Gói thầu: Hiệu chuẩn các thiết bị đo của Phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200815824-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Nhiệt Điện Bà Rịa
Tên gói thầu Hiệu chuẩn các thiết bị đo của Phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200788241
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh điện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 16:40:00 đến ngày 2020-08-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,920,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mê gôm mét kiểu BIDDLE 210415; Phạm vi đo: (7.5-15)Kv;1-300.103 MΩ; - ĐCX: ±0.031inch at any marking. - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
2 Máy đo điện trở cách điện kiểu 3122; Phạm vi đo: 5000V/200000; - ĐCX: ± 5%(200 MΩ÷100GΩ); 10%(>(100 GΩ). - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
3 Máy tạo dòng áp 1 pha SVERKER 750. Điện áp: (0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% range AC; ±0.5DC; Dòng điện: (0-6-250)A; Đcx: ±1% range; - Góc pha: (0- 3600) Đcx: ±20. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
4 Máy thử cao áp 50/100kVAC 50Hz; Phạm vi đo/ Tạo áp: 0÷10/20/50/100kV; đcx: :±(2%-3%)F.S; - Tạo dòng: 0÷1.5/15/75/150mA;đcx: :±(2%-3%)F.S. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
5 Máy thử cách điện dầu OST 100 AS/2. Phạm vi đo: (0-100)kV AC, Ccx: 3.0 - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
6 Máy đo buồng chân không của máy cắt, kiểu BR-20970. Mức điện áp: 10-14-25-40-50-60kV DC; - Chỉ thị dòng mức: Green lamp:0.3mA. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
7 Máy đo tỷ số biến áp ATRT-03. Nguồn 220VAC; Dãi đo: 0.8-15000; đcx: ±(0.1% ÷ 1%). - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
8 Máy đo tỷ số biến dòng EZCT-10. Phạm vi đo: 0.8 – 99 (Đcx:± 0.5 %); 100 – 999 (Đcx:± 1 %); 1000 – 5000 (Đcx:± 2 %). - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
9 Máy đo điện trở DC cuộn dây. Phạm vi đo: 1-19.999µΩ: Đcx: ± 0.5 % reading±1 count; 20-999Ω: Đcx: ± 1 % reading±1 count; 1- 500Ω: Đcx: ± 1.5 % reading±1 count. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
10 Máy đo điện tiếp xúc DMOM-100. Phạm vi đo:1 µΩ - 300 mΩ( 1µΩ resolution); Đcx: ±1%rdg. ±1 count. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
11 Máy phân tích máy cắt TM1600. -Thời gian đo: 0 -6.5s; đcx: ±0.01% of printed value ±0.1ms. - Khả năng cấp nguồn: 25A, 250V(AC or DC) per contact function. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
12 Máy thử rơ le 3 pha CMC256-6. Điện áp: (0-600)Vac; Đcx: ±1%; (0-300)Vdc; Đcx: ±1%; - Dòng điện:0/12.5/37./(75)A; Đcx: ±1%. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
13 Máy thử rơ le 3 pha FREJA 300. -Điện áp ra: (0-300)Vac; Đcx: (0.01% range +0.05%rdg); - Dòng điện ra: (0-25)A ac; Đcx: ±(0.01% range +0.3%rdg); - Góc pha: (0-3600) Đcx: ±0.1. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
14 Máy thử rơ le kiểu RFD-200, số 96141. Điện áp(0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% rdg. For AC; ±0.5% rdg for DC; Dòng điện(0- 6- 250)A; Đcx: ±0.5% rdg. ÷2% rdg. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
15 Máy thử rơ le kiểu RFD-200, số 96130. Điện áp(0-600)V ac/dc; Đcx: ±1% rdg. For AC; ±0.5% rdg for DC; Dòng điện(0- 6- 250)A; Đcx: ±0.5% rdg. ÷2% rdg. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
16 Máy đo điện trở tiếp đất Fluke 1625-2. Phạm vi đo: 0-300 kΩ - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
17 Thiết bị đo điện trở tiếp xúc D007. Nguồn 220Vac; Out put:100mA-10A; Dãi đo: 100µΩ-10Ω - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
18 Mê gôm mét kiểu BIDDLE 210400, số 22689. Phạm vi đo: 0.5 -100.103 MΩ; điện áp: (2.5- 5)kV; ĐCX: ±0.031 inch at any marking. - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
19 Máy đo thứ tự pha kiểu 8031. Phạm vi đo: 60÷ 500V. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
20 Máy tạo dòng ODEN AT. Phạm vi: I1 = 0 - 4800A; đcx: ±1%rg. ±1digit; I2 = 0 - 20A; đcx: ±1%rg. ±1digit; V = 0 - 200V; đcx: ±1%rg. ±1digit. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
21 Máy thử cao áp AC/DC AID-70/50. Phạm vi tạo áp: (0-70)kV(DC); (0-50)kV(AC); Dòng điện: (≥20mA/14)mA; Đcx: ±2.5%. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
22 Máy đo vạn năng FLUKE 175. VDC: 0-1000V/±(0.15%rdg+2dgts); VAC: 0-1000V/±(1%rdg+3dgts); ADC: 0-10A/±(1%rdg+3dgts); AAC: 0-10A/±(1.5%rdg+3dgts); R: 0-50MΩ/±(0.9%rdg+1dgt) - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
23 Cầu đo điện trở 2768. Phạm vi đo: 0.1Ω-110MΩ; đcx: 0.01%÷0.05%. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
24 Mê gôm mét kiểu 3121. Phạm vi đo: 2500V/200000 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt. - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
25 Mê gôm mét kiểu 3021. Phạm vi đo: 1000V/2000 MΩ; 500V/2000 MΩ; 250V/2000 MΩ; 100V/200 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt. - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
26 Máy đo tandelta 4310. Phạm vi đo: C: 0.1pF÷1.1µF; ĐCX: ± (0.05%rdg. +2pF); điện áp: 0-12kV; DF: 0.1÷90%; ĐCX: ± (2%rdg. + 0.05%DF); Tần số 50Hz. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
27 Máy đo tandelta 2000. Phạm vi đo: C: 0.1pF÷1.1µF; ĐCX: ± (0.05%rdg. +2pF); điện áp: 0-12kV; DF: 0.1÷90%; ĐCX: ± (2%rdg. +0.05%DF); Tần số 50Hz. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
28 Mê gôm mét 3023. Phạm vi đo: 1000V/2000 MΩ; 500V/2000 MΩ; 250V/2000 MΩ; 100V/200 MΩ; Đcx: ±2% rdg+6 dgt. - Kiểm định thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
29 Máy đo tỷ số biến CVT-756. Phạm vi đo: 75-15000; ĐCX: ±(0.25-0.5%). - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
30 Máy phân tích biến dòng CT Analyzer. Phạm vi đo: U: 0 - 120 VAC; I: 0- 5A. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
31 Máy đo độ dẫn điện CM 40V. Phạm vi đo: (0 – 19.9) mS/m. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
32 Máy đo PH - Model HM 30V. Phạm vi đo: (0 - 14) pH; Giá trị độ chia: 0.01. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
33 Máy quang phổ HACH - Model DR/4000V. Phạm vi đo: (320 – 1100) nm; (0- 3) Abs. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
34 Máy chuẩn độ điện thế tự động (Potentiometric Titrators - 794 Basic Titrino Titration). Phạm vi đo: ± 1270 mV - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
35 - Cân phân tích METTLER TOLEDO MS 204S. Max = 220g; d = 0.1mg. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
36 Máy quang phổ Máy quang phổ tử ngoại - khả kiến HACH - Model DR/6000 UV-VIS. Phạm vi đo: (190-1100 ) nm; - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
37 Máy xác định hàm lượng nước (C30 Coulometric KF Titrator). Phạm vi đo: 10µg – 100mg nước. - Hiệu chuẩn thiết bị; -Nơi thực hiện: tại Công ty cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa; - Xem file chi tiết đính kèm (Mục tệp tin khác) Thiết bị 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->