Gói thầu: Sửa chữa lớn hệ thống điều khiển khu vực Điều hành sản xuất (D-27
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn hệ thống điều khiển khu vực Điều hành sản xuất (D-27 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819360 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 16:38:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,969,519,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra phần cứng, phần mềm của các máy chủ, máy trạm, Switch, tường lửa | Kiểm tra phần cứng, phần mềm trên máy tính chủ PHD Shadow | thiết bị | 1 | |
| 2 | Kiểm tra phần cứng, phần mềm của các máy chủ, máy trạm, Switch, tường lửa | Kiểm tra phần cứng, phần mềm trên máy tính chủ PHD Collector 1, 2 | thiết bị | 2 | |
| 3 | Kiểm tra phần cứng, phần mềm của các máy chủ, máy trạm, Switch, tường lửa | Kiểm tra phần cứng, phần mềm trên máy trạm UPS Client 1,2,3,4 | thiết bị | 4 | |
| 4 | Kiểm tra phần cứng, phần mềm của các máy chủ, máy trạm, Switch, tường lửa | Kiểm tra phần cứng, các chức năng, giám sát hoạt động của thiết bị chuyển mạch (Switch) | thiết bị | 4 | |
| 5 | Kiểm tra phần cứng, phần mềm của các máy chủ, máy trạm, Switch, tường lửa | Kiểm tra phần cứng, các chức năng, giám sát hoạt động của thiết bị tường lửa (Firewall) | thiết bị | 2 | |
| 6 | Chuyển đổi các trang đồ họa vận hành trên hệ thống PHD (R300 lên R400) | Kiểm tra, sao lưu cơ sở dữ liệu của hệ thống trước khi cấu hình | hệ thống | 1 | |
| 7 | Chuyển đổi các trang đồ họa vận hành trên hệ thống PHD (R300 lên R400) | Chỉnh sửa giao diện vận hành hiện hữu | hệ thống | 1 | |
| 8 | Chuyển đổi các trang đồ họa vận hành trên hệ thống PHD (R300 lên R400) | Sao lưu cơ sở dữ liệu của hệ thống sau khi cấu hình | hệ thống | 1 | |
| 9 | Sửa chữa, điều chỉnh lại các trang màn hình vận hành | Thiết kế, chỉnh sửa, điều chỉnh lại các giao diện vận hành theo yêu cầu công nghệ | hệ thống | 1 | |
| 10 | Sửa chữa, điều chỉnh lại các trang màn hình vận hành | Sao lưu cơ sở dữ liệu của hệ thống sau khi cấu hình | hệ thống | 1 | |
| 11 | Thiết lập, cấu hình kiến trúc mạng cho trung tâm điều hành sản xuất | Thiết lập, cấu hình hệ thống mạng truyền thông cho các máy chủ | thiết bị | 3 | |
| 12 | Thiết lập, cấu hình kiến trúc mạng cho trung tâm điều hành sản xuất | Kiểm tra, chẩn đoán và kiểm duyệt kiến trúc hệ thống mạng | hệ thống | 1 | |
| 13 | Thiết lập giao thức mạng giữa trung tâm giám sát (Khu vực D27) với hệ thống điều khiển tại các phân xưởng | Thiết lập giao thức mạng truyền thông công nghiệp giữa trung tâm giám sát (khu vực D-27) với hệ thống điều khiển khu vực Nguyên liệu (A-04) | thiết bị | 1 | |
| 14 | Thiết lập giao thức mạng giữa trung tâm giám sát (Khu vực D27) với hệ thống điều khiển tại các phân xưởng | Thiết lập giao thức mạng truyền thông công nghiệp giữa trung tâm giám sát (khu vực D-27) với hệ thống điều khiển khu vực Tiền khử silic (A-05) | thiết bị | 1 | |
| 15 | Thiết lập giao thức mạng giữa trung tâm giám sát (Khu vực D27) với hệ thống điều khiển tại các phân xưởng | Thiết lập giao thức mạng truyền thông công nghiệp giữa trung tâm giám sát (khu vực D-27) với hệ thống điều khiển khu vực Lắng rửa bùn đỏ (A-08) | thiết bị | 1 | |
| 16 | Thiết lập giao thức mạng giữa trung tâm giám sát (Khu vực D27) với hệ thống điều khiển tại các phân xưởng | Thiết lập giao thức mạng truyền thông công nghiệp giữa trung tâm giám sát (khu vực D-27) với hệ thống điều khiển khu vực Kết tinh (A-14.2) | thiết bị | 1 | |
| 17 | Thiết lập giao thức mạng giữa trung tâm giám sát (Khu vực D27) với hệ thống điều khiển tại các phân xưởng | Thiết lập giao thức mạng truyền thông công nghiệp giữa trung tâm giám sát (khu vực D-27) với hệ thống điều khiển khu vực Cô đặc và hiệu chỉnh dung dịch (A-15) | thiết bị | 1 | |
| 18 | Thiết lập giao thức mạng giữa trung tâm giám sát (Khu vực D27) với hệ thống điều khiển tại các phân xưởng | Thiết lập giao thức mạng truyền thông công nghiệp giữa trung tâm giám sát (khu vực D-27) với hệ thống điều khiển khu vực Nung hydrat (A-16) | thiết bị | 1 | |
| 19 | Thiết lập giao thức mạng giữa trung tâm giám sát (Khu vực D27) với hệ thống điều khiển tại các phân xưởng | Thiết lập giao thức mạng truyền thông công nghiệp giữa trung tâm giám sát (khu vực D-27) với hệ thống điều khiển khu vực Nhiệt điện (B-01) | thiết bị | 1 | |
| 20 | Thiết lập giao thức mạng giữa trung tâm giám sát (Khu vực D27) với hệ thống điều khiển tại các phân xưởng | Thiết lập giao thức mạng truyền thông công nghiệp giữa trung tâm giám sát (khu vực D-27) với hệ thống điều khiển khu vực Khí hóa than (C-01) | thiết bị | 1 | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị mạng của hệ thống PHD | Tháo dỡ, thu hồi bộ chuyển mạch (Switch) | thiết bị | 4 | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị mạng của hệ thống PHD | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch) | thiết bị | 4 | |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị mạng của hệ thống PHD | Cài đặt cấu hình bộ chuyển mạch (Switch) | thiết bị | 4 | |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị mạng của hệ thống PHD | Lắp đặt tường lửa (Firewall) | thiết bị | 2 | |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị mạng của hệ thống PHD | Cài đặt tường lửa (Firewall) | thiết bị | 2 | |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị mạng của hệ thống PHD | Lắp đặt dây cáp mạng STP CAT 5 | 10m | 41,2 | |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị mạng của hệ thống PHD | Đấu nối cáp mạng | đầu | 44 | |
| 28 | Lắp đặt phụ tùng máy chủ, máy trạm của hệ thống PHD | Tháo dỡ, thu hồi phụ tùng máy chủ | máy chủ | 2 | |
| 29 | Lắp đặt phụ tùng máy chủ, máy trạm của hệ thống PHD | Tháo dỡ, thu hồi phụ tùng máy trạm | thiết bị | 4 | |
| 30 | Lắp đặt phụ tùng máy chủ, máy trạm của hệ thống PHD | Lắp đặt phụ tùng máy chủ PHD Shadows | thiết bị | 1 | |
| 31 | Lắp đặt phụ tùng máy chủ, máy trạm của hệ thống PHD | Lắp đặt phụ tùng máy chủ PHD Collector | thiết bị | 2 | |
| 32 | Lắp đặt phụ tùng máy chủ, máy trạm của hệ thống PHD | Lắp đặt phụ tùng máy trạm UPS Client | thiết bị | 4 | |
| 33 | Cấp nguồn và kiểm tra độc lập phần cứng các trạm máy tính | Kiểm tra nguồn điện, nguồn dự phòng, kiểm tra nối đất, cấp nguồn cho thiết bị | hệ thống | 1 | |
| 34 | Cấp nguồn và kiểm tra độc lập phần cứng các trạm máy tính | Kiểm tra theo dõi tình trạng hoạt động, đánh giá kiểm tra khả năng ổn định của thiết bị | hệ thống | 1 | |
| 35 | Kết nối, kiểm tra kết nối cho các trạm máy tính vào hệ thống hạ tầng mạng | Thiết lập, cấu hình hệ thống mạng truyền thông cho hệ thống | thiết bị | 4 | |
| 36 | Kết nối, kiểm tra kết nối cho các trạm máy tính vào hệ thống hạ tầng mạng | Kiểm tra trạng thái, thông số các cổng kết nối và quá trình hoạt động của hệ thống mạng | hệ thống | 1 | |
| 37 | Cài đặt phần mềm chuyên dụng, các phần mềm audit cho máy chủ của hệ thống PHD | Cài đặt các phần mềm audit, phần mềm ứng dụng | bộ chương trình | 2 | |
| 38 | Cài đặt phần mềm chuyên dụng, các phần mềm audit cho máy chủ của hệ thống PHD | Kiểm tra trạng thái máy chủ sau khi cài đặt | hệ thống | 1 | |
| 39 | Cài đặt phần mềm chuyên dụng, các phần mềm audit cho máy trạm của hệ thống PHD | Cài đặt các phần mềm audit, phần mềm ứng dụng | bộ chương trình | 2 | |
| 40 | Cài đặt phần mềm chuyên dụng, các phần mềm audit cho máy trạm của hệ thống PHD | Kiểm tra trạng thái máy chủ sau khi cài đặt | hệ thống | 1 | |
| 41 | Cấu hình, chỉnh sửa cơ sở dữ liệu (Database) cho hệ thống PHD | Sao lưu, sửa lỗi cơ sở dữ liệu hiện tại của hệ thống | hệ thống | 1 | |
| 42 | Cấu hình, chỉnh sửa cơ sở dữ liệu (Database) cho hệ thống PHD | Kiểm tra, chuyển đổi, cấu hình cơ sở dữ liệu sang định dạng tương thích với phiên bản phần mềm | hệ thống | 1 | |
| 43 | Cấu hình, chỉnh sửa cơ sở dữ liệu (Database) cho hệ thống PHD | Nạp cơ sở dữ liệu mới vào máy chủ | hệ thống | 1 | |
| 44 | Cấu hình, chỉnh sửa cơ sở dữ liệu (Database) cho hệ thống PHD | Kiểm tra trạng thái cơ sở dữ liệu | hệ thống | 1 | |
| 45 | Kiểm tra các chức năng của hệ thống PHD sau sửa chữa | Kiểm tra giao tiếp nội chương trình của phần mềm ứng dụng | hệ thống | 1 | |
| 46 | Kiểm tra các chức năng của hệ thống PHD sau sửa chữa | Kiểm tra các kết nối nội bộ giữa các thành phần của phần mềm ứng dụng | hệ thống | 1 | |
| 47 | Kiểm tra các chức năng của hệ thống PHD sau sửa chữa | Kiểm tra chức năng vận hành | hệ thống | 1 | |
| 48 | Kiểm tra các chức năng của hệ thống PHD sau sửa chữa | Kiểm tra trạng thái giao tiếp, truyền thông của hệ thống | hệ thống | 1 | |
| 49 | Kiểm tra các chức năng của hệ thống PHD sau sửa chữa | Kiểm tra chức năng lưu trữ | hệ thống | 1 | |
| 50 | Kiểm tra các chức năng của hệ thống PHD sau sửa chữa | Kiểm tra chức năng Trent, History, Alarm, Report | hệ thống | 1 | |
| 51 | Kiểm tra các chức năng của hệ thống PHD sau sửa chữa | Kiểm tra giao diện vận hành | hệ thống | 1 | |
| 52 | Thiết lập, cấu hình RDI đến hệ thống điều khiển các khu vực | Thiết lập cấu hình RDI | hệ thống | 1 | |
| 53 | Thiết lập, cấu hình RDI đến hệ thống điều khiển các khu vực | Kiểm tra, so sánh dữ liệu tại hệ thống điều khiển các khu vực và trên hệ thống PHD | hệ thống | 1 | |
| 54 | Kiểm tra việc thu thập và giám sát dữ liệu từ trang đồ họa của các trạm vận hành | Kiểm tra sơ đồ lưu trình công nghệ trên các trang màn hình, chuẩn hóa, hiệu chỉnh đồng bộ giao diện vận hành | hệ thống | 1 | |
| 55 | Kiểm tra việc thu thập và giám sát dữ liệu từ trang đồ họa của các trạm vận hành | Kiểm tra các điểm dữ liệu, thông số vận hành của thiết bị theo lưu trình công nghệ | hệ thống | 1 | |
| 56 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành, bảo trì hệ thống | Đào tạo hướng dẫn vận hành hệ thống (Tổng quan, giao diện vận hành, các thao tác chính) | hệ thống | 1 | |
| 57 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành, bảo trì hệ thống | Đào tạo hệ thống PHD, cấu trúc mạng, các phần mềm ứng dụng, cơ sở dữ liệu, các kiểm tra, sửa lỗi hệ thống | hệ thống | 1 | |
| 58 | Phụ tùng máy tính trạm | UPS Clients; MZ-PCWS13 hoặc tương đương; Hãng SX: Honeywell tích hợp dựa trên sản phẩm Dell; Thông số kỹ thuật: Microprocessor Single: Intel 3.60GHz, 4 core processor, External Peripherals. Keyboard USB Windows compliant (equivalent or better). Mouse USB Dell optical 2-button w/scroll (equivalent or better); Memory: 16GB (2x8GB), Hard Disk Drives: 1x1TB, Video Single NVIDIA Dual display controller, LAN 1 RJ45 for integrated NIC; USB 10 (4 front, 6 rear), DVD DVD±RW, Power Supply 360W, Single power supply, Voltage 100-240V AC, Frequency 50-60Hz; Kèm theo bản quyền phần mềm: Hệ điều hành Windows 10 | Bộ | 4 | |
| 59 | Phụ tùng máy chủ Uniformance PHD Shadow | Uniformance PHD Shadow; MZ-PCSV67 hoặc tương đương; Hãng SX: Honeywell tích hợp dựa trên sản phẩm của Dell; Thông số kỹ thuật: Microprocessor Single: 3.30GHz, Quad core processor, RAM 2 x 8GB; Memory: 16GB (2x8GB), Hard Disk Drives: 4 x 600GB, Video: Single Integrated Matrox display controller, LAN: 2 RJ45 for integrated NIC, USB: 4 (2 front, 2 back), DVD DVD-RW, Power Supply: 2 x 350 Watt, Hot-Swappable, Voltage: 90-260 VAC, autoranging; Kèm theo bản quyền phần mềm: Windows Server 2016 hoặc mới hơn | Bộ | 1 | |
| 60 | Phụ tùng máy chủ Uniformance PHD Collector | Uniformance PHD Collector; Model: MZ-PCSV67 hoặc tương đương; Hãng SX: Honeywell tích hợp dựa trên sản phẩm của Dell; Thông số kỹ thuật: Microprocessor Single: Intel 3.30GHz, Quad core processor, Memory: 08GB, Hard Disk Drives: 2 x 600GB, Video: Single Integrated Matrox display controller, LAN: 2 RJ45 for integrated NIC; USB: 4 (2 front, 2 back), DVD DVD-RW, Power Supply: 2 x 350 Watt, Hot-Swappable, Voltage: 90-260 VAC, autoranging; Kèm theo bản quyền phần mềm: Windows Server 2016 hoặc mới hơn | Bộ | 2 | |
| 61 | Bản quyền phần mềm | Uniformance PHD, bản quyền cho 01 tags; Sử dụng cho hệ thống PHD của hãng Honeywell | tag | 3.500 | |
| 62 | Bản quyền phần mềm | OPC RDI, bản quyền cho các ứng dụng của bên thứ 3; Sử dụng cho hệ thống PHD R400 của hãng Honeywell | Phần mềm | 1 | |
| 63 | Bản quyền phần mềm | MS SQL Server 2014 run-time user CALs cho Uniformance PHD; Sử dụng cho hệ thống PHD R400 của hãng Honeywell | Phần mềm | 5 | |
| 64 | Bản quyền phần mềm | Uniformance Process Studio Developer User Licenses; Sử dụng cho hệ thống PHD R400 của hãng Honeywell | Phần mềm | 1 | |
| 65 | Bản quyền phần mềm | Uniformance Process Studio Advanced User Licenses; Sử dụng cho hệ thống PHD R400 của hãng Honeywell | Phần mềm | 3 | |
| 66 | Bản quyền phần mềm | OfficeProPlus 2016 SNGL OLP NL, 79P-05552 hoặc tương đương | Bộ | 4 | |
| 67 | Màn hình máy tính | Màn hình LCD Dell 27" S2719H hoặc tương đương; Kích thước: 27"; Độ phân giải: 1920 x 1080 (16:9 ); Công nghệ tấm nền: IPS; Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V); Tần số quét: 60Hz; Thời gian phản hồi: 5 ms | Bộ | 8 | |
| 68 | Bộ chuyển mạch (Switch) | Model: WS-C3850-24T-E hoặc tương đương; Hãng sản xuất: Honeywell tích hợp dựa trên sản phẩm Cisco; Ethernet Ports: 24 ports; Power Supply: 100 to 240 VAC | Cái | 2 | |
| 69 | Tường lửa (Firewall) | Model: ASA 5525-X hoặc tương đương; Hãng sản xuất: Honeywell tích hợp dựa trên sản phẩm Cisco; Memory: 8GB; ASA IPS throughput: 600 Mbps; Input (per power supply) AC Normal line voltage: 100 - 240 VAC | Cái | 2 | |
| 70 | Bộ chuyển mạch (Switch) | Model: WS-C2960+24TC-L hoặc tương đương; Hãng sản xuất: Honeywell tích hợp dựa trên sản phẩm Cisco; Ethernet Ports: 24 ports; Power Supply: 100 to 240 VAC | Cái | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi