Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Kỳ Anh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809727-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Kỳ Anh
Số hiệu KHLCNT 20200776563
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:33:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 433,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V m2 404,535
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả KT theo chương V tấn 1,703
3 Tháo dỡ hệ thống chống sét (kim thu sét, dây dẫn sét) Mô tả KT theo chương V công 4
4 Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống Mô tả KT theo chương V 100m2 4,045
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả KT theo chương V m3 2,258
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V m2 47,488
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V m2 15,54
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả KT theo chương V m 10,9
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V m2 4,5
10 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V m2 15,54
11 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V bộ 2
12 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V bộ 2
13 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả KT theo chương V bộ 3
14 Phá bỏ tiểu nữ xây gạch Mô tả KT theo chương V công 2
15 Tháo bỏ các thiết bị ống nước, điện ... Mô tả KT theo chương V công 3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V m3 2,806
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất, đá các loại Mô tả KT theo chương V m3 2,806
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 5km) Mô tả KT theo chương V m3 2,806
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính 5km) Mô tả KT theo chương V m3 2,806
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng đốc mái Mô tả KT theo chương V 100m2 0,254
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V tấn 0,235
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 2,791
23 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 2,128
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 2,128
25 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm phủ sơn màu, dày 0,45 ly, tôn Hoa Sen hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V 100m2 4,045
26 Tôn úp nóc rộng 600, dày 0,45 ly, mạ kẽm phủ sơn màu Mô tả KT theo chương V m 67,6
27 Ke chống bão 4c/m2 Mô tả KT theo chương V cái 1.618
28 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả KT theo chương V 100m2 4,058
29 Vận chuyển xà gồ thép hình lên cao Mô tả KT theo chương V tấn 2,353
30 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao Mô tả KT theo chương V m3 2,492
31 Vận chuyển Cát các loại lên cao Mô tả KT theo chương V m3 1,51
32 Lắp dựng kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, Ø16mm bằng sắt mạ đồng Mô tả KT theo chương V cái 7
33 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V m 120
34 Thép chân bật Mô tả KT theo chương V cái 20
35 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm mài cạnh, Prime hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V m2 15,54
36 Ốp tường trụ, cột - bằng gạch Ceramic 300x600mm mài cạnh, Prime hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V m2 57,55
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 2,398
38 Sản xuất của đi bằng thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương tốt hơn, kính trắng 6.38ly, cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D, một bộ khóa đơn điểm Mô tả KT theo chương V m2 3,375
39 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Nam, Nữ bằng tấm Compact HPL dày 12mm (cả phụ kiên), phụ kiện Inox 304 Mô tả KT theo chương V m2 14,4
40 Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả KT theo chương V m2 15,54
41 Lắp đặt đèn âm trần LED downlight 90/9w Mô tả KT theo chương V bộ 5
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2x1,5 mm2, Cadivi hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V m 40
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt, Roman hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 3
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, Class2, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V 100m 2
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gật gù Valta hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V bộ 2
46 Lắp đặt xí bệt Caesar trắng CT1338 hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V bộ 3
47 Lắp đặt vòi xịt xý Inox SUS 304 Mô tả KT theo chương V bộ 3
48 Lắp đặt chậu tiểu nam (U0221+ van xả BF421G Caesar) hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V bộ 2
49 Lắp đặt gương soi loại 450x600 Caesar hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 2
50 Lắp đặt bộ phụ kiện khu vệ sinh (hộp đựng giấy vệ sinh, giá treo khăn, kệ gương soi, khay để miếng xà bông, móc treo đồ), Inax hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V bộ 3
51 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm, phễu Inox chống mùi Mô tả KT theo chương V cái 4
52 Lắp đặt bàn đá lavabo, đá granit tự nhiên màu đen dày 2 cm, kích thước bàn (600x1000)mm (cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V cái 2
53 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm, Class2, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V 100m 0,04
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, Class2, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V 100m 0,05
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, Class2, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V 100m 0,06
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm, Class2, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V 100m 0,09
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 3
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 3
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D42xD76mm, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 1
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 2
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 5
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 8
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, Class2, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V 100m 0,15
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, Thuận Phát Mô tả KT theo chương V cái 7
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 6
66 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa nhôm - Đường kính 26mm, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 7
67 Lắp đặt côn, cút, măng sông nhựa nhôm - Đường kính 20mm, Thuận Phát hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V cái 2
68 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V m2 262,786
69 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V tấn 1,397
70 Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống Mô tả KT theo chương V 100m2 2,628
71 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả KT theo chương V m3 1,854
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 100m2 0,201
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V tấn 0,188
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 2,21
75 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 1,746
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V tấn 1,746
77 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm phủ sơn màu, dày 0,45 ly, tôn Hoa Sen hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V 100m2 2,628
78 Tôn úp nóc rộng 600, dày 0,45 ly, mạ kẽm phủ sơn màu Mô tả KT theo chương V m 74,03
79 Ke chống bão 4c/m2 Mô tả KT theo chương V cái 1.051
80 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả KT theo chương V 100m2 2,628
81 Vận chuyển xà gồ thép hình lên cao Mô tả KT theo chương V tấn 1,746
82 Tháo dỡ hàng rào song sắt Mô tả KT theo chương V m2 4,35
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V m3 0,33
84 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V m3 0,182
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 100m3 0,001
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,075
87 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m3 0,122
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V m3 2,468
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V m2 7,03
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn LUCKY HOUSE hoặc tương đương tốt hơn Mô tả KT theo chương V m2 7,03
91 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, khổ đá ≥ 1m màu tím hoa cà, dày 2,0cm Mô tả KT theo chương V m2 8,776
92 Ghi chử INOX mạ màu vàng hàng thứ nhất cao 150 rộng 15, chử nổi 1,5cm Mô tả KT theo chương V hàng 1
93 Ghi chử INOX mạ màu vang hàng thứ hai cao 300 rộng 85, chử nổi 2cm Mô tả KT theo chương V hàng 1
94 Ghi chử INOX mạ màu vàng hàng thứ ba, thứ tư cao 80 rộng 10, chử nổi 1,5cm Mô tả KT theo chương V hàng 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->