Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Phòng Y tế năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822315-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Y tế quận Tân Bình
Tên gói thầu Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Phòng Y tế năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200818349
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 16:02:00 đến ngày 2020-08-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,480,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 85
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách ~100m) Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 85
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 85
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: kế hoạch chỉnh lý; lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 85
5 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 8/12 hoặc tương đương mét kệ 85
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương mét kệ 85
7 Biên mục phiếu tin (các trường 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14) Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương mét kệ 85
8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và việc biên mục phiếu tin Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 85
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Lưu trữ viên bậc 4/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 9/12 hoặc tương đương mét kệ 85
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 85
11 Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 85
12 Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 85
13 Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 85
14 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Lưu trữ viên bậc 5/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 10/12 hoặc tương đương mét kệ 85
15 Đánh số chính thức cho hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 85
16 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 85
17 Đưa hồ sơ vào hộp (cặp) Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 85
18 Viết và dán nhãn hộp (cặp) Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 85
19 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Lưu trữ viên trung cấp bậc 1/12 hoặc tương đương mét kệ 85
20 Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập Biên bản giao, nhận tài liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 85
21 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu Lưu trữ viên trung cấp bậc 3/12 mét kệ 85
22 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Lưu trữ viên bậc 3/9 hoặc lưu trữ viên trung cấp bậc 7/12 hoặc tương đương mét kệ 85
23 Viết lời nói đầu Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 85
24 Lập bảng tra cứu bổ trợ Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 85
25 Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 85
26 Đóng quyển mục lục (03 bộ) Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 85
27 Sắp xếp, bó gói, thống kê danh mục tài liệu loại Lưu trữ viên trung cấp bậc 4/12 hoặc tương đương mét kệ 85
28 Viết thuyết minh tài liệu loại Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 85
29 Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông Lưu trữ viên trung cấp bậc 2/12 hoặc tương đương mét kệ 85
30 Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Lưu trữ viên chính bậc 2/8 hoặc lưu trữ viên bậc 7/9 hoặc tương đương mét kệ 85
31 Bìa hồ sơ Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 Tờ 10.710
32 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước Tờ 16.150
33 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ Giấy trắng khổ A4, định lượng Tờ 10.710
34 Giấy trắng in mục lục hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 Tờ 3.400
35 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại Giấy trắng khổ A4, định lượng > 80 g/m2 Tờ 1.530
36 Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước Tờ 10.710
37 Bút viết bìa Thiên long hoặc tương đương Chiếc 85
38 Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Thiên long hoặc tương đương Chiếc 85
39 Bút chì để đánh số tờ Thiên long hoặc tương đương Chiếc 42,5
40 Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Canon hoặc tương đương Hộp 0,85
41 Hộp đựng tài liệu Theo tiêu chuẩn do Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước ban hành hoặc đạt tiêu chuẩn TCVN 9251 : 2012 Chiếc 595
42 Hồ dán nhãn hộp Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng Lọ 21,25
43 Dao rọc giấy SDI 0423 KN-S02 hoặc tương đương Chiếc 1,7
44 Kéo cắt giấy loại lớn, cán bằng sắt - Chiếc 1,7
45 Ghim kẹp nhựa nhiều màu PLUS hoặc tương đương Hộp 85
46 Bấm kim mini Munix 25002 hoặc tương đương Chiếc 5,1
47 Kim bấm số 10 PLUS hoặc tương đương Hộp 51
48 Gỡ ghim Deli 0232 hoặc tương đương Cái 1,7
49 Bút xóa loại dẹt Thiên long hoặc tương đương Cái 8,5
50 Chổi lông lớn - Cái 8,5
51 Gọt chì loại SDI - Cái 17
52 Gôm tẩy Thiên long hoặc tương đương Cái 127,5
53 Bút mực nước đen Mini 0.5 Thiên long hoặc tương đương Cái 21,25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->