Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa Tàu Thổ Châu 09 - Phú Quốc, năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200844437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa Tàu Thổ Châu 09 - Phú Quốc, năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823431 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 13:27:00 đến ngày 2020-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,099,763,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác kéo phương tiện lên đà thông thường. Trọng tải phương tiện P | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lượt | 2 | |
| 2 | Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lượt | 2 | |
| 3 | Chi phí tàu nằm triền (bảo vệ, vệ sinh, phòng cháy, chữa cháy…) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | ngày | 60 | |
| 4 | Chi phí chạy thử tàu | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | toàn bộ | 1 | |
| 5 | Phun cát | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 488,5 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 2 nước: chống gỉ và lớp trung gian | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 309 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 2 nước: chống hà | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 309 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn chống gỉ: 1 nước | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 334 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn màu: 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 668 | |
| 10 | Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu (đứng hoặc ngồi phải ngửa mặt, trần boong, đáy). Mức độ han rỉ II | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 120,31 | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn chống gỉ: 1 nước | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 120,31 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn màu: 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 240,62 | |
| 13 | Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu (đứng hoặc ngồi phải ngửa mặt, trần boong, đáy). Mức độ han rỉ II | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 123,49 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn chống gỉ: 1 nước | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 123,49 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn màu: 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m2 | 246,97 | |
| 16 | Sửa chữa trên đà, sức kéo của tời neo >10 T | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | hệ tời | 1 | |
| 17 | Sơn chống sét xích neo 2 lớp (EP Mastic) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lít | 20 | |
| 18 | Sơn màu xích neo 2 lớp (EP Mastic) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lít | 15 | |
| 19 | Bảo dưỡng hệ thống máy lạnh trên tàu | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 5 | |
| 20 | Lắp đèn chiếu sáng mặt boong led 220V-70W | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 21 | Thay con lươn chống va D150 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 20 | |
| 22 | Sửa chữa bảo dưỡng cửa hup lô phòng thuyền viên | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cái | 6 | |
| 23 | Thay mới bộ đèn hàng hải | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cái | 8 | |
| 24 | Đèn gắn vách, bóng LED lắp ngoài mặt boong AC 220V - 9W | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 4 | |
| 25 | Bóng đèn sợi đốt tròn chuyên dụng tàu thuỷ DC 24V - 25W | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cái | 50 | |
| 26 | Bóng đèn LED tròn chuyên dụng tàu thuỷ AC 220V | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cái | 50 | |
| 27 | Thay mới xích đấu vào neo ø16 (SUSF316L) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 5 | |
| 28 | Mắt xích xoay, đồng bộ với xích (SUSF316L) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cái | 2 | |
| 29 | Sửa cần gạt nước boong lái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 30 | Hàn gia công lan can, be góc sau lái tàu | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cụm | 1 | |
| 31 | Sửa vị trí cột bít đôi, F165,2x11 phía sau lái cho phù hợp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 2 | |
| 32 | Thay nệm bọc ghế | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cái | 20 | |
| 33 | Kiểm tra cánh chân vịt | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 34 | Bảo dưỡng cánh chân vịt | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 35 | Kiểm tra khe hở bạc trục chân vịt | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | hệ trục | 2 | |
| 36 | Kiểm tra 02 turbo tăng áp máy chính | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 4 | |
| 37 | Kiểm tra 02 sinh hàn gió máy chính | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 38 | Bảo dưỡng 02 sinh hàn gió máy chính | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 39 | Kiểm tra các đồng hồ báo hiển thị các thông số máy chính (nhiệt độ nước làm mát, dầu nhờn, áp lực dầu, vòng quay máy chính …) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 40 | Bảo dưỡng vệ sinh các ổ cắm đồng hồ báo hiển thị các thông số máy chính, chạy chương trình, reset cập nhật phần mềm hiển thị … | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 41 | Kiểm tra ống khí xả máy chính | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 8 | |
| 42 | Bảo dưỡng ống khí xả máy chính | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 8 | |
| 43 | Kiểm tra đường ống cấp dầu, làm mát cho máy chính | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 2 | |
| 44 | Thay nhớt cater máy chính (140 lít/máy) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lít | 280 | |
| 45 | Sửa chữa bảo dưỡng bạc đỡ trục. Đường kính trục từ 100mm đến 200mm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bạc đỡ | 4 | |
| 46 | Bộ lọc dầu đốt máy chính 1R0755 (2 bộ /máy) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 4 | |
| 47 | Bộ lọc dầu nhờn máy chính 1R1808 (2 bộ /máy) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 4 | |
| 48 | Thiết bị via máy chính và máy phát 9S-9082 | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 49 | Thay nước cất châm sinh hàn nước ngọt (thùng 20L) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bình | 2 | |
| 50 | Thay bộ lọc dầu đốt máy phát (2 bộ /máy) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 4 | |
| 51 | Thay bộ lọc dầu nhờn máy phát(2 bộ /máy) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 4 | |
| 52 | Thay cánh bơm làm mát diesel lai máy phát | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cái | 4 | |
| 53 | Kiểm tra các đồng hồ báo hiển thị các thông số máy phát (nhiệt độ nước làm mát, dầu nhờn, áp lực dầu nhờn, vòng quay máy …) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 54 | Bảo dưỡng vệ sinh các ổ cắm đồng hồ báo hiển thị các thông số máy phát … | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 55 | Kiểm tra ống khí xả máy phát | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 6 | |
| 56 | Bảo dưỡng ống khí xả máy phát | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 6 | |
| 57 | Thay mô tơ quạt thông gió buồng máy 2,2 kW (bên trái) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 1 | |
| 58 | Khoan lổ thông thủy (khoang máy lái và khoang hành lý) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | lỗ | 8 | |
| 59 | Ống cao su thủy lực mành thép F65,0 (có đầu nối) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 5 | |
| 60 | Ống cao su thủy lực mành thép F51,8 (có đầu nối) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 5 | |
| 61 | Ống cao su thủy lực mành thép F45,3 (có đầu nối) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | m | 5 | |
| 62 | Máy đo nhiệt độ từ xa bằng hồng ngoại -50 - 550 độ C, laser định điểm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | cái | 1 | |
| 63 | Ron amiang chịu nhiệt, dầu 5mm x1270x1300mm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | tấm | 1 | |
| 64 | Ron amiang chịu nhiệt, dầu 4mm x1270x1300mm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | tấm | 1 | |
| 65 | Ron amiang chịu nhiệt, dầu 3mm x1270x1300mm | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | tấm | 1 | |
| 66 | Lắp thêm 2 đưởng làm mát sự cố cho 2 máy chính. | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | máy | 2 | |
| 67 | Thay van ngắt DN15-5K cấp dầu máy phát | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 68 | Bổ sung mặt bích quốc tế nối xả nước thải | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 1 | |
| 69 | Kiểm tra bảo dưỡng hộp thông biển dưới đáy tàu (Bậc 4,5) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 70 | Kiểm tra vệ sinh van nêm thông biển DN150-10K | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | |
| 71 | Nhân công tháo, lắp đặt lại các thiết van, ống, bơm trước đầu máy tôn vách khu vực hộp thông biển buồng máy (Bậc 3/7) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 72 | Nhân công tháo, lắp đặt lại cách nhiệt chống cháy vách buồng máy để thay tôn khu vực này (Bậc 3/7) | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 73 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc bình thường, tư thế ngang | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | 100 điểm đo | 1 | |
| 74 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc bình thường, tư thế trần | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | 100 điểm đo | 1 | |
| 75 | Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc hầm kín, tư thế bằng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V | 100 điểm đo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi