Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801774 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương cấp sửa chữa doanh trại năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 20:30:00 đến ngày 2020-08-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 462,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 79,2 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,304 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 66,96 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 61,325 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23,912 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 6 | Tháo dỡ dây điện, nẹp, ổ cắm, công tắc, bóng điện, quạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | công | 16 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 7,38 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10,072 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 17,452 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 10 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 17,452 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 11 | Dọn dẹp xà bần lên xe tải 5 tấn và vận chuyển ra khỏi công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chuyến | 4 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,575 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 487,42 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 180,5984 | A. PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,575 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 78,83 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 23,99 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 250x400, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,575 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,9191 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,6053 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0928 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,6299 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,5223 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5,879 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,28 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,0186 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1051 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,108 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,54 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,84 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 72,6 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại 60%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1824 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép (lắp mới 40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1216 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 34 | Gia công xà gồ thép (lắp mới 40%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,1216 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 22,176 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4.5 zem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,8448 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 37 | Trần tôn lạnh mạ màu dày 2,7 zem + khung thép hộp 30x1,2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 66,96 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,24 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12,4 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 40 | Quét dọn vệ sinh dầm sàn trước khi quét chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 89,11 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 89,11 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 89,11 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 62,05 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20% cạo tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 97,484 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 45 | Đục bỏ lớp vữa trát dầm, trần (tính 20% DT cạo dầm trần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36,1197 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 46 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 97,484 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 47 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36,1197 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 602,55 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 293,2784 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 397,93 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 542,7884 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 52 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly có chia ô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 26,765 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 53 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly có chia ô: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 34,56 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 54 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 81,577 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 55 | Cung cấp vách nhôm kính hệ 700 (tận dụng 50% VK hiện hữu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,126 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,126 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 57 | Lắp dựng hoa inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,216 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 58 | Cung cấp hoa inox cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,216 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 3,3264 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 60 | Lắp đặt nẹp nhựa 2cm bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 61 | Lắp đặt nẹp nhựa 3cm bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 65 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 66 | Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m, 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 67 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần 12W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 21 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 69 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 71 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
| 72 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | B. PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi