Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu, hồ sơ lưu trữ tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh và Bảo hiểm xã hội cấp huyện thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu, hồ sơ lưu trữ tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh và Bảo hiểm xã hội cấp huyện thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834130 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:41:00 đến ngày 2020-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,839,482,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại VP BHXH tỉnh Quảng Nam Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 36 | |
| 2 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại VP BHXH tỉnh Quảng Nam Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 145,2 | |
| 3 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại VP BHXH tỉnh Quảng Nam Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 181,2 | |
| 4 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH TP Tam Kỳ Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 26,4 | |
| 5 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH TP Tam Kỳ Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 147,6 | |
| 6 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH TP Tam Kỳ Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 174 | |
| 7 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH TP Hội An Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 15 | |
| 8 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH TP Hội An Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 45 | |
| 9 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH TP Hội An Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 60 | |
| 10 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đông Giang Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 21,1 | |
| 11 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đông Giang Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 32,9 | |
| 12 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đông Giang Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 54 | |
| 13 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đại Lộc Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 2 | |
| 14 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đại Lộc Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 16 | |
| 15 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đại Lộc Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 18 | |
| 16 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH thị xã Điện Bàn Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 6 | |
| 17 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH thị xã Điện Bàn Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 35,9 | |
| 18 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH thị xã Điện Bàn Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 41,9 | |
| 19 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Duy Xuyên Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 2,5 | |
| 20 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Duy Xuyên Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 30 | |
| 21 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Duy Xuyên Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 32,5 | |
| 22 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Nam Giang Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 19 | |
| 23 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Nam Giang Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 55 | |
| 24 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Nam Giang Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 74 | |
| 25 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Quế Sơn Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 31 | |
| 26 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Quế Sơn Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 105 | |
| 27 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Quế Sơn Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 136 | |
| 28 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Thăng Bình Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 5 | |
| 29 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Thăng Bình Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 20 | |
| 30 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Thăng Bình Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 25 | |
| 31 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Phước Sơn Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 25 | |
| 32 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Phước Sơn Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 51,5 | |
| 33 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Phước Sơn Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 76,5 | |
| 34 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Hiệp Đức Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 18 | |
| 35 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Hiệp Đức Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 30 | |
| 36 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Hiệp Đức Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 48 | |
| 37 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Tiên Phước Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 44 | |
| 38 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Tiên Phước Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 77 | |
| 39 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Tiên Phước Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 121 | |
| 40 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Núi Thành Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 31 | |
| 41 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Núi Thành Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 132 | |
| 42 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Núi Thành Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 163 | |
| 43 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Bắc Trà My Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 44 | |
| 44 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Bắc Trà My Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 43,5 | |
| 45 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Bắc Trà My Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 87,5 | |
| 46 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Nam Trà My Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 32 | |
| 47 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Nam Trà My Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 31 | |
| 48 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Nam Trà My Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 63 | |
| 49 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Tây Giang Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 12 | |
| 50 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Tây Giang Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 33 | |
| 51 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Tây Giang Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 45 | |
| 52 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Phú Ninh Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 1,8 | |
| 53 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Phú Ninh Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 12 | |
| 54 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Phú Ninh Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 13,8 | |
| 55 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Nông Sơn Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 10 | |
| 56 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Nông Sơn Nhân công chỉnh lý Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 28 | |
| 57 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Nông Sơn Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 38 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi