Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805535 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ và địa phương cấp sửa chữa doanh trại năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 20:10:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 989,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 13,5006 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,132 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 29,1552 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 56,5425 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,4879 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 6 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3/1km | 1,9516 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,171 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 51,7465 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,44 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 21,4926 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,97 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,7 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,2716 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,2796 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,414 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,3272 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1745 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0611 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0559 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3601 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0651 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,2905 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,3073 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,4112 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,309 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,5901 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,8961 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,1184 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,4597 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1117 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3306 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0393 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,351 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0533 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,21 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 18,6837 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 81,1288 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,836 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 45,971 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 178,113 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 75,39 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 130,617 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 178,113 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 308,733 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 45,971 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 45,971 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 38,739 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 48 | Bộ chữ nổi mạ đồng loại lớn (Vì an ninh tổ quốc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 49 | Bộ chữ nổi mạ đồng trên bảng hiệu + Công an hiệu bằng đồng đờng kính 40cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 50 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,18 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 55 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 56 | Móc giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m3 | 1,944 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,176 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,134 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,4904 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 61 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,0621 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0507 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0507 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 64 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 40,707 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 35,4456 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 66 | Cổng mở inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,7 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 67 | Cổng xếp inox chạy điện (cao 1,6m- dài 7m), loại Inox 304 PC-8918 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 68 | Hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 98,007 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 112,3516 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 70 | Lắp dựng cửa khung inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,7 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 71 | Lắp dựng cửa xếp Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,2 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 72 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 98,007 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48,172 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,08 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 75 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,76 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48,172 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,08 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 22,006 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36,246 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,76 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,76 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 82 | Chống dột mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 3 | A. TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 11,216 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 31,027 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 85 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,11 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 86 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,4224 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 87 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3/1km | 1,6897 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 88 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,5691 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 89 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,8014 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 7,478 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 91 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 40,62 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,145 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 93 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,38 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,76 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,294 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 96 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,476 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,376 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1403 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0769 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3667 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0723 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,3334 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 1,181 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 104 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,8 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 105 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,56 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0785 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,2424 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 12,18 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 109 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,87 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 37,96 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 56 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 339,3 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,8 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 396,06 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 115 | Chông sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,8 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 23,6 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 117 | Bọc vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,64 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,448 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
| 119 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,0022 | B. TƯỜNG RÀO MẶT SAU |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi