Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho người lao động năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi Nhánh tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho người lao động năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781787 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi hàng năm cho hoạt động khám chữa bệnh cho người lao động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 09:17:00 đến ngày 2020-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,195,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nam | Khám tổng quát 4 chuyên khoa + Tổng kết hồ sơ | Lần | 155 | |
| 2 | Nữ độc thân | Khám tổng quát 4 chuyên khoa + Tổng kết hồ sơ | Lần | 22 | |
| 3 | Nữ đã lập gia đình | Khám tổng quát 4 chuyên khoa + Tổng kết hồ sơ | Lần | 128 | |
| 4 | Nam | Nội tổng quát: Đo chiều cao, Huyết áp, Cân nặng. Mắt( Đo thị lực vi tính). Tai mũi họng. Răng hàm mặt. | Lần | 155 | |
| 5 | Nữ độc thân | Nội tổng quát: Đo chiều cao, Huyết áp, Cân nặng. Mắt( Đo thị lực vi tính). Tai mũi họng. Răng hàm mặt. | Lần | 22 | |
| 6 | Nữ đã lập gia đình | Nội tổng quát: Đo chiều cao, Huyết áp, Cân nặng. Mắt( Đo thị lực vi tính). Tai mũi họng. Răng hàm mặt. | Lần | 128 | |
| 7 | Nữ độc thân | Khám phụ khoa | Lần | 22 | |
| 8 | Nữ đã lập gia đình | Khám phụ khoa | Lần | 128 | |
| 9 | Nữ đã lập gia đình | Pap' smear (cho nữ có gia đình) | Lần | 128 | |
| 10 | Nam | Công thức máu | Lần | 155 | |
| 11 | Nữ độc thân | Công thức máu | Lần | 22 | |
| 12 | Nữ đã lập gia đình | Công thức máu | Lần | 128 | |
| 13 | Nam | Đường máu | Lần | 155 | |
| 14 | Nữ độc thân | Đường máu | Lần | 22 | |
| 15 | Nữ đã lập gia đình | Đường máu | Lần | 128 | |
| 16 | Nam | Chức năng gan: + SGPT, + SGOT | Lần | 155 | |
| 17 | Nữ độc thân | Chức năng gan: + SGPT, + SGOT | Lần | 22 | |
| 18 | Nữ đã lập gia đình | Chức năng gan: + SGPT, + SGOT | Lần | 128 | |
| 19 | Nam | Chức năng thận: + Creatinine, + Bun | Lần | 155 | |
| 20 | Nữ độc thân | Chức năng thận: + Creatinine, + Bun | Lần | 22 | |
| 21 | Nữ đã lập gia đình | Chức năng thận: + Creatinine, + Bun | Lần | 128 | |
| 22 | Nam | Mỡ trong máu: + Cholesterol Total, + HDL, + LDL, + Triglyceride | Lần | 155 | |
| 23 | Nữ độc thân | Mỡ trong máu: + Cholesterol Total, + HDL, + LDL, + Triglyceride | Lần | 22 | |
| 24 | Nữ đã lập gia đình | Mỡ trong máu: + Cholesterol Total, + HDL, + LDL, + Triglyceride | Lần | 128 | |
| 25 | Nam | Acid uric | Lần | 155 | |
| 26 | Nữ độc thân | Acid uric | Lần | 22 | |
| 27 | Nữ đã lập gia đình | Acid uric | Lần | 128 | |
| 28 | Nam | Viêm gan siêu vi B: + HBsAg (Phát hiện bệnh): + AntiHbs (Kháng thể kháng lại bệnh) | Lần | 155 | |
| 29 | Nữ độc thân | Viêm gan siêu vi B: + HBsAg (Phát hiện bệnh): + AntiHbs (Kháng thể kháng lại bệnh) | Lần | 22 | |
| 30 | Nữ đã lập gia đình | Viêm gan siêu vi B: + HBsAg (Phát hiện bệnh): + AntiHbs (Kháng thể kháng lại bệnh) | Lần | 128 | |
| 31 | Nam | Viêm gan siêu vi C | Lần | 155 | |
| 32 | Nữ độc thân | Viêm gan siêu vi C | Lần | 22 | |
| 33 | Nữ đã lập gia đình | Viêm gan siêu vi C | Lần | 128 | |
| 34 | Nam | Tầm soát ung thư: + Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến (PSA), + Tầm soát ung thư gan (AFP), + Tầm soát ung thư đường tiêu hóa (CA19.9) | Lần | 155 | |
| 35 | Nữ độc thân | Tầm soát ung thư: + Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến (PSA), + Tầm soát ung thư gan (AFP), + Tầm soát ung thư đường tiêu hóa (CA19.9) | Lần | 22 | |
| 36 | Nữ đã lập gia đình | Tầm soát ung thư: + Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến (PSA), + Tầm soát ung thư gan (AFP), + Tầm soát ung thư đường tiêu hóa (CA19.9) | Lần | 128 | |
| 37 | Nam | Tổng phân tích nước tiểu | Lần | 155 | |
| 38 | Nữ độc thân | Tổng phân tích nước tiểu | Lần | 22 | |
| 39 | Nữ đã lập gia đình | Tổng phân tích nước tiểu | Lần | 128 | |
| 40 | Nam | Điện tim vi tính (ECG) | Lần | 155 | |
| 41 | Nữ độc thân | Điện tim vi tính (ECG) | Lần | 22 | |
| 42 | Nữ đã lập gia đình | Điện tim vi tính (ECG) | Lần | 128 | |
| 43 | Nam | Siêu âm bụng tổng quát Doppler màu | Lần | 155 | |
| 44 | Nữ độc thân | Siêu âm bụng tổng quát Doppler màu | Lần | 22 | |
| 45 | Nữ đã lập gia đình | Siêu âm bụng tổng quát Doppler màu | Lần | 128 | |
| 46 | Nam | Siêu âm tuyến vú Doppler màu | Lần | 155 | |
| 47 | Nữ độc thân | Siêu âm tuyến vú Doppler màu | Lần | 22 | |
| 48 | Nữ đã lập gia đình | Siêu âm tuyến vú Doppler màu | Lần | 128 | |
| 49 | Nam | Siêu âm tim Doppler màu | Lần | 155 | |
| 50 | Nữ độc thân | Siêu âm tim Doppler màu | Lần | 22 | |
| 51 | Nữ đã lập gia đình | Siêu âm tim Doppler màu | Lần | 128 | |
| 52 | Nam | Siêu âm tuyến giáp Doppler màu | Lần | 155 | |
| 53 | Nữ độc thân | Siêu âm tuyến giáp Doppler màu | Lần | 22 | |
| 54 | Nữ đã lập gia đình | Siêu âm tuyến giáp Doppler màu | Lần | 128 | |
| 55 | Nam | XQ tim phổi kỹ thuật số 1 phim 1 tư thế | Lần | 155 | |
| 56 | Nữ độc thân | XQ tim phổi kỹ thuật số 1 phim 1 tư thế | Lần | 22 | |
| 57 | Nữ đã lập gia đình | XQ tim phổi kỹ thuật số 1 phim 1 tư thế | Lần | 128 | |
| 58 | Nam | XQ Cột sống thắt lưng 1 phim 2 tư thế | Lần | 155 | |
| 59 | Nữ độc thân | XQ Cột sống thắt lưng 1 phim 2 tư thế | Lần | 22 | |
| 60 | Nữ đã lập gia đình | XQ Cột sống thắt lưng 1 phim 2 tư thế | Lần | 128 | |
| 61 | Nam | Đo mật độ loãng xương Bằng phương pháp DEXA 1 vị trí (cột sống thắt lưng) | Lần | 155 | |
| 62 | Nữ độc thân | Đo mật độ loãng xương Bằng phương pháp DEXA 1 vị trí (cột sống thắt lưng) | Lần | 22 | |
| 63 | Nữ đã lập gia đình | Đo mật độ loãng xương Bằng phương pháp DEXA 1 vị trí (cột sống thắt lưng) | Lần | 128 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi