Gói thầu: Chỉnh lý lưu trữ tài liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803991-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC BÀ RỊA VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý lưu trữ tài liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770037 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 15:20:00 đến ngày 2020-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,531,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 3 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 6 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 7 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 8 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 9 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7 , 8, 9, 11, 13, 14) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 10 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 11 | Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 12 | Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 14 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 15 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 16 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 17 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 18 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 19 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 20 | Đưa hồ sơ vào hộp | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 21 | Viết và dán nhãn hộp | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 22 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 23 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 24 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 25 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 27 | Viết lời nói đầu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 28 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 29 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 30 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 31 | Xử lý tài liệu loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 32 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 33 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 34 | Kết thúc chỉnh lý | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 35 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 36 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 583 | |
| 37 | Nhân công chỉnh lý Tài liệu Kế toán | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 38 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 39 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 40 | Vệ sinh sơ bộ tài liệu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 41 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 42 | Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 43 | Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 44 | Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 45 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập hồ sơ nhưng chưa đạt yêu cầu (tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 46 | Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7 , 8, 9, 11, 13, 14) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 47 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 48 | Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án phân loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 49 | Hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 50 | Biên mục hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 51 | Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 52 | Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 53 | Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 54 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 55 | Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 56 | Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 57 | Đưa hồ sơ vào hộp | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 58 | Viết và dán nhãn hộp | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 59 | Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 60 | Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 61 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 62 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 63 | Lập mục lục hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 64 | Viết lời nói đầu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 65 | Lập bảng tra cứu bổ trợ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 66 | Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 67 | Đóng quyển mục lục (03 bộ) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 68 | Xử lý tài liệu loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 69 | Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 70 | Viết thuyết minh tài liệu loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 71 | Kết thúc chỉnh lý | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 72 | Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 73 | Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 905 | |
| 74 | Chi phí vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 1.488 | |
| 75 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 187.488 | |
| 76 | Tờ mục lục văn bản | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 282.720 | |
| 77 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 187.488 | |
| 78 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 59.520 | |
| 79 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 26.784 | |
| 80 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tờ | 187.488 | |
| 81 | Bút viết bìa | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 7.440 | |
| 82 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 1.488 | |
| 83 | Bút chì để đánh số tờ | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 744 | |
| 84 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 15 | |
| 85 | Hộp đựng tài liệu | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 11.904 | |
| 86 | Hồ dán nhãn hộp | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 372 | |
| 87 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | Theo mục 2 chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi