chương 5 |
| 2 | RUỐC KEM | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 4/6 chỉ tiêu công bố; Chỉ tiêu lý hóa phân tích 3/5 chỉ tiêu công bố | Mẫu | 2 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 3 | SỨA ĂN LIỀN | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 4/6 chỉ tiêu công bố | Mẫu | 2 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 4 | CÁ MỜM KHÔ, TÉP KHÔ | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 7/7 chỉ tiêu công bố | Mẫu | 1 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 5 | CÁ MỜM KHÔ RIM LẠC | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 5/6 chỉ tiêu công bố; Chỉ tiêu amin sinh học | Mẫu | 1 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 6 | GIÒ ME | KLN phân tích 4/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 3/6 chỉ tiêu công bố; Dư lượng thuốc thú y phân tích 7 chỉ tiêu công bố | Mẫu | 1 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 7 | XÚC XÍCH, NEM CHUA | KLN phân tích 4/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 3/6 chỉ tiêu công bố; Dư lượng thuốc thú y phân tích 7 chỉ tiêu công bố | Mẫu | 2 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 8 | NHUNG HƯƠU KHÔ TÁN BỘT - THUẬN HÀ | KLN phân tích 5/6 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 6/6 chỉ tiêu công bố; Khoáng vi lượng; Hàm lượng axit amin | Mẫu | 1 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 9 | NHUNG HƯƠU KHÔ TÁN BỘT | KLN phân tích 2/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 6/6 chỉ tiêu công bố; Chỉ tiêu lý hóa phân tích 5/5 chỉ tiêu công bố; | Mẫu | 3 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 10 | NHUNG HƯƠU KHÔ THÁI LÁT | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 6/6 chỉ tiêu công bố; Chỉ tiêu lý hóa phân tích 4/5 chỉ tiêu công bố; | Mẫu | 3 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 11 | RƯỢU NHUNG HƯƠU | KLN phân tích 5/4 chỉ tiêu công bố; Khoáng vi lượng; Protein; Hàm lượng Ethanol; Hàm lượng Methanol; Hàm lượng Aldehyde; | Mẫu | 3 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 12 | CAM QUẢ | KLN phân tích 1/4 chỉ tiêu công bố (Chì (Pb); Chỉ tiêu dư lượng thuốc BVTV các nhóm | Mẫu | 14 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 13 | DƯA LƯỚI | KLN phân tích 1/4 chỉ tiêu công bố (Chì (Pb); Chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở 2 nhóm | Mẫu | 1 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 14 | CHÈ XANH (CHÈ BÚP KHÔ) | KLN phân tích 4/4 chỉ tiêu công bố; Chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở 3 nhóm | Mẫu | 1 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 15 | LẠC RANG TỎI ỚT, KẸO CU ĐƠ | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Hàm lượng Aflatoxin B1; Hàm lượng Aflatoxin Tổng số; Chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở 4 nhóm và 1 số chỉ tiêu ở nhóm khác; | Mẫu | 3 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 16 | DẦU LẠC | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Hàm lượng Aflatoxin B1; Hàm lượng Aflatoxin Tổng số; ;zChỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở nhóm khác. | Mẫu | 3 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 17 | GẠO | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Hàm lượng Aflatoxin B1; Hàm lượng Aflatoxin Tổng số; Chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở các nhóm. | Mẫu | 3 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 18 | BÁNH GAI | KLN phân tích 3/4 chỉ tiêu công bố; Chi tiêu vi sinh phân tích 6/6 chỉ tiêu công bố; Hàm lượng Aflatoxin B1; Hàm lượng Aflatoxin Tổng số; Ochratoxin A. Chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở 3 nhóm. | Mẫu | 1 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 19 | VIÊN NGHỆ MẬT ONG, TINH BỘT NGHỆ | KLN phân tích 4/4 chỉ tiêu công bố; Hàm lượng Aflatoxin B1; Hàm lượng Aflatoxin Tổng số; Ochratoxin A; Chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật ở 2 nhóm. | Mẫu | 2 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 20 | MẬT ONG | KLN phân tích 4/4 chỉ tiêu công bố; Chỉ tiêu lý hóa phân tích 3/5 chỉ tiêu công bố (Theo TCVN 5267-1:2008); | Mẫu | 3 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
| 21 | RƯỢU | KLN phân tích 5 chỉ tiêu công bố; Hàm lượng Ethanol; Hàm lượng Methanol; Hàm lượng Aldehyde | Mẫu | 3 | Chi tiết các chỉ tiêu phân tích tại Chương 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi