Gói thầu: Chỉnh lý hồ sơ tài liệu hành chính nghiệp vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý hồ sơ tài liệu hành chính nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777940 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 của Bảo hiểm xã hội tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:37:00 đến ngày 2020-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,631,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | 1. Bảo hiểm xã hội huyện Hà Trung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 286 | |
| 2 | a. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 110 | |
| 3 | b. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 176 | |
| 4 | c. Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 286 | |
| 5 | 2. Bảo hiểm xã hội huyện Triệu Sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 186 | |
| 6 | a. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 35 | |
| 7 | b. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 151 | |
| 8 | c. Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 186 | |
| 9 | 3. Bảo hiểm xã hội huyện Thọ Xuân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 143 | |
| 10 | a. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 24 | |
| 11 | b. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 119 | |
| 12 | c. Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 143 | |
| 13 | 4. Bảo hiểm xã hội huyện Lang Chánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 120 | |
| 14 | a. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 20 | |
| 15 | b. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 100 | |
| 16 | c. Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 120 | |
| 17 | 5. Bảo hiểm xã hội huyện Nông Cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 120 | |
| 18 | a. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 20 | |
| 19 | b. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 100 | |
| 20 | c. Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 120 | |
| 21 | 6. Bảo hiểm xã hội huyện Đông Sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 111 | |
| 22 | a. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 46 | |
| 23 | b. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 65 | |
| 24 | c. Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 111 | |
| 25 | 7. Bảo hiểm xã hội huyện Bỉm Sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 110 | |
| 26 | a. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 35 | |
| 27 | b. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 75 | |
| 28 | c. Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 110 | |
| 29 | 8. Bảo hiểm xã hội huyện Ngọc Lặc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 101 | |
| 30 | a. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 10 | |
| 31 | b. Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 91 | |
| 32 | c. Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 101 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi