Gói thầu: Phục hồi, bảo dưỡng hệ thống ắc quy cho các nhà máy điện thuộc Tổng công ty Điện lực - TKV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực TKV CTCP |
| Tên gói thầu | Phục hồi, bảo dưỡng hệ thống ắc quy cho các nhà máy điện thuộc Tổng công ty Điện lực - TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200785629 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 và 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:43:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,985,586,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 180 | Bảo dưỡng |
| 2 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 90 | Cấp 1 |
| 3 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 180 | Bảo Dưỡng |
| 4 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 1,2V-240 Ah (Dãy ắc quy trạm 110 KV số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 90 | Cấp 1 |
| 5 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah( Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah( Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 110 | Bảo dưỡng |
| 6 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah( Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah( Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 55 | Cấp 1 |
| 7 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah ( Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah ( Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 110 | Bảo dưỡng |
| 8 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah ( Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah ( Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Na Dương | Bình | 30 | Cấp 1 |
| 9 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah ( Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah ( Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 220 | Bảo dưỡng |
| 10 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah ( Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-730 Ah ( Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Na Dương | Bình | 110 | Cấp 1 |
| 11 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 1) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 103 | Bảo dưỡng |
| 12 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 1) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 50 | Cấp 1 |
| 13 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 2) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 103 | Bảo dưỡng |
| 14 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-200 Ah (Dãy ắc quy điều khiển mạng số 2) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 50 | Cấp 1 |
| 15 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 103 | Bảo dưỡng |
| 16 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 50 | Cấp 1 |
| 17 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 103 | Bảo dưỡng |
| 18 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1300 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Cao Ngạn | Bình | 50 | Cấp 1 |
| 19 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 104 | Bảo dưỡng |
| 20 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 60 | Cấp 1 |
| 21 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 104 | Bảo dưỡng |
| 22 | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) | Phục hồi bình ắc quy 2V-400 Ah (Dãy ắc quy trạm 220 KV số 2) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 30 | Cấp 1 |
| 23 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 104 | Bảo dưỡng |
| 24 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 60 | Cấp 1 |
| 25 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 104 | Bảo dưỡng |
| 26 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 1000 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMNĐ Sơn Động | Bình | 60 | Cấp 2 |
| 27 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-300 Ah (Dãy ắc quy 220KV số 1). | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-300 Ah (Dãy ắc quy 220KV số 1) của NMNĐ Đông Triều | Bình | 104 | Bảo dưỡng |
| 28 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-300 Ah (Dãy ắc quy 220KV số 1). | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-300 Ah (Dãy ắc quy 220KV số 1) của NMNĐ Đông Triều | Bình | 60 | Cấp 2 |
| 29 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah của NMNĐ Đông Triều | Bình | 104 | Bảo dưỡng |
| 30 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah của NMNĐ Đông Triều | Bình | 30 | Cấp 1 |
| 31 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah của NMNĐ Đông Triều | Bình | 104 | Bảo dưỡng |
| 32 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-1500 Ah của NMNĐ Đông Triều | Bình | 30 | Cấp 1 |
| 33 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 24 | Bảo dưỡng |
| 34 | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah | Phục hồi, bảo trì, bảo dưỡng bình 500 Ah của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 12 | Cấp 1 |
| 35 | Phục hồi, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 104 | Bảo dưỡng |
| 36 | Phục hồi, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) | Phục hồi, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 1) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 52 | Cấp 1 |
| 37 | Phục hồi, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 104 | Bảo dưỡng |
| 38 | Phục hồi, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) | Phục hồi, bảo dưỡng bình ắc quy 2V-800 Ah (Dãy ắc quy tổ máy số 2) của NMTĐ Đồng Nai 5 | Bình | 52 | Cấp 1 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi