Gói thầu: Điều tra, khảo sát về Làng nghề, Trang trại, HTX..., để xây dựng cơ sở dữ liệu, chính sách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Điều tra, khảo sát về Làng nghề, Trang trại, HTX..., để xây dựng cơ sở dữ liệu, chính sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760877 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 10:55:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 940,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Viết phương án (Điều tra HTX và chủ trang trại) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Đề cương | 2 | |
| 2 | Xây dựng mẫu phiếu thu thập thông tin cấp huyện, quận, thị xã về HTX, trang trại (Trên 40 chỉ tiêu/phiếu) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1 | |
| 3 | Xây dựng mẫu phiếu thu thập thông tin cấp xã/phường/thị trấn về HTX, trang trại (Trên 40 chỉ tiêu/phiếu) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1 | |
| 4 | Xây dựng mẫu phiếu thu thập thông tin về trang trại (Trên 40 chỉ tiêu/phiếu) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1 | |
| 5 | Xây dựng mẫu phiếu thu thập thông tin HTX nông nghiệp (Trên 40 chỉ tiêu/phiếu) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1 | |
| 6 | Chủ trì hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 7 | Thư ký hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 8 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 2 | |
| 9 | Nước uống cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bình | 4 | |
| 10 | Cafe cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 8 | |
| 11 | Trà cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 5 | |
| 12 | Bánh ngọt cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 4 | |
| 13 | Bánh cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 4 | |
| 14 | Photo tài liệu cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 2.576 | |
| 15 | Bìa và công đóng quyển cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra: Bìa màu các loại; | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 46 | |
| 16 | Vở viết cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 46 | |
| 17 | Túi nhựa cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 46 | |
| 18 | Hội trường cho hội thảo, lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 19 | Giảng viên cho tập huấn điều tra (1 người) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 2 | |
| 20 | Photo tài liệu cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 2.028 | |
| 21 | Bìa và công đóng quyển cho tập huấn điều tra: Bìa màu các loại; | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 39 | |
| 22 | Vở viết cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 39 | |
| 23 | Bút viết cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 39 | |
| 24 | Túi nhựa cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 39 | |
| 25 | Nước uống cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bình | 3 | |
| 26 | Cafe cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1,5 | |
| 27 | Trà cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 3 | |
| 28 | Bánh ngọt cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 3 | |
| 29 | Bánh cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 3 | |
| 30 | Hội trường cho tập huấn điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 31 | Phô tô phiếu điều tra cấp huyện về HTX, trang trại (01 phiếu): 10 trang/phiếu phiếu x22 huyện/thị xã/quận; | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | trang | 220 | |
| 32 | Phô tô phiếu điều tra cấp xã về HTX, trang trại (01 phiếu): 10 trang/phiếu x 2 phiếu x 250 phường/thị trấn/xã; | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | trang | 2.500 | |
| 33 | Phô tô phiếu điều tra HTX (12 trang/phiếu x 01 phiếu x 600 HTX); | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | trang | 7.200 | |
| 34 | Phô tô phiếu điều tra chủ trang trại (10 trang/phiếu x 01 phiếu x 1.550 T.trại); | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | trang | 15.500 | |
| 35 | Chi đối tượng cung cấp thông tin của 22 huyện/quận/thị xã: 01 phiếu/huyện x 22 huyện = 22 phiếu. | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | phiếu | 22 | |
| 36 | Chi đối tượng cung cấp thông tin của 250 xã/ phường/thị trấn (01 phiếu HTX +01 phiếu trang trại) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | phiếu | 500 | |
| 37 | Cung cấp thông tin của 1.550 chủ trang trại 1 phiếu/tr.trại x 1.550 tr.trại = 1.550 phiếu | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | phiếu | 1.550 | |
| 38 | Chi đối tượng cung cấp thông tin của 600 HTX nông nghiệp: 1 phiếu/HTX x 600 HTX = 600 phiếu | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | phiếu | 600 | |
| 39 | Chi tiền công thu thập thông tin về HTX và trang trại tại Vùng 1: 16 quận, huyện, thị xã | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 8 | |
| 40 | Chi tiền công thu thập thông tin về HTX và trang trại tại Vùng 2: 6 huyện | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 3 | |
| 41 | Chi tiền công thu thập thông tin cấp xã Vùng 1: 179 xã | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 59 | |
| 42 | Chi tiền công thu thập thông tin cấp xã Vùng 2: 71 xã | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 24 | |
| 43 | Chi tiền công thu thập thông tin trang trại Vùng 1: 1.087 trang trại = 362 công | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 362 | |
| 44 | Chi tiền công thu thập thông tin trang trại Vùng 2: 463 trang trại = 154 công | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 154 | |
| 45 | Chi tiền công thu thập thông tin HTX Vùng 1: 420 HTX | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 140 | |
| 46 | Chi tiền công thu thập thông tin HTX Vùng 2: 180 HTX | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 60 | |
| 47 | Chi tiền xăng xe thu thập số liệu điều tra thống kê (dự kiến xăng xe cả lượt đi, về tối đa là 80 km/8 lít/ngày) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 810 | |
| 48 | Chi xử lý kết quả điều tra thống kê, nhập và xử lý dữ liệu, tổng hợp số liệu | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Đơn vị | 1 | |
| 49 | Chi viết báo cáo tổng hợp số liệu điều tra (01 báo cáo về HTX + 01 báo cáo về trang trại) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 50 | Chủ trì hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 51 | Thư ký hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 2 | |
| 52 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 2 | |
| 53 | Nước uống cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bình | 12 | |
| 54 | Cafe cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 12 | |
| 55 | Trà cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 12 | |
| 56 | Bánh ngọt cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 9,6 | |
| 57 | Bánh cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 10 | |
| 58 | Photo tài liệu cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 19.080 | |
| 59 | Bìa và công đóng quyển cho hội thảo báo cáo chung: Bìa màu các loại; | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 106 | |
| 60 | Vở viết cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 106 | |
| 61 | Bút viết cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 106 | |
| 62 | Túi nhựa cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 106 | |
| 63 | Hội trường cho hội thảo báo cáo chung | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | |
| 64 | Viết phương án Xây dựng đề cương | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Đề cương | 1 | |
| 65 | Xây dựng mẫu phiếu điều tra, thu thập thông tin cấp quận, huyện, thị xã về làng nghề và làng có nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống (>40) chỉ tiêu/phiếu | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1 | |
| 66 | Xây dựng mẫu phiếu thu thập thông tin cấp xã (>40) chỉ tiêu/phiếu | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1 | |
| 67 | Xây dựng mẫu phiếu thu thập thông tin cấp làng có nghề (01 phiếu), Làng nghề và Làng nghề truyền thống (01 phiếu): >40 chỉ tiêu/phiếu | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu phiếu | 2 | |
| 68 | Chủ trì hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 69 | Thư ký hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 70 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 71 | Nước uống cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bình | 5 | |
| 72 | Cafe cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 6,3 | |
| 73 | Trà cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 6 | |
| 74 | Bánh ngọt cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 5 | |
| 75 | Bánh cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 5 | |
| 76 | Photo tài liệu cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra: | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 2.856 | |
| 77 | Bìa và công đóng quyển cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra: Bìa màu các loại; | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 51 | |
| 78 | Vở viết cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 51 | |
| 79 | Bút viết cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 51 | |
| 80 | Túi nhựa cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 51 | |
| 81 | Hội trường cho hội thảo lấy ý kiến thống nhất đề cương, phiếu điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 82 | Giảng viên Tập huấn cho cán bộ điều tra (1 người) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 2 | |
| 83 | Hội trường Tập huấn cho cán bộ điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 84 | Photo tài liệu cho Tập huấn cho cán bộ điều tra: | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 3.276 | |
| 85 | Bìa và công đóng quyển cho Tập huấn cho cán bộ điều tra: Bìa màu các loại; | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 39 | |
| 86 | Vở viết cho Tập huấn cho cán bộ điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 39 | |
| 87 | Bút viết cho Tập huấn cho cán bộ điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 39 | |
| 88 | Túi nhựa cho Tập huấn cho cán bộ điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 39 | |
| 89 | Nước uống cho Tập huấn cho cán bộ điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bình | 6 | |
| 90 | Cafe cho Tập huấn cho cán bộ điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 3 | |
| 91 | Trà cho Tập huấn cho cán bộ điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 6 | |
| 92 | Bánh ngọt cho Tập huấn cho cán bộ điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 6 | |
| 93 | Bánh cho Tập huấn cho cán bộ điều tra | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 6 | |
| 94 | Phô tô phiếu điều tra, thu thập thông tin cấp quận, huyện, thị xã về Làng nghề và làng có nghề, Nghề truyền thống, Làng nghề truyền thống (01 phiếu): 7 trang/phiếu: | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 24 | |
| 95 | Phô tô phiếu điều tra, thu thập thông tin cấp xã, phường, thị trấn về Làng nghề và làng có nghề, Nghề truyền thống, Làng nghề truyền thống (01 phiếu): 7 trang/phiếu x 463 xã/phường/thị trấn: | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 463 | |
| 96 | Phô tô phiếu thu thập thông tin cấp làng nghề: 4 trang/phiếu x 1.350 làng: | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1.350 | |
| 97 | Chi đối tượng cung cấp thông tin của làng nghề | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 1.350 | |
| 98 | Chi đối tượng cung cấp thông tin đối với tổ chức hưởng ngân sách: đại diện 463 xã, phường, thị trấn (01 phiếu tổng hợp về Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống); 24 huyện, quận, thị xã x 1 phiếu. Tổng 487 phiếu | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phiếu | 487 | |
| 99 | Chi tiền công điều tra, thu thập thông tin cấp huyện về Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống Vùng 1: 18 quận, huyện, thị xã | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 9 | |
| 100 | Chi tiền công điều tra , thu thập thông tin cấp huyện về Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống Vùng 2: 6 huyện | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 3 | |
| 101 | Chi tiền công thu thập thông tin cấp xã về Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống Vùng 1: 321 xã | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 107 | |
| 102 | Chi tiền công thu thập thông tin cấp xã về Làng nghề, Nghề truyền thống và Làng nghề truyền thống Vùng 2: 142 xã | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 47 | |
| 103 | Chi tiền công thu thập thông tin cấp làng Vùng 1: 935 làng nghề | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 311 | |
| 104 | Phiếu thu thập thông tin cấp làng Vùng 2: 415 làng nghề | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Công | 139 | |
| 105 | Tiền xăng xe cho cán bộ điều tra (dự kiến xăng xe cả lượt đi, về tối đa là 80 km/8 lít/ngày) | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 616 | |
| 106 | Chi xử lý kết quả điều tra thống kê, nhập và xử lý dữ liệu, tổng hợp số liệu | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Đơn vị | 1 | |
| 107 | Viết đề xuất các giải pháp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 108 | Chủ trì hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 109 | Thư ký hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Người | 1 | |
| 110 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 1 | |
| 111 | Nước uống cho hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | bình | 4 | |
| 112 | Cafe đương cho hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 4 | |
| 113 | Trà cho hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 3 | |
| 114 | Bánh ngọt cho hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 3 | |
| 115 | Bánh cho hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 3 | |
| 116 | Photo tài liệu cho hội thảo báo cáo tổng hợp: | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 5.940 | |
| 117 | Bìa và công đóng quyển cho hội thảo báo cáo tổng hợp: Bìa màu các loại; | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 33 | |
| 118 | Vở viết cho hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Quyển | 33 | |
| 119 | Bút viết cho hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 33 | |
| 120 | Túi nhựa cho hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 33 | |
| 121 | Hội trường cho hội thảo báo cáo tổng hợp | Tại Mục 2.2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi